10:37 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Mộc Hóa, Long An hiện nay được cập nhật theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An.

Huyện Mộc Hóa không chỉ có nền đất nông nghiệp trù phú mà còn đang đón nhận làn sóng đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là trong các lĩnh vực công nghiệp và hạ tầng. Điều này tạo ra cơ hội đầu tư tiềm năng cho các nhà đầu tư thông minh, giúp gia tăng giá trị tài sản bền vững trong dài hạn.

Tổng quan về Huyện Mộc Hóa, Long An

Huyện Mộc Hóa nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Long An, giáp với tỉnh Tây Ninh và có biên giới với Campuchia. Vị trí chiến lược này giúp Mộc Hóa trở thành cửa ngõ giao thương quan trọng trong khu vực.

Ngoài ra, huyện còn có những đặc điểm nổi bật như hệ thống giao thông thuận tiện, với các tuyến đường lớn kết nối với các tỉnh miền Tây Nam Bộ và Thành phố Hồ Chí Minh.

Mộc Hóa có nhiều tiềm năng phát triển bất động sản nhờ vào hệ thống cơ sở hạ tầng đang được cải thiện mạnh mẽ. Các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 62, các dự án hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy đang được đầu tư và nâng cấp, giúp Mộc Hóa kết nối dễ dàng với các khu vực khác trong tỉnh Long An và các tỉnh miền Tây.

Các yếu tố này làm tăng giá trị đất đai, đặc biệt là đất thương mại và đất công nghiệp, nơi có nhu cầu cao từ các nhà đầu tư và doanh nghiệp.

Bên cạnh đó, việc triển khai các dự án quy hoạch đô thị và khu công nghiệp tại Mộc Hóa cũng góp phần thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản tại đây. Các khu đất nằm gần các khu công nghiệp hoặc các dự án hạ tầng lớn có giá trị cao hơn, đồng thời mang lại cơ hội sinh lời lớn cho nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Huyện Mộc Hóa

Giá đất tại Huyện Mộc Hóa hiện nay có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực, tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng đất. Các khu đất gần trung tâm huyện và các tuyến giao thông lớn có mức giá giao động từ 6 triệu đồng/m2 đến 10 triệu đồng/m2. Trong khi đó, đất ở khu vực ngoại ô hoặc vùng ven của huyện có giá thấp hơn, dao động từ 2 triệu đồng/m2 đến 5 triệu đồng/m2.

Đối với những nhà đầu tư có ý định đầu tư dài hạn, khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các dự án hạ tầng sắp triển khai sẽ là lựa chọn tối ưu.

Các khu đất này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai nhờ vào sự đầu tư vào hạ tầng và nhu cầu sử dụng đất ngày càng tăng cao. Đối với nhà đầu tư ngắn hạn, việc đầu tư vào đất ở những khu vực chưa phát triển mạnh mẽ có thể sẽ gặp một số rủi ro, nhưng nếu dự đoán chính xác về xu hướng phát triển của khu vực, nhà đầu tư vẫn có thể thu được lợi nhuận tốt.

Khi so sánh giá đất tại Mộc Hóa với các huyện khác trong tỉnh Long An, giá đất tại Mộc Hóa có phần thấp hơn nhưng đang có xu hướng tăng trưởng mạnh mẽ nhờ vào các dự án phát triển hạ tầng và khu công nghiệp. Trong tương lai, khi các dự án này hoàn thiện, giá đất tại đây dự báo sẽ tiếp tục tăng, mang lại cơ hội sinh lời cho nhà đầu tư.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Mộc Hóa

Huyện Mộc Hóa có nhiều điểm mạnh và tiềm năng phát triển vượt trội. Trước hết, Mộc Hóa sở hữu vị trí thuận lợi, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền Tây Nam Bộ với Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh khác trong khu vực. Hệ thống giao thông tại đây đang được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các dự án đường cao tốc, đường thủy và các tuyến giao thông kết nối các khu công nghiệp.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như khu công nghiệp Mộc Hóa, khu công nghiệp Long Hậu cũng tạo ra nhu cầu lớn về đất thương mại và đất công nghiệp, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu dân cư. Các dự án bất động sản liên quan đến hạ tầng và công nghiệp sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong những năm tới, kéo theo sự gia tăng giá trị đất tại khu vực.

Bên cạnh đó, tiềm năng du lịch sinh thái và các hoạt động nông nghiệp cũng đang là xu hướng mới tại Mộc Hóa. Với không gian thiên nhiên hoang sơ, Mộc Hóa có thể trở thành một địa điểm du lịch nghỉ dưỡng lý tưởng trong tương lai. Điều này sẽ làm tăng giá trị đất tại các khu vực gần các điểm du lịch, tạo cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và đất nông nghiệp.

Với những yếu tố về hạ tầng, vị trí và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, Huyện Mộc Hóa là một lựa chọn sáng giá cho các nhà đầu tư bất động sản trong dài hạn. Những cơ hội đầu tư tại đây chắc chắn sẽ mang lại nhiều lợi nhuận, đặc biệt khi các dự án phát triển hạ tầng và khu công nghiệp được hoàn thành.

Giá đất cao nhất tại Huyện Mộc Hóa là: 1.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Mộc Hóa là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Mộc Hóa là: 522.557 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
217

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
202 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
203 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
204 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
205 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
206 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
207 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
208 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã 712.000 570.000 356.000 - - Đất TM-DV nông thôn
209 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh 360.000 288.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
210 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
211 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây 624.000 499.000 312.000 - - Đất TM-DV nông thôn
212 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây 376.000 301.000 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
213 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
214 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung 620.000 496.000 310.000 - - Đất TM-DV nông thôn
215 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
216 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
217 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành Cụm dân cư Tân Thành 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
218 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
219 Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
220 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79 343.000 274.000 172.000 - - Đất SX-KD nông thôn
221 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Cầu 79 - Đến Cầu Quảng Dài 427.000 342.000 214.000 - - Đất SX-KD nông thôn
222 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng Cụt 497.000 398.000 249.000 - - Đất SX-KD nông thôn
223 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến Tường 497.000 398.000 249.000 - - Đất SX-KD nông thôn
224 Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
225 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
226 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Đến Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông 398.000 318.000 199.000 - - Đất SX-KD nông thôn
227 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh 903.000 722.000 452.000 - - Đất SX-KD nông thôn
228 Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh - Đến Giáp ranh Thạnh Hóa 497.000 397.600 248.500 - - Đất SX-KD nông thôn
229 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh - Đến Giáp ranh Thạnh Hóa 397.600 318.080 198.800 - - Đất SX-KD nông thôn
230 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập 343.000 274.000 172.000 - - Đất SX-KD nông thôn
231 Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
232 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá 297.000 237.000 148.000 - - Đất SX-KD nông thôn
233 Huyện Mộc Hóa Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
234 Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giới 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
235 Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
236 Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây 252.000 202.000 126.000 - - Đất SX-KD nông thôn
237 Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Thạnh 252.000 202.000 126.000 - - Đất SX-KD nông thôn
238 Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa 231.000 185.000 116.000 - - Đất SX-KD nông thôn
239 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
240 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
241 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
242 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
243 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
244 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
245 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
246 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
247 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
248 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã 623.000 498.000 312.000 - - Đất SX-KD nông thôn
249 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh 315.000 252.000 158.000 - - Đất SX-KD nông thôn
250 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
251 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD nông thôn
252 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây 329.000 263.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
253 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
254 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung 543.000 434.000 271.000 - - Đất SX-KD nông thôn
255 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
256 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
257 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành Cụm dân cư Tân Thành 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
258 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
259 Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 175.000 140.000 88.000 - - Đất SX-KD nông thôn
260 Huyện Mộc Hóa QL 62 Ranh Tân Thạnh – Cầu 79 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
261 Huyện Mộc Hóa QL 62 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
262 Huyện Mộc Hóa QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
263 Huyện Mộc Hóa QL 62 Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
264 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp lộ) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
265 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp kênh) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
266 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
267 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
268 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) 104.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
269 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
270 Huyện Mộc Hóa QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp lộ) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
271 Huyện Mộc Hóa QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp kênh) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
272 Huyện Mộc Hóa Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
273 Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới 65.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
274 Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây 104.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
275 Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới Đoạnđi qua xã Bình Thạnh 104.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
276 Huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Trà ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
277 Huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh 61 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
278 Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
279 Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp lộ) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
280 Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp kênh) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
281 Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
282 Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
283 Huyện Mộc Hóa Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa 65.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
284 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
285 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
286 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
287 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
288 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
289 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
290 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
291 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
292 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
293 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
294 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
295 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - xã Bình Hòa Tây 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
296 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
297 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - xã Bình Hòa Tây 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
298 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
299 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
300 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...