11:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lào Cai: Tiềm năng đầu tư bất động sản nổi bật giữa núi rừng Tây Bắc

Tại vùng đất nơi núi non giao hòa với bản sắc văn hóa độc đáo, thị trường bất động sản Lào Cai đang trở mình nhờ sự phát triển về kinh tế và hạ tầng. Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 đã góp phần định hình bảng giá đất và tiềm năng đầu tư tại đây.

Tổng quan khu vực Lào Cai

Nằm ở phía Tây Bắc Việt Nam, Lào Cai sở hữu vị trí chiến lược khi giáp biên giới Trung Quốc qua cửa khẩu quốc tế, là trung tâm giao thương và du lịch sôi động của khu vực.

Thành phố Lào Cai, đô thị loại I, đóng vai trò đầu tàu kinh tế, đồng thời là trung tâm văn hóa, giáo dục và hành chính của tỉnh. Điểm nhấn đặc biệt là thị xã Sapa – thiên đường du lịch quốc tế – thu hút hàng triệu du khách mỗi năm, làm gia tăng mạnh mẽ giá trị bất động sản trong khu vực.

Sự bứt phá về hạ tầng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của bất động sản Lào Cai. Cao tốc Hà Nội – Lào Cai rút ngắn thời gian di chuyển, kết nối thuận lợi với các khu vực lân cận.

Hệ thống giao thông nội tỉnh như Quốc lộ 4D hay các tuyến đường mới tại thành phố Lào Cai tiếp tục được nâng cấp, đồng thời các khu đô thị hiện đại, tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại đang được xây dựng, tạo ra sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Lào Cai

Theo bảng giá đất chính thức, giá đất tại Lào Cai hiện dao động từ 7.000 VND/m² đến 46.000.000 VND/m². Các khu vực trung tâm thành phố, đặc biệt là các tuyến đường lớn hay gần các khu thương mại, dịch vụ có mức giá cao nhất, phản ánh sức hút mạnh mẽ của thị trường nơi đây.

Trong khi đó, các khu vực vùng sâu, vùng xa, giá đất thấp hơn, phù hợp với những nhà đầu tư có chiến lược dài hạn.

Mức giá trung bình hiện tại đạt 2.679.362 VND/m² – thấp hơn nhiều so với Hà Nội hay Đà Nẵng, nhưng lại là cơ hội để các nhà đầu tư tận dụng tiềm năng tăng trưởng trong tương lai. Với ngân sách phù hợp, bạn có thể lựa chọn đầu tư vào các khu vực trung tâm như Sapa hoặc Thành phố Lào Cai để đón đầu lợi nhuận ngắn hạn.

Nếu hướng đến tích lũy dài hạn, các vùng ven hoặc khu vực ngoại ô là lựa chọn lý tưởng, hứa hẹn giá trị gia tăng đáng kể khi hạ tầng và quy hoạch tiếp tục mở rộng.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản Lào Cai

Lào Cai không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ mà còn nhờ sự chuyển mình mạnh mẽ về kinh tế và du lịch. Các dự án lớn như khu đô thị mới Cốc San, quần thể du lịch Fansipan Legend đang tạo ra cú hích lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Hạ tầng đồng bộ, giao thông thuận tiện và sự phát triển của du lịch nghỉ dưỡng là những nhân tố chính giúp bất động sản Lào Cai ghi điểm trong mắt nhà đầu tư.

Thêm vào đó, Lào Cai là điểm đến lý tưởng cho xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt khi lượng du khách đổ về Sapa ngày càng tăng. Các khu vực như thung lũng Mường Hoa, cáp treo Fansipan không chỉ thu hút du khách mà còn là đích ngắm của các nhà đầu tư muốn khai thác tiềm năng du lịch.

Lào Cai hội tụ đầy đủ các yếu tố để trở thành điểm đến đầu tư bất động sản lý tưởng – từ thiên nhiên tươi đẹp, quy hoạch chiến lược đến hạ tầng đồng bộ. Với mức giá đất hiện tại, đây chính là thời điểm vàng để nhà đầu tư lựa chọn các khu vực tiềm năng.

Giá đất cao nhất tại Lào Cai là: 46.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lào Cai là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Lào Cai là: 2.789.235 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3625

Mua bán nhà đất tại Lào Cai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lào Cai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5801 Huyện Bát Xát Xã Dền Thàng 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5802 Huyện Bát Xát Xã Mường Hum 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5803 Huyện Bát Xát Xã Mường Vi 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5804 Huyện Bát Xát Xã Nậm Chạc 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5805 Huyện Bát Xát Xã Nậm Pung 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5806 Huyện Bát Xát Xã Pa Cheo 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5807 Huyện Bát Xát Xã Phìn Ngan 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5808 Huyện Bát Xát Xã Quang Kim 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5809 Huyện Bát Xát Xã Sàng Ma Sáo 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5810 Huyện Bát Xát Xã Tòng Sành 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5811 Huyện Bát Xát Xã Trịnh Tường 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5812 Huyện Bát Xát Xã Trung Lèng Hồ 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5813 Huyện Bát Xát Xã Y Tý 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5814 Huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5815 Huyện Bát Xát Xã A Lù 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5816 Huyện Bát Xát Xã A Mú Sung 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5817 Huyện Bát Xát Xã Bản Qua 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5818 Huyện Bát Xát Xã Bản Vược 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5819 Huyện Bát Xát Xã Bản Xèo 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5820 Huyện Bát Xát Xã Cốc Mỳ 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5821 Huyện Bát Xát Xã Cốc San 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5822 Huyện Bát Xát Xã Dền sáng 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5823 Huyện Bát Xát Xã Dền Thàng 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5824 Huyện Bát Xát Xã Mường Hum 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5825 Huyện Bát Xát Xã Mường Vi 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5826 Huyện Bát Xát Xã Nậm Chạc 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5827 Huyện Bát Xát Xã Nậm Pung 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5828 Huyện Bát Xát Xã Pa Cheo 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5829 Huyện Bát Xát Xã Phìn Ngan 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5830 Huyện Bát Xát Xã Quang Kim 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5831 Huyện Bát Xát Xã Sàng Ma Sáo 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5832 Huyện Bát Xát Xã Tòng Sành 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5833 Huyện Bát Xát Xã Trịnh Tường 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5834 Huyện Bát Xát Xã Trung Lèng Hồ 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5835 Huyện Bát Xát Xã Y Tý 23.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5836 Huyện Bát Xát Thị trấn Bát Xát 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5837 Huyện Bát Xát Xã A Lù 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5838 Huyện Bát Xát Xã A Mú Sung 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5839 Huyện Bát Xát Xã Bản Qua 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5840 Huyện Bát Xát Xã Bản Vược 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5841 Huyện Bát Xát Xã Bản Xèo 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5842 Huyện Bát Xát Xã Cốc Mỳ 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5843 Huyện Bát Xát Xã Cốc San 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5844 Huyện Bát Xát Xã Dền sáng 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5845 Huyện Bát Xát Xã Dền Thàng 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5846 Huyện Bát Xát Xã Mường Hum 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5847 Huyện Bát Xát Xã Mường Vi 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5848 Huyện Bát Xát Xã Nậm Chạc 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5849 Huyện Bát Xát Xã Nậm Pung 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5850 Huyện Bát Xát Xã Pa Cheo 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5851 Huyện Bát Xát Xã Phìn Ngan 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5852 Huyện Bát Xát Xã Quang Kim 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5853 Huyện Bát Xát Xã Sàng Ma Sáo 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5854 Huyện Bát Xát Xã Tòng Sành 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5855 Huyện Bát Xát Xã Trịnh Tường 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5856 Huyện Bát Xát Xã Trung Lèng Hồ 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5857 Huyện Bát Xát Xã Y Tý 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5858 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ cầu Ràng - Đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5859 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành - Đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
5860 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 - Đến cầu Trắng Thiết Thuý 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
5861 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ cầu Trắng Thiết Thuý - Đến Hội trường tổ dân phố 2C 2.500.000 1.250.000 875.000 500.000 - Đất ở đô thị
5862 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C - Đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3) 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
5863 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ Cầu Ràng - Đến đường vào cổng phụ chợ 9.000.000 4.500.000 3.150.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
5864 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ đường vào cổng phụ chợ - Đến hết cây xăng Thương nghiệp 8.500.000 4.250.000 2.975.000 1.700.000 - Đất ở đô thị
5865 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) - Đến đầu cầu Lự 1 7.300.000 3.650.000 2.555.000 1.460.000 - Đất ở đô thị
5866 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ cầu Lự 1 - Đến đường vào viện 94 cũ 6.500.000 3.250.000 2.275.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
5867 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ đường vào viện 94 cũ - Đến hết đất cây xăng Xuyên Quang 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5868 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ sau cây xăng Xuyên Quang - Đến hết đất nhà ông Hòa Ngoan 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
5869 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ giáp đất nhà ông Hòa Ngoan - Đến cầu Lự 2 4.200.000 2.100.000 1.470.000 840.000 - Đất ở đô thị
5870 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ cầu Lự 2 - Đến hết nhà ông Phan Quốc Việt 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
5871 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ giáp nhà ông Phan Quốc Việt - Đến ngã ba đường rẽ vào Lương Thực 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
5872 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ - Đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) 3.200.000 1.600.000 1.120.000 640.000 - Đất ở đô thị
5873 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) - Đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở đô thị
5874 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường - Đến ngã ba Lương Sơn 2.500.000 1.250.000 875.000 500.000 - Đất ở đô thị
5875 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ ngã ba Lương Sơn - Đến cầu Mác 1.800.000 900.000 630.000 360.000 - Đất ở đô thị
5876 Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ cầu Mác - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng 1.100.000 550.000 385.000 220.000 - Đất ở đô thị
5877 Huyện Bảo Yên Đường nội thị N2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành - Đến cổng vào Huyện đội 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
5878 Huyện Bảo Yên Đường nội thị N2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ cổng Huyện đội - Đến hết đất nhà bà Liên 3.600.000 1.800.000 1.260.000 720.000 - Đất ở đô thị
5879 Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường - Đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
5880 Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường - Đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
5881 Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ nhà số 01 - Đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao) 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
5882 Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân - Đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
5883 Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ hết đất nhà ông An Lạc - Đến hết đất nhà bà Dinh 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
5884 Huyện Bảo Yên Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ quốc lộ 70 - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên 2.500.000 1.250.000 875.000 500.000 - Đất ở đô thị
5885 Huyện Bảo Yên Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ nhà ông Bính - Đến hết nhà bà Loan Hợp 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
5886 Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy 4.600.000 2.300.000 1.610.000 920.000 - Đất ở đô thị
5887 Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ nhà số 19 Bãi Sậy - Đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy 3.200.000 1.600.000 1.120.000 640.000 - Đất ở đô thị
5888 Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ nhà số 31 Bãi Sậy - Đến hết đất nhà Giểng Vắng 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
5889 Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ nhà ông Minh - Đến hết đất nhà ông Thọ 800.000 400.000 280.000 160.000 - Đất ở đô thị
5890 Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ nhà ông Thuần - Đến hết đất nhà ông Biết 700.000 350.000 245.000 140.000 - Đất ở đô thị
5891 Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ hết đất nhà bà Vũ Thị Thắm - Đến hết đất nhà ông Phạm Thành 700.000 350.000 245.000 140.000 - Đất ở đô thị
5892 Huyện Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường - Đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
5893 Huyện Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ đất đường rẽ xưởng ngói - Đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279) 2.800.000 1.400.000 980.000 560.000 - Đất ở đô thị
5894 Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) - Đến đường vào Đền Phúc Khánh 10.500.000 5.250.000 3.675.000 2.100.000 - Đất ở đô thị
5895 Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ sau đường vào Đền Phúc Khánh - Đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ cũ 6.500.000 3.250.000 2.275.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
5896 Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
5897 Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ ngã 3 vật tư cũ - Đến ngã 3 đường vào hồ thủy điện nhập từ 02 đoạn: Từ ngã 3 vật tư cũ Đến hết đất nhà số 231 đường Võ Nguyên Giáp; Từ giáp đất nhà số 231 đường Võ Nguy 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
5898 Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ ngã ba đường vào hồ thủy điện (sau đất nhà số 279 đường Võ Nguyên Giáp) - Đến hết đất nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
5899 Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ giáp nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng 2.500.000 1.250.000 875.000 500.000 - Đất ở đô thị
5900 Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) - Đến ngã ba cầu treo 5.200.000 2.600.000 1.820.000 1.040.000 - Đất ở đô thị