10:35 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng, Long An 2025 theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021. Tìm hiểu về sự phát triển hạ tầng, giá trị tiềm năng và cơ hội đầu tư tại khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Hưng là một huyện thuộc tỉnh Long An, nằm ở cửa ngõ phía Tây Nam của Thành phố Hồ Chí Minh, cách trung tâm Thành phố chỉ khoảng 70km.

Với vị trí chiến lược, Huyện Tân Hưng trở thành một khu vực thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản trong những năm gần đây. Một trong những yếu tố tạo nên sức hấp dẫn của Tân Hưng là hệ thống giao thông đồng bộ, kết nối dễ dàng với các khu vực phát triển mạnh như Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh miền Tây Nam Bộ.

Tân Hưng được biết đến với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và môi trường sống trong lành, là khu vực đang trong quá trình phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, cơ sở vật chất, các khu công nghiệp và các khu dân cư mới.

Những dự án phát triển hạ tầng lớn, như các tuyến đường liên huyện, quy hoạch khu dân cư và các khu công nghiệp, đã làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Tân Hưng. Điều này giúp khu vực này dần trở thành một địa điểm lý tưởng cho cả các nhà đầu tư bất động sản và những người mua đất để ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Tân Hưng

Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực.

Giá đất tại Huyện Tân Hưng dao động từ mức thấp 35.000 đồng/m2 đến cao nhất là 7,6 triệu đồng/m2. Mức giá trung bình tại khu vực này vào khoảng 606.400 đồng/m2.

Điều này phản ánh một thực tế rằng Huyện Tân Hưng hiện đang sở hữu những khu vực giá đất còn khá thấp so với các huyện, thị xã khác trong tỉnh Long An hay các tỉnh thành lân cận như Bình Dương, Đồng Nai. Tuy nhiên, sự chênh lệch này lại mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Những khu vực có giá đất thấp, như các xã vùng ngoài, có thể là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư muốn tìm kiếm bất động sản giá rẻ nhưng có tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các khu công nghiệp đang được triển khai, giá đất tại Tân Hưng được dự đoán sẽ tiếp tục tăng mạnh trong thời gian tới. Các nhà đầu tư có thể xem xét việc đầu tư dài hạn tại khu vực này, khi mà giá đất tại các khu vực trung tâm có xu hướng cao và không còn nhiều cơ hội sinh lời.

Các khu vực ngoài thành sẽ là một lựa chọn tốt cho việc đầu tư dài hạn, đặc biệt khi Tân Hưng đang thu hút thêm nhiều dự án lớn và các nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Hưng có nhiều yếu tố nổi bật giúp nâng cao giá trị bất động sản tại đây. Thứ nhất, hạ tầng giao thông là một yếu tố quan trọng. Khu vực này đang được kết nối mạnh mẽ với các tuyến đường trọng điểm của tỉnh Long An, như Quốc lộ 1A và các tuyến cao tốc. Điều này không chỉ giúp cư dân dễ dàng di chuyển mà còn là một lợi thế lớn cho các dự án phát triển bất động sản.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp trong và xung quanh Tân Hưng là một yếu tố tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường bất động sản. Các nhà đầu tư bất động sản có thể nhận thấy cơ hội từ nhu cầu nhà ở và các dịch vụ liên quan đến các khu công nghiệp, vốn thu hút nhiều lao động và doanh nghiệp. Điều này có thể giúp giá đất tại Tân Hưng tăng trưởng bền vững trong dài hạn.

Đặc biệt, Tân Hưng còn có một lợi thế khác là tiềm năng phát triển về du lịch. Với hệ thống sông rạch dày đặc và các khu vực sinh thái tự nhiên, Tân Hưng có thể trở thành một điểm đến cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng. Điều này sẽ giúp tăng giá trị đất tại những khu vực gần các tuyến sông hoặc các khu vực có cảnh quan đẹp.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và kinh tế, Huyện Tân Hưng đang là một điểm sáng trên bản đồ bất động sản của Long An.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tân Hưng là: 7.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tân Hưng là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tân Hưng là: 646.397 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
299

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
801 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
802 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
803 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
804 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
805 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
806 Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
807 Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
808 Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
809 Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
810 Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
811 Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
812 Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
813 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
814 Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
815 Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
816 Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
817 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
818 Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
819 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
820 Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
821 Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
822 Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
823 Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
824 Huyện Tân Hưng Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
825 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
826 Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
827 Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
828 Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Huyện Đội 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
829 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
830 Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
831 Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đường Quang Trung 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
832 Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
833 Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
834 Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
835 Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
836 Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
837 Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
838 Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
839 Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
840 Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
841 Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
842 Huyện Tân Hưng Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
843 Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
844 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
845 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
846 Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
847 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
848 Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
849 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
850 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
851 Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
852 Huyện Tân Hưng Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 53.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
853 Huyện Tân Hưng Các xã Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
854 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
855 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
856 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
857 Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
858 Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
859 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
860 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành – Lò Gạch 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
861 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
862 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
863 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
864 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thanh - Lò Gạch (Xã Hưng Điền B) 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
865 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
866 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
867 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
868 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
869 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
870 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
871 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
872 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
873 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Xã Hưng Điền) 69.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
874 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
875 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
876 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
877 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn – Lâm Trường 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
878 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
879 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
880 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
881 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
882 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
883 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
884 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
885 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
886 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi 69.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
887 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
888 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A 69.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
889 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
890 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B 69.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
891 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
892 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
893 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
894 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
895 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Thạnh Hưng 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
896 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) - Xã Hưng Hà 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
897 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
898 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Hà 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
899 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
900 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh 49.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...