| 5101 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 808 và 915 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 629 và 650 tờ bản đồ số 50)
|
1.354.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5102 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp đường Bà Triệu (thửa 474 và 1355 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp đất phòng khám đa khoa khu vực D’ran (hết thửa 294 và 1300 tờ bản đồ số 50)
|
704.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5103 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 đất ông Lạc (thửa 227 và 307 tờ bản đồ số 14) - Đến hết thửa 206 và 125 tờ bản đồ số 14: tổ dân phố Lạc Thiện
|
1.123.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5104 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (Thửa 196 và 199 Tờ 23) - Đến giáp ngã 3 (hết thửa 30 và 35 Tờ 23) tổ dân phố Phú thuận
|
639.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5105 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ hết thửa 30 và 35 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 65 tờ bản đồ 05
|
512.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5106 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ thửa 313 tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 154 tờ bản đồ 06
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5107 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã 3 đường 412 (thửa 1 và 48 Tờ bản đồ 32) - Đến hết thửa 207 và 208 tờ bản đồ 32 thôn KănKill
|
517.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5108 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và 82 tờ bản đồ số 23) - Đến giáp ngã ba (hết thửa 177 và 151 tờ bản đồ số 23) đường vào chùa Giác Hoa tổ dân phố Phú Thuận
|
499.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5109 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63. 64 Tờ 24) - Đến giáp ngã ba (hết thửa 255, 257 Tờ 24) tổ dân phố Phú Thuận
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5110 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 11 và 12 tờ bản đồ 24) - Đến hết thửa 228 và 236 tờ bản đồ 24 tổ dân phố Phú Thuận
|
612.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5111 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Thửa 416, 417 Tờ 18) - Đến ngã ba (hết thửa 302. 304 Tờ 18) tổ dân phố Phú Thuận
|
612.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5112 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Thửa 449, 450 Tờ bản đồ 17) - Đến ngã ba (hết thửa 158, 160 Tờ 25) tổ dân phố Lâm Tuyền
|
604.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5113 |
Huyện Đơn Dương |
THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ thửa 405 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 30 tờ bản đồ 20
|
691.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5114 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 412 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (thửa 72 và 132 Tờ 52) - Đến đầu cầu Lam Phương (thửa 395 và 433 Tờ 32)
|
1.331.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5115 |
Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 412 - THỊ TRẤN D’RAN |
Từ cầu Lam Phương (thửa 395 và 433 tờ bản đồ số 32) - Đến giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (hết thửa 11 và 16 Tờ 30)
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5116 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Dran |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
105.000
|
84.000
|
53.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5117 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
105.000
|
84.000
|
53.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5118 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
94.000
|
76.000
|
47.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5119 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
94.000
|
76.000
|
47.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5120 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
94.000
|
76.000
|
47.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5121 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
94.000
|
76.000
|
47.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5122 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
94.000
|
76.000
|
47.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5123 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Pró |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
75.000
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5124 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
75.000
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5125 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
94.000
|
76.000
|
47.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5126 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Dran |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
121.500
|
97.000
|
61.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5127 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thanh Mỹ |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
121.500
|
97.000
|
61.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5128 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5129 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5130 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
85.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5131 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5132 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5133 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Pró |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
75.000
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5134 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
75.000
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5135 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5136 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Dran |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
60.000
|
48.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5137 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
60.000
|
48.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5138 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5139 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5140 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5141 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5142 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5143 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Pró |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
40.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5144 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
40.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5145 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
50.000
|
40.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5146 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Dran |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
121.500
|
97.000
|
61.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5147 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
121.500
|
97.000
|
61.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5148 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5149 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5150 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
85.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5151 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5152 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5153 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Pró |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
75.000
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5154 |
Huyện Đơn Dương |
Xẫ Ka Đơn |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
75.000
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5155 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra |
Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn
|
100.000
|
75.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 5156 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Dran |
|
16.000
|
13.000
|
8.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5157 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ |
|
16.000
|
13.000
|
8.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5158 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân |
|
16.000
|
13.000
|
8.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5159 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm |
|
16.000
|
13.000
|
8.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5160 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô |
|
16.000
|
13.000
|
8.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5161 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn |
|
16.000
|
13.000
|
8.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5162 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập |
|
16.000
|
13.000
|
8.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5163 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Pró |
|
16.000
|
13.000
|
8.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5164 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn |
|
16.000
|
13.000
|
8.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5165 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra |
|
16.000
|
13.000
|
8.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5166 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Dran |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5167 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5168 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5169 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5170 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5171 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5172 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5173 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Pró |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5174 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5175 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5176 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Dran |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5177 |
Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5178 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5179 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5180 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5181 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5182 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5183 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Pró |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5184 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5185 |
Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra |
|
12.800
|
10.400
|
6.400
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 5186 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 - Xã Đinh Lạc |
Từ QL20 cạnh hội trường thôn Đồng lạc 3 - vào Đến hết ngã 3 nhà ông Châu.
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5187 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 cạnh nhà thờ Tân Phú đường vào suối (Tân Phú 1) - Xã Đinh Lạc |
Đoạn đường ngang sau nhà thờ Tân Phú
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5188 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 cạnh nhà thờ Tân Phú đường vào suối (Tân Phú 1) - Xã Đinh Lạc |
Đoạn từ giáp QL 20 vào - Đến nghĩa địa Tân Phú
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5189 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam - Xã Đinh Lạc |
Từ QL20 đất nhà ông Lưu vào - Đến hết đất nhà bà Mùi
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5190 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam - Xã Đinh Lạc |
Từ giáp đất nhà bà Mùi - Đến suối thôn Tân Phú 1
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5191 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào giáp ranh xã Bảo Thuận - Xã Đinh Lạc |
Từ QL20 vào - Đến hết sân bóng KaoKuil
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5192 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào giáp ranh xã Bảo Thuận - Xã Đinh Lạc |
Từ sân bóng KaoKuil - Đến ngã 3 Lâm Trường
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5193 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào giáp ranh xã Bảo Thuận - Xã Đinh Lạc |
Từ ngã 3 Lâm Trường - Đến giáp Bảo Thuận
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5194 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc |
Từ QL20 vào ngã tư hết đất nhà bà Bảo (Từ giáp QL 20 đoạn đất nhà ông Cương vào ngã 4 đất nhà bà Bảo)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5195 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc |
Từ sân bóng Tân phú 2 vào - Đến ngã 4 đất nhà bà Bảo
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5196 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc |
Từ ngã tư cạnh đất nhà bà Bảo vào đầu dốc Minh Ngũ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5197 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc |
Từ ngã tư giáp đất nhà bà Bảo vào nhà Chòn
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5198 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc |
Từ đầu dốc Minh Ngũ vào - Đến mỏ đá Cửu Long
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5199 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc |
Các đoạn còn lại - Đến hết đường vào Sông
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5200 |
Huyện Di Linh |
Từ QL20 vào sông Đa Dâng (thôn Tân Phú 2): - Xã Đinh Lạc |
Từ hết đất cây xăng Petec vào giáp xã Tân Nghĩa
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |