Bảng giá đất tại Thành phố Tân An, Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Tân An, Long An được cập nhật theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng giúp các nhà đầu tư và người dân tham khảo khi có nhu cầu giao dịch bất động sản tại khu vực này.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và những yếu tố đặc trưng về vị trí địa lý, Thành phố Tân An đang dần khẳng định vị thế của mình là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản lớn tại vùng Đồng bằng Sông Cửu Long.

Trong bối cảnh này, giá trị đất tại đây có xu hướng tăng trưởng nhanh chóng, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm kênh đầu tư bền vững.

Tổng quan về Thành phố Tân An, Long An

Thành phố Tân An là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Long An, nằm cách Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 50 km về phía Tây, thuộc khu vực cửa ngõ vào miền Tây Nam Bộ.

Vị trí đắc địa này giúp Tân An trở thành một trong những thành phố có tiềm năng phát triển mạnh về bất động sản nhờ vào sự kết nối giao thông thuận tiện với các tỉnh miền Tây và Thành phố Hồ Chí Minh.

Tân An có các tuyến đường huyết mạch như Quốc lộ 1A, cao tốc TP.HCM – Trung Lương và các tuyến giao thông thủy qua các sông lớn, tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa, phát triển các dự án công nghiệp và đô thị.

Hệ thống hạ tầng giao thông của Tân An được đầu tư mạnh mẽ trong những năm gần đây, đặc biệt là sự phát triển của các khu công nghiệp và các khu dân cư. Điều này góp phần không nhỏ vào việc nâng cao giá trị đất tại khu vực, làm tăng tiềm năng thu hút các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, Tân An còn sở hữu các yếu tố tự nhiên đặc trưng như khí hậu ôn hòa, đất đai màu mỡ, phù hợp với việc phát triển nông nghiệp, công nghiệp chế biến và các khu dân cư. Chính quyền Thành phố cũng đang thúc đẩy việc quy hoạch và phát triển các khu đô thị mới, khu công nghiệp, cùng với các dự án hạ tầng khác, để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư.

Phân tích bảng giá đất tại Thành phố Tân An

Giá đất tại Thành phố Tân An hiện nay có sự biến động tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng đất.

Cụ thể, giá đất khu vực trung tâm Thành phố dao động từ 10 triệu đến 18 triệu đồng/m2, trong khi các khu đất ngoại ô và vùng ven có mức giá từ 4 triệu đến 7 triệu đồng/m2. Những khu đất có vị trí gần các tuyến đường lớn, các khu công nghiệp hoặc các dự án hạ tầng đang triển khai có giá trị cao hơn.

Các khu đất có tiềm năng tăng trưởng nhanh chóng là những khu vực nằm gần các tuyến giao thông lớn, các khu công nghiệp mới hoặc các dự án quy hoạch đô thị. Các nhà đầu tư có thể chọn mua đất tại những khu vực này để tận dụng lợi thế hạ tầng sắp được hoàn thiện hoặc đã phát triển mạnh mẽ.

Với mức giá hiện tại, Tân An đang là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Nhà đầu tư ngắn hạn có thể tìm kiếm cơ hội ở những khu đất có giá trị phát triển nhanh, trong khi nhà đầu tư dài hạn có thể cân nhắc những khu vực có tiềm năng tăng giá bền vững trong tương lai.

Nếu so với các huyện khác trong tỉnh Long An, giá đất tại Tân An hiện tại vẫn còn thấp nhưng đang có xu hướng tăng trưởng mạnh mẽ trong bối cảnh hạ tầng và các dự án đô thị mới được triển khai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Thành phố Tân An

Thành phố Tân An có nhiều điểm mạnh giúp nâng cao giá trị bất động sản tại đây, bao gồm vị trí chiến lược, sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và các khu công nghiệp.

Một số dự án lớn đang triển khai tại Tân An như khu công nghiệp Tân An, khu đô thị mới và các dự án hạ tầng giao thông như đường cao tốc TP.HCM – Trung Lương và các tuyến đường nội thành sẽ giúp thúc đẩy giá trị đất tại khu vực này.

Thêm vào đó, Tân An đang thu hút sự chú ý của nhiều nhà đầu tư bất động sản nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong ngành công nghiệp chế biến, thương mại và dịch vụ.

Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng cũng đang ngày càng phát triển nhờ vào tiềm năng du lịch sinh thái và các dịch vụ phụ trợ cho cộng đồng dân cư đô thị. Chính sự phát triển toàn diện này là yếu tố then chốt giúp Tân An trở thành khu vực đầu tư hấp dẫn trong tương lai.

Trong bối cảnh thị trường bất động sản khu vực phía Nam đang nóng lên, các xu hướng đầu tư vào đất nền, đất công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng tại Tân An đang có dấu hiệu bùng nổ. Nhà đầu tư thông minh có thể tận dụng cơ hội này để gia tăng giá trị tài sản của mình trong thời gian tới.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, công nghiệp và dịch vụ, Thành phố Tân An, Long An chắc chắn là điểm đến lý tưởng cho những ai muốn đầu tư bất động sản lâu dài. Những cơ hội đầu tư tại khu vực này sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án lớn đang được triển khai.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Tân An là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Tân An là: 100.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Tân An là: 2.866.835 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
850

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1401 Thành phố Tân An Đường ven sông Bảo Định Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi) 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1402 Thành phố Tân An Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3) Hùng Vương - Hai Bà Trưng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1403 Thành phố Tân An Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa)) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1404 Thành phố Tân An Đường Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) QL 1A - Cống Cai Trung 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1405 Thành phố Tân An Đường Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1406 Thành phố Tân An Đường Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú) Cầu vượt số 6 - Hết ranh 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1407 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Kim Công Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1408 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Kim Công Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - ranh phường 4 và Tân Khánh 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1409 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Kim Công Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1410 Thành phố Tân An Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1411 Thành phố Tân An Đường Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hùng Vương - hẻm 42 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1412 Thành phố Tân An Đường Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1413 Thành phố Tân An Đường Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá) Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh)) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1414 Thành phố Tân An Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1415 Thành phố Tân An Đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1416 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1417 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Ranh Nhơn Thạnh Trung – Nguyễn Văn Bộ 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1418 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1419 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung) Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1420 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6) QL1A - QL62 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1421 Thành phố Tân An Đường Bùi Thị Đồng - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1422 Thành phố Tân An Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1423 Thành phố Tân An Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1424 Thành phố Tân An Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường 1 Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1425 Thành phố Tân An Đường Hai Bà Trưng - Phường 1 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1426 Thành phố Tân An Đường Lãnh Binh Tiến - Phường 1 Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1427 Thành phố Tân An Đường Lê Lợi - Phường 1 Trương Định - Ngô Quyền 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1428 Thành phố Tân An Đường Lý Công Uẩn - Phường 1 Trương Định – Thủ Khoa Huân 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1429 Thành phố Tân An Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1430 Thành phố Tân An Đường Ngô Quyền - Phường 1 Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1431 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Duy - Phường 1 Trương Định - Ngô Quyền 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1432 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Thái Học - Phường 1 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1433 Thành phố Tân An Đường Phan Bội Châu - Phường 1 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1434 Thành phố Tân An Đường Phan Văn Đạt - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1435 Thành phố Tân An Đường Phan Văn Đạt - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1436 Thành phố Tân An Đường Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1437 Thành phố Tân An Đường Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1438 Thành phố Tân An Đường Thủ Khoa Huân - Phường 1 Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1439 Thành phố Tân An Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1440 Thành phố Tân An Đường Trương Công Xưởng - Phường 1 Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1441 Thành phố Tân An Đường Võ Công Tồn - Phường 1 Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1442 Thành phố Tân An Đường Võ Công Tồn - Phường 1 Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1443 Thành phố Tân An Đường giữa chợ Tân An - P1 Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1444 Thành phố Tân An Đường Bạch Văn Tư - Phường 1 Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An)-hết đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1445 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Văn Bé - Phường 1 Lê Anh Xuân - đến cuối đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1446 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Văn Bé - Phường 1 Các nhánh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1447 Thành phố Tân An Hẻm 49 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân -đến cuối đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1448 Thành phố Tân An Hẻm 46 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân - cuối đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1449 Thành phố Tân An Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình - Phường 1 Nguyễn Thái Bình - cuối đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1450 Thành phố Tân An Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân-đến ranh Phường 1 và phường 3 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1451 Thành phố Tân An Hẻm 85 Lê Anh Xuân - Phường 1 Lê Anh Xuân-cuối đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1452 Thành phố Tân An Đường Lê Anh Xuân - Phường 1 Thủ Khoa Huân- đến cuối đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1453 Thành phố Tân An Đường Bạch Đằng - Phường 2 Cầu Dây - Trương Định 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1454 Thành phố Tân An Đường Bùi Chí Nhuận (Đường số 2 - P2) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1455 Thành phố Tân An Đường Đỗ Tường Phong (Đường số 5 B - P2) Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1456 Thành phố Tân An Đường Hồ Văn Long - Phường 2 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1457 Thành phố Tân An Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1458 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Thị Mai - Phường 2 Nguyễn Trung Trực - Trương Định 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1459 Thành phố Tân An Đường nhánh Huỳnh Thị Mai - Phường 2 Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1460 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Văn Gấm - Phường 2 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1461 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Việt Thanh - Phường 2 QL 1A - Lê Thị Thôi 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1462 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Việt Thanh - Phường 2 Lê Thị Thôi - Hết đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1463 Thành phố Tân An Đường Lê Cao Dõng (Đường số 5 A - P2) (Phía trước tiểu công viên) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1464 Thành phố Tân An Đường Lê Thị Thôi - Phường 2 Phần láng bê tông nhựa nóng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1465 Thành phố Tân An Đường Lê Thị Thôi - Phường 2 Phần láng bê tông xi măng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1466 Thành phố Tân An Đường Lê Văn Tao - Phường 2 Hùng Vương – QL 62 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1467 Thành phố Tân An Đường Lê Văn Tao - Phường 2 QL 62 – Huỳnh Việt Thanh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1468 Thành phố Tân An Đường Lê Văn Tao - Phường 2 Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1469 Thành phố Tân An Đường Mai Thị Tốt - Phường 2 Trương Định – Hùng Vương 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1470 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Thanh Cần - Phường 2 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1471 Thành phố Tân An Đường Phạm Thị Đẩu - Phường 2 Hùng Vương - QL 62 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1472 Thành phố Tân An Đường Phan Đình Phùng - Phường 2 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1473 Thành phố Tân An Đường Trà Quí Bình (Đường số 1 - P2) Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1474 Thành phố Tân An Đường Trương Văn Bang (Đường số 3 - P2) Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1475 Thành phố Tân An Đường Võ Thị Kế - Phường 2 Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1476 Thành phố Tân An Đường Võ Văn Tần - Phường 2 Trương Định – QL 1A 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1477 Thành phố Tân An Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - QL 62 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1478 Thành phố Tân An Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Đoạn nhánh đến Hẻm 21 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1479 Thành phố Tân An Đường số 4 - P2 Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1480 Thành phố Tân An Đường số 6 - P2 Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1481 Thành phố Tân An Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ phường 2 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1482 Thành phố Tân An Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Hết ranh chợ phường 2 – cuối hẻm 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1483 Thành phố Tân An Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2) Các đường còn lại trong khu chợ phường 2 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1484 Thành phố Tân An Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm - Phường 2 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1485 Thành phố Tân An Đường hẻm 68 đường Hùng Vương - Phường 2 Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1486 Thành phố Tân An Đường hẻm 46 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1487 Thành phố Tân An Đường hẻm 48 Sương Nguyệt Anh - Phường 2 Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1488 Thành phố Tân An Đường chui cầu Tân An - Phường 2 Hoàng Hoa Thám-Lê Văn Tao đến hết đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1489 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Hữu Thống - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1490 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Văn Đảnh - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1491 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Văn Nhứt - Phường 3 Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1492 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Văn Nhứt - Phường 3 Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1493 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Văn Tạo - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1494 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Văn Tạo - Phường 3 Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1495 Thành phố Tân An Đường Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3) Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1496 Thành phố Tân An Đường Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1497 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Công Trung - Phường 3 Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1498 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3) Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1499 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1500 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Minh Trường - Phường 3 Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...