11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Đường từ nhà hết đất nhà ông Sáng (thửa 118, tờ bản đồ 35) - Đến hết đất nhà ông Tiến (thửa 280, tờ bản đồ 35) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
4102 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Đường từ nhà hết đất nhà ông Khánh (thửa 1746, tờ bản đồ 31) - Đến hết đất nhà ông Hùng (thửa 1191, tờ bản đồ 31) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
4103 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Đường từ nhà hết đất nhà ông Hiển (thửa 1395, tờ bản đồ 31) - Đến hết đất nhà ông Hùng (thửa 1148, tờ bản đồ 31) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
4104 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Đường từ nhà hết đất nhà ông Tường Lệ (thửa 144, tờ bản đồ 20) - Đến hết đất nhà ông Giới (thửa 97, tờ bản đồ 20) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4105 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Đường từ nhà ông Ứng (thửa 531, tờ bản đồ 12) - Đến hết khu dân cư 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
4106 Huyện Lâm Hà Khu vực 2 - XÃ ĐẠ ĐỜN Đường từ thửa 2898, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 1401, tờ bản đồ 28 (đường trước cây xăng Thanh Bảo) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
4107 Huyện Lâm Hà Đường không thuộc thôn vùng 3 - XÃ ĐẠ ĐỜN Các đường lớn hơn 2,5 m 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
4108 Huyện Lâm Hà Đường không thuộc thôn vùng 3 - XÃ ĐẠ ĐỜN Còn lại 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
4109 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ ĐẠ ĐỜN Các đường lớn hơn 2,5 m 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
4110 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ ĐẠ ĐỜN Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
4111 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ PHÚ SƠN Từ cầu Đạ Đờn - Đến Bưu Điện Phú Sơn 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4112 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ PHÚ SƠN Từ Bưu Điện Phú Sơn - Đến ngã ba vào trường cấp I Phú Sơn 790.000 - - - - Đất ở nông thôn
4113 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ PHÚ SƠN Từ ngã ba vào trường cấp I - Đến hết thửa 44, tờ bản đồ 24 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
4114 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ PHÚ SƠN Từ Xưởng chè, thửa 426, tờ bản đồ 25 - Đến ngã ba vào Preteing 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
4115 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ PHÚ SƠN Từ ngã ba vào PReteing - Đến hết thửa 247, tờ bản đồ 14 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
4116 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - XÃ PHÚ SƠN Từ Nghĩa địa Lạc Sơn thửa 1216, tờ bản đồ 14 - Đến địa phận Đam Rông 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
4117 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Từ ngã ba Núi Đôi - Đến ngã ba hết nhà ông Cảnh Phường thôn Quyết Thắng 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
4118 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Từ QL27 - Đến cầu Preteing 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
4119 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Từ cầu Preteing - Đến hết thôn Preteing 1, 2 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
4120 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Đường từ bưu điện - Đến công ty Trần Vũ 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4121 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Đường từ chợ Ngọc Sơn, từ thửa 105, tờ bản đồ 30 - Đến hết thửa 33, tờ bản đồ 29 thôn Ngọc Sơn 1 290.000 - - - - Đất ở nông thôn
4122 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Từ QL27 vào xưởng che Ngọc Phú 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
4123 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Đường từ thửa 23, tờ bản đồ 45 - Đến hết thửa 42, tờ bản đồ 42 (khu xóm Sình ngọc Sơn 3) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
4124 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Từ cổng thôn Văn Hóa Ngọc Sơn - Đến hết thửa 295, tờ bản đồ 25 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4125 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Từ cổng thôn Văn Hóa Ngọc Sơn 1 - Đến hết thửa 163, tờ bản đồ 30 325.000 - - - - Đất ở nông thôn
4126 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường QL 27) 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
4127 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 2 (theo trục đường QL 27) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4128 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 1 (theo trục đường QL 27) 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
4129 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 2 (theo trục đường QL 27) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4130 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Các Đường rẽ nhánh thôn Lạc Sơn (theo trục đường QL 27) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
4131 Huyện Lâm Hà Khu Vực 2 - XÃ PHÚ SƠN Các đường rẽ nhánh thôn Quyết Thắng (theo trục đường thôn Quyết Thắng) 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
4132 Huyện Lâm Hà Đường không thuộc thôn vùng 3 - XÃ PHÚ SƠN Các đường lớn hơn 2,5 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4133 Huyện Lâm Hà Đường không thuộc thôn vùng 3 - XÃ PHÚ SƠN Còn lại 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
4134 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ PHÚ SƠN Các đường lớn hơn 2,5 m 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
4135 Huyện Lâm Hà Đường thuộc thôn vùng 3 - XÃ PHÚ SƠN Còn lại 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
4136 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ Bình Thạnh - Đến cống Xoan (thửa 60, tờ bản đồ 80 Đến hết thửa 562, tờ bản đồ 15 và hết thửa 6, tờ bản đồ 79) 1.125.000 - - - - Đất ở đô thị
4137 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ cống Xoan - Đến ngã ba Gia Thạnh (thửa 91, 93, tờ bản đồ 73) 2.090.000 - - - - Đất ở đô thị
4138 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ ngã ba Gia Thạnh (hết thửa 91, tờ bản đồ 73) - Đến ngã ba Đoàn Kết (thửa 201, 289 , tờ bản đồ 69) 4.170.000 - - - - Đất ở đô thị
4139 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ ngã ba Đoàn Kết (hết thửa 201, tờ bản đồ 69) - Đến đường vào tổ 4 Vân Tâm (thửa 367, tờ bản đồ 63) 6.435.000 - - - - Đất ở đô thị
4140 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ đường vào tổ 4 Văn Tâm (hết thửa 367, tờ bản đồ 69) - Đến cầu Cổ Gia (thửa 587, tờ bản đồ 63) 7.722.000 - - - - Đất ở đô thị
4141 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ cầu Cổ Gia (thửa 587, tờ bản đồ 63) - Đến ngã ba Bưu Điện Huyện (thửa 331, tờ bản đồ 62) 10.725.000 - - - - Đất ở đô thị
4142 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ ngã ba Bưu Điện huyện (hết thửa 331, tờ bản đồ 62) - Đến ngã tư Quyền Lưỡng hết đất ông Thăng (tờ bản đồ 61, thửa 366) 19.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4143 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ nhà ông Quyền Lưỡng (hết thửa 903, tờ bản đồ 61) - Đến hết đất bà K' Duyên (tờ bản đồ 61, thửa 199) 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4144 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ hết đất bà K'Duyên (tờ bản đồ 61, thửa 199) - Đến cống Kiểm Lâm 12.870.000 - - - - Đất ở đô thị
4145 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ cống Kiểm Lâm - Đến hết đất Hà Khoa (thửa 103, tờ bản đồ 59) 12.012.000 - - - - Đất ở đô thị
4146 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ hết đất Hà Khoa (thửa 103, tờ bản đồ 59) - Đến ngã ba (đại lý vật liệu Lâm Hà thửa 222, tờ bản đồ 56) 7.722.000 - - - - Đất ở đô thị
4147 Huyện Lâm Hà Quốc lộ 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ ngã ba (đại lý vật liệu Lâm Hà, thửa 222, tờ bản đồ 56) - Đến giáp xã Đạ Đờn 3.333.000 - - - - Đất ở đô thị
4148 Huyện Lâm Hà Tỉnh Lộ 725 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ ngã ba Sơn Hà - Đến cống hết đất ông Trường (thửa 1077, tờ bản đồ 58) 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4149 Huyện Lâm Hà Tỉnh Lộ 725 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ cống hết đất ông Trường (thửa 1077, tờ bản đồ 58) - Đến cầu Tân Văn 2.250.000 - - - - Đất ở đô thị
4150 Huyện Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ ngã ba Quảng Đức (hết thửa 476, 474, tờ bản đồ 63) - Đến hết Trường tiểu học Đinh Văn V (hết thửa 168, 170, tờ bản đồ 76) 4.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4151 Huyện Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ hết trường TH Đinh Văn V tới ngã ba nhà ông Miền (thửa 11, 227, tờ bản đồ 71) 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4152 Huyện Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ ngã ba nhà ông Miền (hết thửa 11, 227, tờ bản đồ 71) - Đến hết cống ông Hữu (hết thửa 28,37, tờ bản đồ 76) 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
4153 Huyện Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ hết cống ông Hữu - Đến hết đất ông Thành (hết thửa 189,178, tờ bản đồ 82) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4154 Huyện Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ hết đất ông Thành - Đến ngã ba chợ Hòa Lạc (hết thửa 292, 290, tờ bản đồ 86) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
4155 Huyện Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ ngã ba chợ Hòa Lạc (hết thửa 292, 290, tờ bản đồ 86) - Đến cầu Hòa Lạc (hết thửa 5, tờ bản đồ 90) 750.000 - - - - Đất ở đô thị
4156 Huyện Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ cầu Hòa Lạc - Đến giáp Đức Trọng (hết thửa 230, tờ bản đồ 7) 580.000 - - - - Đất ở đô thị
4157 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh Xoan - Đa Huynh 390.000 - - - - Đất ở đô thị
4158 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh Cô Gia 520.000 - - - - Đất ở đô thị
4159 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh Bồ Liêng - Sê nhắc 520.000 - - - - Đất ở đô thị
4160 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh PotPe - Con tách Đăng 390.000 - - - - Đất ở đô thị
4161 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh Gia Thạnh 450.000 - - - - Đất ở đô thị
4162 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh Hòa Lạc 420.000 - - - - Đất ở đô thị
4163 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh ĐarơMăng - Pang Bung 420.000 - - - - Đất ở đô thị
4164 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh Văn Minh - Văn Tâm - Quảng Đức 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4165 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh Đồng Tâm - Đồng Tiến 650.000 - - - - Đất ở đô thị
4166 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh Yên Bình 650.000 - - - - Đất ở đô thị
4167 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh Văn Hà 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4168 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh tổ dân phố Riong Se, Tân Tiến, An Lạc, Đoàn Kết, Tiên Phong 450.000 - - - - Đất ở đô thị
4169 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh tổ dân phố Cam Ly 300.000 - - - - Đất ở đô thị
4170 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường nhánh tổ dân phố Hòa Bình, Sơn Hà 435.000 - - - - Đất ở đô thị
4171 Huyện Lâm Hà Đường nhánh của tổ dân phố - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Trục đường chính trong khu tái định cư Cụm công nghiệp (từ lô số 1,1 A - Đến lô số 110 bản đồ phân lô Khu tái định cư) 1.256.000 - - - - Đất ở đô thị
4172 Huyện Lâm Hà Các nhánh của tuyến QL 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ nhà ông Thông kiểm lâm Gia Thanh (hết thửa 70, 71, tờ bản đồ 78) - Đến hết đường (hết thửa 125, tờ bản đồ 13) 480.000 - - - - Đất ở đô thị
4173 Huyện Lâm Hà Các nhánh của tuyến QL 27 - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ nhà ông Tâm Gia Thạnh (thửa 106, 107, tờ bản đồ 78) - Đến hết đường (hết thửa 76, 79, tờ bản đồ 77) 780.000 - - - - Đất ở đô thị
4174 Huyện Lâm Hà Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ ngã 3 Gia Thạnh (hết thửa 90, 91, tờ bản đồ 73) - Đến cống N1-11 (hết thửa 145, tờ bản đồ 72) 1.140.000 - - - - Đất ở đô thị
4175 Huyện Lâm Hà Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ cống N1-11 - Đến ngã tư sạc bình (hết thửa 129,143, tờ bản đồ 82) 840.000 - - - - Đất ở đô thị
4176 Huyện Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ cơ quan cầu đường (thửa 146, 70, tờ bản đồ 72) - Đến kênh N1-11 (hết thửa 89,92, tờ bản đồ 72) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4177 Huyện Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ kênh N1-11 - Đến hết đường (hết thửa 229, 201, tờ bản đồ 76) 420.000 - - - - Đất ở đô thị
4178 Huyện Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường từ nhà bà Gléo, tổ dân phố Cô Gia (hết thửa 493, tờ bản đồ 69) - Đến hết đường (thửa 1731, tờ bản đồ 21) 555.000 - - - - Đất ở đô thị
4179 Huyện Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường từ nhà ông Hường, tổ dân phố Yên Bình (hết thửa 201, tờ bản đồ 68) - Đến hết đường (thửa 342, 355, tờ bản đồ 21) 645.000 - - - - Đất ở đô thị
4180 Huyện Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường từ nhà ông Tú, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa 121, tờ bản đồ 68) - Đến hết đường (thửa 261, tờ bản đồ 20) 660.000 - - - - Đất ở đô thị
4181 Huyện Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường từ nhà ông Bạch Văn Phương, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa 73, 74, tờ bản đồ 68) - Đến hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 68) 645.000 - - - - Đất ở đô thị
4182 Huyện Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường từ vật liệu xây dựng Mai Toản, tổ dân phố Văn Minh (hết thửa 537, 556, tờ bản đồ 63) - Đến hết đường (thửa 139, 326, tờ bản đồ 67) 690.000 - - - - Đất ở đô thị
4183 Huyện Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường từ cầu Cô Gia, tổ dân phố Đồng Tâm - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Bội (thửa 412, tờ bản đồ 67) 510.000 - - - - Đất ở đô thị
4184 Huyện Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ QL 27 (hết thửa 456,458, tờ bản đồ 62 - Đến hết đất nhà ông Hòa (thửa 26, 29, tờ bản đồ 66) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4185 Huyện Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đoạn còn lại (hết thửa 26, 29, tờ bản đồ 66 - Đến thửa 308, tờ bản đồ 67) 550.000 - - - - Đất ở đô thị
4186 Huyện Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ QL 27 (hết thửa 408, tờ bản đồ 61) - Đến ngã ba vào khu phố Se Nhắc (hết thửa 482, tờ bản đồ 61) 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4187 Huyện Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ ngã ba vào khu phố Se Nhắc - Đến hết đất nhà ông Ngô Văn Thao (thửa 675 , tờ bản đồ 61) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4188 Huyện Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đoạn còn lại (từ thửa 880 - Đến thửa 891, tờ bản đồ 61) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
4189 Huyện Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường từ ngã ba khu phố Sê Nhắc (hết thửa 482, tờ bản đồ 61 - Đến hết đất ông Phạm Mâu (hết thửa 188, 259, tờ bản đồ 61) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
4190 Huyện Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ Trụ sở thanh tra Huyện (thửa 497, tờ bản đồ 62) - Đến hết đất ông Nguyễn Thanh Mẫn (thửa 131, tờ bản đồ 66) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
4191 Huyện Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND huyện và khu phố Se Nhăc - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường từ đại lý Nguyễn Quang Việt (hết thửa 130, 146, tờ bản đồ 61) Bồ Liêng - Đến hết đường (thửa 436, tờ bản đồ 61) 920.000 - - - - Đất ở đô thị
4192 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Long Hương (thửa 324, tờ bản đồ 59) - sông Đa Dâng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ QL 27 (hết thửa 324, tờ bản đồ 59 - Đến hết đất ông Tân, ngã ba đi Sê Nhắc (hết thửa 179, 100, tờ bản đồ 61) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
4193 Huyện Lâm Hà Đường từ ngã ba Long Hương (thửa 324, tờ bản đồ 59) - sông Đa Dâng - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đoạn còn lại (từ hết thửa 179, 100, tờ bản đồ 61 - Đến hết thửa 5, tờ bản đồ 60) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
4194 Huyện Lâm Hà Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Từ kênh N1-9 (hết thửa 101,102, tờ bản đồ 68) hết đất nhà ông Sỹ (thửa 304, 1462, tờ bản đồ 21) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4195 Huyện Lâm Hà Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đoạn còn lại (tờ hết thửa 304, 1462, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 580, 1893, tờ bản đồ 26) 390.000 - - - - Đất ở đô thị
4196 Huyện Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến (thửa 424, tờ bản đồ 68) đến đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đoạn từ nhà ông Chiến (thửa 424, tờ bản đồ 68) - Đến giáp đất nhà ông Oanh (hết thửa 181, tờ bản đồ 64) 780.000 - - - - Đất ở đô thị
4197 Huyện Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến (thửa 424, tờ bản đồ 68) đến đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đoạn từ nhà ông Oanh (thửa 158, tờ bản đồ 64) - Đến giáp đất nhà Cường (hết thửa 47, tờ bản đồ 64) 670.000 - - - - Đất ở đô thị
4198 Huyện Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến (thửa 424, tờ bản đồ 68) đến đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đoạn từ hết nhà ông Cường Hậu (hết thửa 47, tờ bản đồ 64) - Đến đập tràn (hết thửa 3, tờ bản đồ 63) 420.000 - - - - Đất ở đô thị
4199 Huyện Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến (thửa 424, tờ bản đồ 68) đến đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đường từ nhà ông Bình (hết thửa 230, tờ bản đồ 63) - Đến hết đường vào đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm (thửa 497, tờ bản đồ 26) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
4200 Huyện Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn - THỊ TRẤN ĐINH VĂN Đoạn từ hết đất ông Kim - Đến ngã tư (từ thửa 194, tờ bản đồ 64 và thửa 625, tờ bản đồ 63 Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 64, thửa 290, tờ bản đồ 63) 1.190.000 - - - - Đất ở đô thị