13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10901 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã 130.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10902 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi 110.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10903 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư ấp Dinh 110.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10904 Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10905 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông 120.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10906 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa 120.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10907 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5 130.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10908 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Kênh Thanh Hải 110.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10909 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Trung tâm xã 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10910 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10911 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Ngã 5 130.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10912 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Giồng Ông Bạn 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10913 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng 120.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10914 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình 120.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10915 Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam 150.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10916 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 80.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10917 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 80.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10918 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Vị trí tiếp giáp sông Vàm Cỏ Đông 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10919 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại 80.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10920 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại 80.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10921 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Vị trí tiếp giáp các sông, kênh còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10922 Huyện Đức Huệ Thị trấn Đông Thành Các khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10923 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Các khu vực còn lại 80.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10924 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
10925 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10926 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía công viên) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10927 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10928 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Cầu rạch cối - Km9 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10929 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Km9 - Ngã 3 ông Tỵ 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10930 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Ngã 3 ông Tỵ - cầu Bà Vòm 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10931 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10932 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10933 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10934 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10935 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10936 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10937 Huyện Đức Huệ ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10938 Huyện Đức Huệ ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10939 Huyện Đức Huệ ĐT 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10940 Huyện Đức Huệ ĐT 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10941 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10942 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10943 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10944 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10945 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10946 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10947 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10948 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10949 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Cống Hai Quang - Cầu T62 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10950 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10951 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10952 Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10953 Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10954 Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp đường) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10955 Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10956 Huyện Đức Huệ ĐT 818 Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10957 Huyện Đức Huệ ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10958 Huyện Đức Huệ ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10959 Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10960 Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10961 Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10962 Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10963 Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10964 Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Km3 - cua ấp 6 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10965 Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10966 Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10967 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10968 Huyện Đức Huệ Đường Ung Văn Khiêm ĐT 838 - Phòng Giáo dục 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10969 Huyện Đức Huệ Đường Hồ Văn Huê ĐT 838 - rạch Gốc 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10970 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Bình ĐT 838 - rạch Gốc 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10971 Huyện Đức Huệ Đường Ngô Văn Lớn ĐT 838 - rạch Gốc 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10972 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Thành Tuân 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10973 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Thể ĐT 838 - kênh Cầu Sập 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10974 Huyện Đức Huệ Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10975 Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư Phía tiếp giáp đường 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10976 Huyện Đức Huệ Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư Phía Tiếp giáp kênh 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10977 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Bửu 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10978 Huyện Đức Huệ Đường Phan Văn Mảng 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10979 Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài Cầu Chữ Y - kênh số 2 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10980 Huyện Đức Huệ Đường số 1 nối dài Kênh số 2 - ĐT 838 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10981 Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc ĐT 838 – Kênh Quốc phòng 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10982 Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10983 Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10984 Huyện Đức Huệ Đường 838 - ấp 6 ĐT 838 – Cống kênh 26 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10985 Huyện Đức Huệ ĐT 838B - ĐT 838 Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10986 Huyện Đức Huệ Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ) ĐT 839 – Rạch Gốc 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10987 Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại thị trấn) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10988 Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy (tại xã) 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10989 Huyện Đức Huệ Đường Lê Văn Rỉ Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10990 Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình Tiếp giáp đường 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10991 Huyện Đức Huệ Đường Lê Công Trình Tiếp giáp kênh 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10992 Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp đường) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10993 Huyện Đức Huệ Đường Trương Công Xưởng ĐT 838 - Cầu chữ Y (Tiếp giáp kênh) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10994 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp đường) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10995 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Nguyên ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc (Phía Tiếp giáp kênh) 140.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10996 Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10997 Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) ĐT 839 – Bến đò Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10998 Huyện Đức Huệ Đường kênh Trà Cú (BHB) Đồn Trà Cú - Cầu kho Lương thực 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10999 Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11000 Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi Phía Tiếp giáp đường 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...