13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10401 Huyện Đức Huệ Đường Bình Hòa Bắc (Nhánh rẽ vào trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc) Phía tiếp giáp đường 610.000 488.000 305.000 - - Đất ở nông thôn
10402 Huyện Đức Huệ Đường vào ấp 2 Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông 610.000 488.000 305.000 - - Đất ở nông thôn
10403 Huyện Đức Huệ Đường vào ấp 2 ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
10404 Huyện Đức Huệ ĐT 838B - ĐT 838 Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
10405 Huyện Đức Huệ Đường 838 - ấp 6 ĐT 838 - Cống kênh 26 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
10406 Huyện Đức Huệ Đường Gốc Rinh ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
10407 Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
10408 Huyện Đức Huệ Đường Chân Tốc ĐT 838 - Kênh Quốc phòng 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
10409 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 850.000 680.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
10410 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
10411 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 818 Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành 960.000 768.000 480.000 - - Đất ở nông thôn
10412 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp kênh 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
10413 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp đường 900.000 720.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
10414 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp kênh 550.000 440.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
10415 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Phía tiếp giáp đường 900.000 720.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
10416 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
10417 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Cầu T62 - hết ranh khu di thích lịch sử cách mạng 850.000 680.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
10418 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Cống Hai Quang - Cầu T62 970.000 776.000 485.000 - - Đất ở nông thôn
10419 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) 488.000 390.000 244.000 - - Đất ở nông thôn
10420 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) 610.000 488.000 305.000 - - Đất ở nông thôn
10421 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) 710.000 568.000 355.000 - - Đất ở nông thôn
10422 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) 810.000 648.000 405.000 - - Đất ở nông thôn
10423 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) 568.000 454.000 284.000 - - Đất ở nông thôn
10424 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) 710.000 568.000 355.000 - - Đất ở nông thôn
10425 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) 1.136.000 909.000 568.000 - - Đất ở nông thôn
10426 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) 1.420.000 1.136.000 710.000 - - Đất ở nông thôn
10427 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C Ngã rẽ Sơ Rơ - Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh) 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
10428 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
10429 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
10430 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) 550.000 440.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
10431 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) 550.000 440.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
10432 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư 1.010.000 808.000 505.000 - - Đất ở nông thôn
10433 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
10434 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838B ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực 500.000 400.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
10435 Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi Phía kênh Đường bê tông 390.000 312.000 195.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10436 Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 488.000 390.000 244.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10437 Huyện Đức Huệ Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc 328.000 262.000 164.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10438 Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp đường 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10439 Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp kênh 488.000 390.400 244.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10440 Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10441 Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp kênh 376.000 300.800 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10442 Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo Phía tiếp giáp đường 328.000 262.000 164.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10443 Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo Phía tiếp giáp kênh 262.000 210.000 131.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10444 Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành Phía Tiếp giáp đường 328.000 262.000 164.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10445 Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành Phía Tiếp giáp kênh 262.000 210.000 131.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10446 Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp đường 336.000 268.800 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10447 Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp kênh 328.000 262.400 164.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10448 Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp đường 408.000 326.400 204.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10449 Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp kênh 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10450 Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc 328.000 262.000 164.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10451 Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới 272.000 218.000 136.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10452 Huyện Đức Huệ Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp đường 240.000 192.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10453 Huyện Đức Huệ Đường T03 Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp kênh 192.000 153.600 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10454 Huyện Đức Huệ Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình Kênh Mareng - Kênh Rạch Gốc 292.000 233.600 146.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10455 Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường 292.000 233.600 146.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10456 Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông) Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường 232.000 185.600 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10457 Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-2 Trường học ấp 5 - Cầu Bà Nhan 344.000 275.200 172.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10458 Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-3 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường 256.000 204.800 128.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10459 Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-4 Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10460 Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp đường 256.000 204.800 128.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10461 Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía Tiếp giáp kênh 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10462 Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (củ) 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10463 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường 248.000 198.400 124.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10464 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh 192.000 153.600 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10465 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường 240.000 192.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10466 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh 184.000 147.200 92.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10467 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10468 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh 144.000 115.200 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10469 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường 160.000 128.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10470 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh 128.000 102.000 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10471 Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10472 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã 584.000 467.000 292.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10473 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi 400.000 320.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10474 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư ấp Dinh 240.000 192.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10475 Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4 1.048.000 838.000 524.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10476 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông 488.000 390.000 244.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10477 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa 488.000 390.000 244.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10478 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10479 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Kênh Thanh Hải 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10480 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Trung tâm xã 808.000 646.000 404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10481 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10482 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Ngã 5 648.000 518.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10483 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Giồng Ông Bạn 808.000 646.000 404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10484 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng 560.000 448.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10485 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình 320.000 256.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10486 Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam 1.080.000 864.000 540.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10487 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10488 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 184.000 147.200 92.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10489 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc 144.000 115.000 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10490 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành 112.000 90.000 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
10491 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông 924.000 739.000 462.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10492 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Cầu rạch cối - Km9 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10493 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Km9 - Ngã 3 ông Tỵ 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10494 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm 476.000 381.000 238.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10495 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10496 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị 917.000 734.000 459.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10497 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10498 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10499 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi 1.134.000 907.000 567.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10500 Huyện Đức Huệ Đường tỉnh 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...