09:47 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Bát Xát, Lào Cai

Theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai, giá đất tại Bát Xát đang có sự điều chỉnh rõ rệt, phản ánh xu hướng phát triển mạnh mẽ của khu vực.

Tổng quan về Huyện Bát Xát, Lào Cai

Huyện Bát Xát nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Lào Cai, giáp với Trung Quốc và sở hữu một trong những vị trí chiến lược quan trọng trong phát triển kinh tế biên giới.

Vị trí này không chỉ thuận lợi cho giao thương mà còn mở ra cơ hội phát triển du lịch và thương mại xuyên biên giới. Bát Xát có những địa danh nổi tiếng như khu vực Sa Pa, mang lại một lượng khách du lịch lớn hàng năm.

Hạ tầng giao thông tại Bát Xát cũng đang dần được cải thiện, đặc biệt là các tuyến đường nối Bát Xát với các khu vực khác trong tỉnh và cả với Trung Quốc.

Những dự án phát triển đô thị và khu công nghiệp, kết hợp với việc tăng cường các dự án du lịch sinh thái, đang làm tăng giá trị bất động sản tại đây. Chính quyền địa phương cũng đã có những kế hoạch phát triển dài hạn, tạo nên một bức tranh toàn cảnh về tiềm năng phát triển của huyện.

Phân tích giá đất tại Huyện Bát Xát

Theo bảng giá đất được quy định trong các văn bản pháp lý của UBND tỉnh Lào Cai, giá đất tại Huyện Bát Xát có sự dao động lớn, từ mức giá thấp nhất là 8.000 đồng/m² đến mức cao nhất là 7.000.000 đồng/m².

Giá trung bình của đất tại khu vực này là 1.240.274 đồng/m². Sự chênh lệch lớn này phản ánh rõ rệt mức độ phát triển không đồng đều giữa các khu vực trong huyện.

Các khu vực gần trung tâm hành chính và các khu du lịch nổi tiếng như thị trấn Bát Xát hay các khu vực giáp với biên giới Trung Quốc có giá đất cao hơn, trong khi các khu vực xa trung tâm, hạ tầng chưa phát triển mạnh thì giá đất thấp hơn nhiều.

Tuy nhiên, với sự phát triển của giao thông và các dự án du lịch, giá đất tại huyện Bát Xát dự báo sẽ có xu hướng tăng trong tương lai gần.

Dựa trên tình hình hiện tại, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư dài hạn, đặc biệt tại những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch như thị trấn Bát Xát, nơi có tiềm năng cao trong việc phát triển các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và các cơ sở hạ tầng phục vụ khách du lịch.

Còn đối với những ai có nhu cầu mua để ở, những khu vực ngoại thành hoặc gần các tuyến giao thông chính có thể là lựa chọn hợp lý.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Bát Xát

Huyện Bát Xát nổi bật với những yếu tố tự nhiên và văn hóa đặc sắc. Đây là một trong những khu vực có tiềm năng du lịch nghỉ dưỡng mạnh mẽ, nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và các dự án phát triển du lịch sinh thái. Huyện có nhiều khu vực đồi núi, thung lũng và các bản làng dân tộc, thu hút một lượng lớn khách du lịch trong nước và quốc tế mỗi năm.

Các dự án phát triển hạ tầng và du lịch đang được triển khai mạnh mẽ, góp phần nâng cao giá trị đất tại Bát Xát. Đặc biệt, việc hoàn thiện các tuyến đường giao thông kết nối với Sa Pa và các tỉnh thành khác trong khu vực Tây Bắc sẽ làm gia tăng khả năng kết nối và phát triển kinh tế tại Bát Xát.

Các dự án bất động sản lớn trong khu vực, bao gồm các khu nghỉ dưỡng, khách sạn cao cấp và các khu đô thị mới, đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Bên cạnh đó, huyện Bát Xát còn có tiềm năng phát triển nông sản, đặc biệt là các loại cây trồng đặc sản như chè, lanh và các sản phẩm nông sản hữu cơ. Những sản phẩm này không chỉ phục vụ nhu cầu trong nước mà còn có thể xuất khẩu ra quốc tế, tạo ra một chuỗi giá trị bất động sản dọc theo các tuyến đường vận chuyển.

Huyện Bát Xát, với những tiềm năng lớn về du lịch, nông nghiệp và giao thương, đang trở thành một điểm sáng trong thị trường bất động sản Lào Cai. Sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, cộng với các chính sách phát triển của chính quyền địa phương, sẽ thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây trong những năm tới. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Huyện Bát Xát trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Bát Xát là: 7.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Bát Xát là: 8.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Bát Xát là: 1.343.986 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
93

Mua bán nhà đất tại Lào Cai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lào Cai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Bát Xát Tuyến T1 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
302 Huyện Bát Xát Tuyến T2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
303 Huyện Bát Xát Tuyến T3 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
304 Huyện Bát Xát Tuyến T4 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
305 Huyện Bát Xát Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường 156B hướng đi thôn An Quang - Đến giao với đường 156A 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở nông thôn
306 Huyện Bát Xát Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại 400.000 200.000 140.000 80.000 - Đất ở nông thôn
307 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ QUANG KIM Các vị trí đất nông thôn còn lại 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
308 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
309 Huyện Bát Xát Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Từ ngã ba Dền Sáng - Đến đồi chè thôn Mà Mù Sử I 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
310 Huyện Bát Xát Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Khu vực trung tâm xã (đồi chè thôn Mà Mù Sủ I - Đến hết địa phận xã Sàng Ma Sáo giáp xã Mường Hum) 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
311 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Các vị trí đất nông thôn còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
312 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ TÒNG SÀNH Đường nối đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
313 Huyện Bát Xát Tuyến Quốc lộ 4D - Khu vực 2 - XÃ TÒNG SÀNH Đường 4D từ địa phận xã Cốc San - Đến địa phận huyện Sa Pa 350.000 175.000 122.500 70.000 - Đất ở nông thôn
314 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ TÒNG SÀNH Các vị trí đất nông thôn còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
315 Huyện Bát Xát Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bản Vược) - Đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
316 Huyện Bát Xát Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) - Đến cầu Trịnh Tường 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
317 Huyện Bát Xát Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bản Vược - Đến cầu Bản Mạc 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở nông thôn
318 Huyện Bát Xát Tuyến T3 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T2 - Đến ngã ba giao với tuyến T6 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
319 Huyện Bát Xát Tuyến T4 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Đến ngã ba giao với tuyến T2 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
320 Huyện Bát Xát Đường bờ sông (tuyến T11) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ giao với đường T1 (Tỉnh lộ 156) theo đường bờ sông sau đền mẫu - Đến giao với đường T1 (tỉnh lộ 156 đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ) 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
321 Huyện Bát Xát Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Đến ngã ba giao đi trường tiểu học 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở nông thôn
322 Huyện Bát Xát Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã 3 đi trường tiểu học - Đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Mạc, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá) 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở nông thôn
323 Huyện Bát Xát Đường nhánh (tuyến T5) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao đường trục chính (tuyến T1) (bên trái chợ) đi - Đến ngã ba giao đường T3 (nhà ông Bùi Xuân Đường) 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
324 Huyện Bát Xát Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đầu tuyến - Đến hết tuyến 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở nông thôn
325 Huyện Bát Xát Đường T5 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T11 - Đến giao với đường T6 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
326 Huyện Bát Xát Đường T6 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T3 - Đến giao với đường T2 (Cổng UBND xã) 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
327 Huyện Bát Xát Đường T6 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T1 (Tỉnh lộ 156) - Đến giao với đường T3 (trước nhà ông Bạch Văn sắt) 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
328 Huyện Bát Xát Đường T7 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T3 - Đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non) 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
329 Huyện Bát Xát Đường T8 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao với đường T3 - Đến hết tuyến 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
330 Huyện Bát Xát Đường Tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Cốc Mỳ) 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở nông thôn
331 Huyện Bát Xát Đường Tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ cầu Trịnh Tường dọc tuyến đường - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Nậm Chạc) 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở nông thôn
332 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ Cầu Bản Mạc - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp Cốc Mỳ) tuyến đường Cốc Mỳ Trịnh Tường (dọc bờ sông) 300.000 150.000 105.000 60.000 - Đất ở nông thôn
333 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Các vị trí đất nông thôn còn lại 162.000 81.000 56.700 32.400 - Đất ở nông thôn
334 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ TRUNG LÈNG HỒ Khu trung tâm UBND xã (Từ đầu cầu treo - Đến trường TH, THCS bán trú xã Trung Lèng Hồ) 225.000 112.500 78.750 45.000 - Đất ở nông thôn
335 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ TRUNG LÈNG HỒ Các vị trí đất nông thôn còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
336 Huyện Bát Xát Đường trục chính (tỉnh lộ 158) - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt 2.500.000 1.250.000 875.000 500.000 - Đất ở nông thôn
337 Huyện Bát Xát Tuyến D2 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý - Đến ngã 3 đài tưởng niệm 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
338 Huyện Bát Xát Tuyến D4 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) - Đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý 2.500.000 1.250.000 875.000 500.000 - Đất ở nông thôn
339 Huyện Bát Xát Tuyến D5 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý) 2.500.000 1.250.000 875.000 500.000 - Đất ở nông thôn
340 Huyện Bát Xát Đường đi thôn Choản Thèn - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý - Đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
341 Huyện Bát Xát Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba Choản Thèn - Đến thôn Sín Chài (đường trục thôn) 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
342 Huyện Bát Xát Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
343 Huyện Bát Xát Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
344 Huyện Bát Xát Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) - Đến Nhà văn hóa thôn Phìn Hồ 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
345 Huyện Bát Xát Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ nhà Văn hóa thôn Phìn Hồ - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở nông thôn
346 Huyện Bát Xát Các vị trí đất nông thôn còn lại - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ 203.000 101.500 71.050 40.600 - Đất ở nông thôn
347 Huyện Bát Xát Đường trục thôn Phan Cán Sử - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù 300.000 150.000 105.000 60.000 - Đất ở nông thôn
348 Huyện Bát Xát Đường trục thôn Trung Chải - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng 300.000 150.000 105.000 60.000 - Đất ở nông thôn
349 Huyện Bát Xát Trung tâm xã A Lù - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường - tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù 120.000 60.000 42.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
350 Huyện Bát Xát Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù đi A Mú Sung (hết địa phận xã A Lù) 160.000 80.000 56.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
351 Huyện Bát Xát Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù - Đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ 280.000 140.000 98.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
352 Huyện Bát Xát Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Đường 158 đi Y Tý (đoạn xã Ngải Thầu cũ - Đến giáp Y Tý) 480.000 240.000 168.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
353 Huyện Bát Xát Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phin Chải 1, Phin Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu) 120.000 60.000 42.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
354 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ A LÙ Các khu vực còn lại 60.000 30.000 21.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
355 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Tuyến đường 156 từ giáp xã Nậm Chạc - Đến ngã ba đường đi Lũng Pô 72.000 36.000 25.200 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
356 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) - Đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200) 72.000 36.000 25.200 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
357 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 - Đến giáp địa phận xã A Lù 68.000 34.000 23.800 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
358 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Đường ngã ba Lũng Pô - Vào cột cờ Lũng Pô 80.000 40.000 28.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
359 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ A MÚ SUNG Các khu vực còn lại 60.000 30.000 21.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
360 Huyện Bát Xát Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) - Đến cầu vòm Bản Vai 800.000 400.000 280.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
361 Huyện Bát Xát Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ cầu vòm Bản Vai - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
362 Huyện Bát Xát Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài - Đến hết địa phận xã Bản Qua nối đi Bản Vược 720.000 360.000 252.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
363 Huyện Bát Xát Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép 300.000 150.000 105.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
364 Huyện Bát Xát Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 - rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng 320.000 160.000 112.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
365 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ địa phận xã Bản Qua giáp thị trấn Bát Xát - Đến đầu quy hoạch khu tại định cư số 3 (thôn Bản Qua) 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
366 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) - Đến hết địa phận xã Bản Qua giáp xã Bản Vược 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
367 Huyện Bát Xát Tuyến Kim Thành - Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới Khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 3 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 3 (Thuộc thôn Bản Qua) 1.680.000 840.000 588.000 336.000 - Đất TM-DV nông thôn
368 Huyện Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T6 - Đến đường T9 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
369 Huyện Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T9 - Đến đường T10 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
370 Huyện Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T9 - Đến đường T10 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
371 Huyện Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T6 - Đến đường T10 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
372 Huyện Bát Xát Tuyến T5 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T10 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
373 Huyện Bát Xát Tuyến T6 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T1 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
374 Huyện Bát Xát Tuyến T7 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T1 - Đến đường T4 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
375 Huyện Bát Xát Tuyến T8 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T1 - Đến đường T4 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
376 Huyện Bát Xát Tuyến T9 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
377 Huyện Bát Xát Tuyến T10 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
378 Huyện Bát Xát Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) - đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) 480.000 240.000 168.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
379 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA Các vị trí đất nông thôn tại các thôn Tân Hồng, Bản vền, Cóc Cài, Hải Khê, Bản Vai 80.000 40.000 28.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
380 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA Các vị trí đất nông thôn còn lại 60.000 30.000 21.000 20.000 - Đất TM-DV nông thôn
381 Huyện Bát Xát Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ địa phận xã Bản Vược (phía giáp Bản Qua) - Đến đầu cầu Bản Vược 480.000 240.000 168.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
382 Huyện Bát Xát Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường - Đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược 800.000 400.000 280.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
383 Huyện Bát Xát Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược - Đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3) 680.000 340.000 238.000 136.000 - Đất TM-DV nông thôn
384 Huyện Bát Xát Nút giao thông Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho 2.400.000 1.200.000 840.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
385 Huyện Bát Xát Đường đi cửa khẩu (tuyến T2) - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cổng nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát 2.200.000 1.100.000 770.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
386 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ địa phận xã Bản Vược giáp xã Bản Qua - Đến đoạn giao với đường BV15 1.400.000 700.000 490.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
387 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn giao với đường BV 15 - Đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
388 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - Đến đường T10 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
389 Huyện Bát Xát Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành Ngòi Phát - Đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
390 Huyện Bát Xát Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - Đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3) 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
391 Huyện Bát Xát Đường 156B - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) - Đến hộ ông Phan Văn Long 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
392 Huyện Bát Xát Đường N1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Giao tuyến T2 với tuyến T13 1.400.000 700.000 490.000 280.000 - Đất TM-DV nông thôn
393 Huyện Bát Xát Tuyến N2 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
394 Huyện Bát Xát Đường BV 17 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường BV12 - Đến đường BV15 (đường 2 làn xe) 2.200.000 1.100.000 770.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
395 Huyện Bát Xát Đường BV 13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
396 Huyện Bát Xát Đường BV 18 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường BV13 - Đến BV15 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
397 Huyện Bát Xát Đường BV 14 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
398 Huyện Bát Xát Đường BV 15 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 (đường 2 làn xe) 1.800.000 900.000 630.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
399 Huyện Bát Xát Đường BV 12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) - Đến BV1 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
400 Huyện Bát Xát Tuyến đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ tuyến đường T13 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn