10:35 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng, Long An 2025 theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021. Tìm hiểu về sự phát triển hạ tầng, giá trị tiềm năng và cơ hội đầu tư tại khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Hưng là một huyện thuộc tỉnh Long An, nằm ở cửa ngõ phía Tây Nam của Thành phố Hồ Chí Minh, cách trung tâm Thành phố chỉ khoảng 70km.

Với vị trí chiến lược, Huyện Tân Hưng trở thành một khu vực thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản trong những năm gần đây. Một trong những yếu tố tạo nên sức hấp dẫn của Tân Hưng là hệ thống giao thông đồng bộ, kết nối dễ dàng với các khu vực phát triển mạnh như Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh miền Tây Nam Bộ.

Tân Hưng được biết đến với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và môi trường sống trong lành, là khu vực đang trong quá trình phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, cơ sở vật chất, các khu công nghiệp và các khu dân cư mới.

Những dự án phát triển hạ tầng lớn, như các tuyến đường liên huyện, quy hoạch khu dân cư và các khu công nghiệp, đã làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Tân Hưng. Điều này giúp khu vực này dần trở thành một địa điểm lý tưởng cho cả các nhà đầu tư bất động sản và những người mua đất để ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Tân Hưng

Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực.

Giá đất tại Huyện Tân Hưng dao động từ mức thấp 35.000 đồng/m2 đến cao nhất là 7,6 triệu đồng/m2. Mức giá trung bình tại khu vực này vào khoảng 606.400 đồng/m2.

Điều này phản ánh một thực tế rằng Huyện Tân Hưng hiện đang sở hữu những khu vực giá đất còn khá thấp so với các huyện, thị xã khác trong tỉnh Long An hay các tỉnh thành lân cận như Bình Dương, Đồng Nai. Tuy nhiên, sự chênh lệch này lại mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Những khu vực có giá đất thấp, như các xã vùng ngoài, có thể là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư muốn tìm kiếm bất động sản giá rẻ nhưng có tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các khu công nghiệp đang được triển khai, giá đất tại Tân Hưng được dự đoán sẽ tiếp tục tăng mạnh trong thời gian tới. Các nhà đầu tư có thể xem xét việc đầu tư dài hạn tại khu vực này, khi mà giá đất tại các khu vực trung tâm có xu hướng cao và không còn nhiều cơ hội sinh lời.

Các khu vực ngoài thành sẽ là một lựa chọn tốt cho việc đầu tư dài hạn, đặc biệt khi Tân Hưng đang thu hút thêm nhiều dự án lớn và các nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Hưng có nhiều yếu tố nổi bật giúp nâng cao giá trị bất động sản tại đây. Thứ nhất, hạ tầng giao thông là một yếu tố quan trọng. Khu vực này đang được kết nối mạnh mẽ với các tuyến đường trọng điểm của tỉnh Long An, như Quốc lộ 1A và các tuyến cao tốc. Điều này không chỉ giúp cư dân dễ dàng di chuyển mà còn là một lợi thế lớn cho các dự án phát triển bất động sản.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp trong và xung quanh Tân Hưng là một yếu tố tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường bất động sản. Các nhà đầu tư bất động sản có thể nhận thấy cơ hội từ nhu cầu nhà ở và các dịch vụ liên quan đến các khu công nghiệp, vốn thu hút nhiều lao động và doanh nghiệp. Điều này có thể giúp giá đất tại Tân Hưng tăng trưởng bền vững trong dài hạn.

Đặc biệt, Tân Hưng còn có một lợi thế khác là tiềm năng phát triển về du lịch. Với hệ thống sông rạch dày đặc và các khu vực sinh thái tự nhiên, Tân Hưng có thể trở thành một điểm đến cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng. Điều này sẽ giúp tăng giá trị đất tại những khu vực gần các tuyến sông hoặc các khu vực có cảnh quan đẹp.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và kinh tế, Huyện Tân Hưng đang là một điểm sáng trên bản đồ bất động sản của Long An.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tân Hưng là: 7.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tân Hưng là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tân Hưng là: 646.397 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
299

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
702 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thanh - Lò Gạch (Xã Hưng Điền B) 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
703 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
704 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
705 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
706 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
707 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại 121.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
708 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
709 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
710 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
711 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Xã Hưng Điền) 76.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
712 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 121.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
713 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 121.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
714 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
715 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn – Lâm Trường 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
716 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh 121.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
717 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
718 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
719 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang 121.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
720 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
721 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
722 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
723 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại 91.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
724 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi 76.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
725 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
726 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A 76.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
727 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
728 Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B 76.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
729 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
730 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
731 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
732 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
733 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Thạnh Hưng 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
734 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) - Xã Hưng Hà 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
735 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
736 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Hà 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
737 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
738 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
739 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Thạnh 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
740 Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu Đất trong khu dân cư 54.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
741 Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường 30/4 - Huyện Đội 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
742 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
743 Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
744 Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường 30/4 - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
745 Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
746 Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
747 Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
748 Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
749 Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
750 Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
751 Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
752 Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
753 Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
754 Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
755 Huyện Tân Hưng Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
756 Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
757 Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) 58.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
758 Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
759 Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) 58.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
760 Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) 43.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
761 Huyện Tân Hưng Thị trấn Các khu vực còn lại 42.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
762 Huyện Tân Hưng Các xã Các khu vực còn lại 39.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
763 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 Đất tại thị trấn 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
764 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
765 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
766 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
767 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đường tỉnh 820 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
768 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
769 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
770 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
771 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
772 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
773 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
774 Huyện Tân Hưng Đường huyện Tại thị trấn 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
775 Huyện Tân Hưng Đường huyện Tại các xã 69.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
776 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
777 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
778 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
779 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
780 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
781 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
782 Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
783 Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
784 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
785 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
786 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
787 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
788 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
789 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
790 Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
791 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
792 Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
793 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
794 Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
795 Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
796 Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
797 Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
798 Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
799 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
800 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...