11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5101 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 808 và 915 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 629 và 650 tờ bản đồ số 50) 1.354.000 - - - - Đất ở đô thị
5102 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp đường Bà Triệu (thửa 474 và 1355 tờ bản đồ số 50) - Đến giáp đất phòng khám đa khoa khu vực D’ran (hết thửa 294 và 1300 tờ bản đồ số 50) 704.000 - - - - Đất ở đô thị
5103 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 đất ông Lạc (thửa 227 và 307 tờ bản đồ số 14) - Đến hết thửa 206 và 125 tờ bản đồ số 14: tổ dân phố Lạc Thiện 1.123.000 - - - - Đất ở đô thị
5104 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (Thửa 196 và 199 Tờ 23) - Đến giáp ngã 3 (hết thửa 30 và 35 Tờ 23) tổ dân phố Phú thuận 639.000 - - - - Đất ở đô thị
5105 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ hết thửa 30 và 35 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 65 tờ bản đồ 05 512.000 - - - - Đất ở đô thị
5106 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ thửa 313 tờ bản đồ 19 - Đến hết thửa 154 tờ bản đồ 06 576.000 - - - - Đất ở đô thị
5107 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã 3 đường 412 (thửa 1 và 48 Tờ bản đồ 32) - Đến hết thửa 207 và 208 tờ bản đồ 32 thôn KănKill 517.000 - - - - Đất ở đô thị
5108 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và 82 tờ bản đồ số 23) - Đến giáp ngã ba (hết thửa 177 và 151 tờ bản đồ số 23) đường vào chùa Giác Hoa tổ dân phố Phú Thuận 499.000 - - - - Đất ở đô thị
5109 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63. 64 Tờ 24) - Đến giáp ngã ba (hết thửa 255, 257 Tờ 24) tổ dân phố Phú Thuận 540.000 - - - - Đất ở đô thị
5110 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 11 và 12 tờ bản đồ 24) - Đến hết thửa 228 và 236 tờ bản đồ 24 tổ dân phố Phú Thuận 612.000 - - - - Đất ở đô thị
5111 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Thửa 416, 417 Tờ 18) - Đến ngã ba (hết thửa 302. 304 Tờ 18) tổ dân phố Phú Thuận 612.000 - - - - Đất ở đô thị
5112 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Thửa 449, 450 Tờ bản đồ 17) - Đến ngã ba (hết thửa 158, 160 Tờ 25) tổ dân phố Lâm Tuyền 604.000 - - - - Đất ở đô thị
5113 Huyện Đơn Dương THỊ TRẤN D’RAN - THỊ TRẤN D’RAN Từ thửa 405 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa 30 tờ bản đồ 20 691.000 - - - - Đất ở đô thị
5114 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 412 - THỊ TRẤN D’RAN Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (thửa 72 và 132 Tờ 52) - Đến đầu cầu Lam Phương (thửa 395 và 433 Tờ 32) 1.331.000 - - - - Đất ở đô thị
5115 Huyện Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường 412 - THỊ TRẤN D’RAN Từ cầu Lam Phương (thửa 395 và 433 tờ bản đồ số 32) - Đến giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (hết thửa 11 và 16 Tờ 30) 950.000 - - - - Đất ở đô thị
5116 Huyện Đơn Dương Thị trấn Dran Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 105.000 84.000 53.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5117 Huyện Đơn Dương Thị trấn Thạnh Mỹ Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 105.000 84.000 53.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5118 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Xuân Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 94.000 76.000 47.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5119 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 94.000 76.000 47.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5120 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đô Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 94.000 76.000 47.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5121 Huyện Đơn Dương Xã Đạ Ròn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 94.000 76.000 47.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5122 Huyện Đơn Dương Xã Quảng Lập Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 94.000 76.000 47.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5123 Huyện Đơn Dương Xã Pró Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 75.000 55.000 45.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5124 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 75.000 55.000 45.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5125 Huyện Đơn Dương Xã Tu Tra Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 94.000 76.000 47.000 - - Đất trồng cây hàng năm
5126 Huyện Đơn Dương Thị trấn Dran Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 121.500 97.000 61.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5127 Huyện Đơn Dương Thị trấn Thanh Mỹ Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 121.500 97.000 61.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5128 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Xuân Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 75.000 50.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5129 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 75.000 50.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5130 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đô Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 85.000 50.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5131 Huyện Đơn Dương Xã Đạ Ròn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 75.000 50.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5132 Huyện Đơn Dương Xã Quảng Lập Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 75.000 50.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5133 Huyện Đơn Dương Xã Pró Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 75.000 55.000 45.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5134 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 75.000 55.000 45.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5135 Huyện Đơn Dương Xã Tu Tra Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 75.000 50.000 - - Đất trồng cây lâu năm
5136 Huyện Đơn Dương Thị trấn Dran Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 60.000 48.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5137 Huyện Đơn Dương Thị trấn Thạnh Mỹ Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 60.000 48.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5138 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Xuân Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 50.000 40.000 25.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5139 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 50.000 40.000 25.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5140 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đô Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 50.000 40.000 25.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5141 Huyện Đơn Dương Xã Đạ Ròn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 50.000 40.000 25.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5142 Huyện Đơn Dương Xã Quảng Lập Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 50.000 40.000 25.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5143 Huyện Đơn Dương Xã Pró Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 40.000 30.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5144 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 40.000 30.000 20.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5145 Huyện Đơn Dương Xã Tu Tra Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 50.000 40.000 25.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5146 Huyện Đơn Dương Thị trấn Dran Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 121.500 97.000 61.000 - - Đất nông nghiệp khác
5147 Huyện Đơn Dương Thị trấn Thạnh Mỹ Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 121.500 97.000 61.000 - - Đất nông nghiệp khác
5148 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Xuân Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 75.000 50.000 - - Đất nông nghiệp khác
5149 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Lâm Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 75.000 50.000 - - Đất nông nghiệp khác
5150 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đô Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 85.000 50.000 - - Đất nông nghiệp khác
5151 Huyện Đơn Dương Xã Đạ Ròn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 75.000 50.000 - - Đất nông nghiệp khác
5152 Huyện Đơn Dương Xã Quảng Lập Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 75.000 50.000 - - Đất nông nghiệp khác
5153 Huyện Đơn Dương Xã Pró Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 75.000 55.000 45.000 - - Đất nông nghiệp khác
5154 Huyện Đơn Dương Xẫ Ka Đơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 75.000 55.000 45.000 - - Đất nông nghiệp khác
5155 Huyện Đơn Dương Xã Tu Tra Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn 100.000 75.000 50.000 - - Đất nông nghiệp khác
5156 Huyện Đơn Dương Thị trấn Dran 16.000 13.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
5157 Huyện Đơn Dương Thị trấn Thạnh Mỹ 16.000 13.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
5158 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Xuân 16.000 13.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
5159 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Lâm 16.000 13.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
5160 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đô 16.000 13.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
5161 Huyện Đơn Dương Xã Đạ Ròn 16.000 13.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
5162 Huyện Đơn Dương Xã Quảng Lập 16.000 13.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
5163 Huyện Đơn Dương Xã Pró 16.000 13.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
5164 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đơn 16.000 13.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
5165 Huyện Đơn Dương Xã Tu Tra 16.000 13.000 8.000 - - Đất rừng sản xuất
5166 Huyện Đơn Dương Thị trấn Dran 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng phòng hộ
5167 Huyện Đơn Dương Thị trấn Thạnh Mỹ 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng phòng hộ
5168 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Xuân 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng phòng hộ
5169 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Lâm 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng phòng hộ
5170 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đô 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng phòng hộ
5171 Huyện Đơn Dương Xã Đạ Ròn 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng phòng hộ
5172 Huyện Đơn Dương Xã Quảng Lập 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng phòng hộ
5173 Huyện Đơn Dương Xã Pró 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng phòng hộ
5174 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đơn 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng phòng hộ
5175 Huyện Đơn Dương Xã Tu Tra 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng phòng hộ
5176 Huyện Đơn Dương Thị trấn Dran 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng đặc dụng
5177 Huyện Đơn Dương Thị trấn Thạnh Mỹ 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng đặc dụng
5178 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Xuân 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng đặc dụng
5179 Huyện Đơn Dương Xã Lạc Lâm 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng đặc dụng
5180 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đô 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng đặc dụng
5181 Huyện Đơn Dương Xã Đạ Ròn 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng đặc dụng
5182 Huyện Đơn Dương Xã Quảng Lập 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng đặc dụng
5183 Huyện Đơn Dương Xã Pró 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng đặc dụng
5184 Huyện Đơn Dương Xã Ka Đơn 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng đặc dụng
5185 Huyện Đơn Dương Xã Tu Tra 12.800 10.400 6.400 - - Đất rừng đặc dụng
5186 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp thị trấn Di Linh từ thửa 375(32) Đến + thửa 483 (32), Đến hết thửa 2 (33) + thửa 5(33) 1.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
5187 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp cầu Liên Đầm từ thửa 377 (32) Đến + thửa 482 (32), Đến hết thửa 43(31) + thửa 57 (31) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5188 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ cầu Liên Đầm - Đến giáp ngã 3 cổng đỏ từ thửa 16 (31) + thửa 48 (31) Đến giáp + thửa 5 (30) +13, 53 (30) 1.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
5189 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ ngã 3 vào cổng đỏ từ thửa 17 (30) + 14 (30) - Đến hết mốc ranh cổng thôn văn hóa thôn 10 thửa 144 (28) + 219 (29) 1.060.000 - - - - Đất ở nông thôn
5190 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ cổng thôn văn hóa thôn 10 từ thửa 143(28) + thửa 155(28) - Đến giáp nhà thờ Tin Lành thửa 42(45) + thửa 44 (45) 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
5191 Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Xã Liêm Đầm Từ nhà thờ Tin Lành từ thửa 31(45) + 136 (45) - Đến giáp xã Đinh Trang Hòa 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
5192 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Xã Liêm Đầm Từ thửa 492(37) - Đến thửa 126(45) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5193 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Xã Liêm Đầm Đoạn từ giáp QL20 - Đến cầu sắt từ đất nhà ông K'Trơnh (từ thửa 136(38) Đến hết thửa 243 (38)) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5194 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Xã Liêm Đầm Đường vào sân banh thôn 1 (từ thửa 485 (37) - Đến giáp thửa 394 (37) + 396 (37)) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5195 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Xã Liêm Đầm Các nhánh rẽ còn lại thôn 1 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5196 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 2 - Xã Liêm Đầm Đường vào thôn 2 (từ thửa 631 (23) - Đến hết thửa 62 (23) + 94 (23)) 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
5197 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 2 - Xã Liêm Đầm Đường thôn 2 sang thôn 8 (từ thửa 177(23) + 163 (23) - Đến giáp thửa 47(22)) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
5198 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 2 - Xã Liêm Đầm Các nhánh rẽ còn lại thôn 2 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
5199 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 3 - Xã Liêm Đầm Từ giáp QL 20 - Đến hết đoạn đường nhựa tờ thửa 534 (23) + thửa 536(23) Đến hết thửa 332 (23) + thửa 358(23) 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
5200 Huyện Di Linh Đường vào Thôn 3 - Xã Liêm Đầm Đoạn tiếp, giáp thửa 147 (24) + 627 (23) - Đến hết thửa 33, 50 (24) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn