11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2401 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 117, tờ bản đồ 40 - Đến hết thửa 228, tờ bản đồ 40 248.000 - - - - Đất ở nông thôn
2402 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, tờ bản đồ 40) - Đến ngã ba đường vào thôn Tân Phú (đối diện thửa 48, tờ bản đồ 38) 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2403 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 244, tờ bản đồ 40 - Đến hết thửa 111, tờ bản đồ 40 248.000 - - - - Đất ở nông thôn
2404 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 29, tờ bản đồ 54 - Đến hết thửa 98, tờ bản đồ 54 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2405 Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 65, tờ bản đồ 54 - Đến giáp thửa 119, tờ bản đồ 54 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2406 Huyện Đức Trọng Đường thôn kinh tế mới - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 253, tờ bản đồ 40 (gần cổng văn hóa thôn kinh tế mới) - Đến ngã ba cạnh thửa 145 và thửa 161, tờ bản đồ 53 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2407 Huyện Đức Trọng Đường thôn kinh tế mới - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 64, tờ bản đồ 54 qua hội trường thôn - Đến hết thửa 123, tờ bản đồ 54 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2408 Huyện Đức Trọng Đường thôn kinh tế mới - Xã Ninh Gia Từ ngã tư cạnh thửa 108, tờ bản đồ 54 - Đến ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 54 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2409 Huyện Đức Trọng Đường thôn kinh tế mới - Xã Ninh Gia Từ ngã tư cạnh thửa 73, tờ bản đồ 53 - Đến ngã ba cạnh thửa 103, tờ bản đồ 54 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2410 Huyện Đức Trọng Đường thôn kinh tế mới - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 75, tờ bản đồ 53 - Đến ngã ba cạnh thửa 119, tờ bản đồ 53 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2411 Huyện Đức Trọng Đường thôn kinh tế mới - Xã Ninh Gia Từ ngã ba giáp thửa 161, tờ bản đồ 53 - Đến ngã ba cạnh thửa 43, tờ bản đồ 52 (ngã ba đi Tân Phú) 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
2412 Huyện Đức Trọng Đường thôn kinh tế mới - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 145, tờ bản đồ 53 - Đến ngã ba cạnh thửa 168, tờ bản đồ 53 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2413 Huyện Đức Trọng Đường thôn kinh tế mới - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 168, tờ bản đồ 53 - Đến suối giáp thửa 01, tờ bản đồ 66 272.000 - - - - Đất ở nông thôn
2414 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 466, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 425, tờ bản đồ 69 và Đến hết thửa 387, tờ bản đồ 68 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
2415 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 495, tờ bản đồ 69 - Đến giáp thửa 397, tờ bản đồ 68 và hết thửa 462, tờ bản đồ 68 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
2416 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 167, tờ bản đồ 80 - Đến ngã ba hết thửa 181, tờ bản đồ 80 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2417 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 241, tờ bản đồ 80 - Đến giáp thửa 345, tờ bản đồ 80 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2418 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 506, tờ bản đồ 80 - Đến giáp ruộng (hết thửa 625, tờ bản đồ 80) 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
2419 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 1322, tờ bản đồ 80 (đường vào trường Tiểu học Đăng Srõn) - Đến ngã ba hết thửa 261, tờ bản đồ 80 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2420 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 826, tờ bản đồ 80 - Đến hết thửa 577, tờ bản đồ 80 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2421 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 831, tờ bản đồ 80 - Đến hết thửa 597, tờ bản đồ 80 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2422 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 28B - gần cổng trung đoàn 994 (cạnh thửa 937, tờ bản đồ 80) - Đến ngã ba hết thửa 924, tờ bản đồ 80 (gần thửa 980, tờ bản đồ 80) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2423 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 942, tờ bản đồ 80 - Đến hết thửa 889, tờ bản đồ 80 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2424 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 947, tờ bản đồ 80 - Đến hết thửa 868, tờ bản đồ 80 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2425 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 980, tờ bản đồ 80 - Đến ngã ba hết thửa 1058, tờ bản đồ 80 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2426 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba giáp thửa 980, tờ bản đồ 80 - Đến hết thửa 277, tờ bản đồ 80 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2427 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 924 và 899, tờ bản đồ 80 - Đến suối - cạnh thửa 868, tờ bản đồ 80 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
2428 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 38, tờ bản đồ 94 (ngã ba Quốc Hoàng) - Đến ngã ba hết thửa 351, tờ bản đồ 93 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2429 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ giáp thửa 351, tờ bản đồ 93 - Đến ngã ba hết thửa 09, tờ bản đồ 127 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2430 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 09, tờ bản đồ 127 - Đến hết thửa 83, tờ bản đồ 136 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2431 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 94 - Đến ngã ba cạnh thửa 105, tờ bản đồ 94 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
2432 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 55, tờ bản đồ 94 - Đến giáp thửa 130, tờ bản đồ 95 224.000 - - - - Đất ở nông thôn
2433 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 221, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 1, tờ bản đồ 95 224.000 - - - - Đất ở nông thôn
2434 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 7, tờ bản đồ 95 - Đến giáp thửa 130, tờ bản đồ 94 224.000 - - - - Đất ở nông thôn
2435 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 6, tờ bản đồ 108 - Đến giáp thửa 5, tờ bản đồ 108 224.000 - - - - Đất ở nông thôn
2436 Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 31, tờ bản đồ 108 - Đến giáp thửa 35, tờ bản đồ 108 224.000 - - - - Đất ở nông thôn
2437 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, tờ bản đồ 79 - Đến ngã ba hết thửa 452, tờ bản đồ 79 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2438 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 01, tờ bản đồ 79 - Đến hết thửa 99, tờ bản đồ 67 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2439 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, tờ bản đồ 79 - Đến hết thửa 112, tờ bản đồ 79 (hội trường thôn) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2440 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 114, tờ bản đồ 79 - Đến ngã ba hết thửa 327, tờ bản đồ 79 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2441 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, tờ bản đồ 79 - Đến giáp thửa 186, tờ bản đồ 67 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2442 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 77, tờ bản đồ 79 - Đến giáp thửa 23, tờ bản đồ 79 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2443 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 616, tờ bản đồ 79 - Đến giáp thửa 307, tờ bản đồ 79 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2444 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, tờ bản đồ 79 qua chùa - Đến ngã ba cạnh thửa 577, tờ bản đồ 79 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
2445 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 441, tờ bản đồ 79 - Đến giáp thửa 339, tờ bản đồ 79 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2446 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, tờ bản đồ 79 (miếu Hiệp Thuận) - Đến ngã ba hết thửa 196, tờ bản đồ 67 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
2447 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 191, tờ bản đồ 79 - Đến hết thửa 337, tờ bản đồ 79 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
2448 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ thửa 337, tờ bản đồ 79 - Đến hết thửa 375, tờ bản đồ 79 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2449 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 193, tờ bản đồ 79 - Đến hết thửa 259, tờ bản đồ 79 336.000 - - - - Đất ở nông thôn
2450 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, tờ bản đồ 78 - Đến ngã ba hết thửa 170, tờ bản đồ 78 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2451 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, tờ bản đồ 78 - Đến hết thửa 110, tờ bản đồ 78 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2452 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 74, tờ bản đồ 78 - Đến hết thửa 20, tờ bản đồ 78 và thửa số 2, tờ bản đồ 78 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2453 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 38, tờ bản đồ 78 - Đến hết thửa 4, tờ bản đồ 78 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2454 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 28, tờ bản đồ 78 - Đến thửa 138, tờ bản đồ 78 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2455 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh nghĩa trang thôn Hiệp Hòa - cạnh thửa 335, tờ bản đồ 66 - Đến suối cạnh thửa 01, tờ bản đồ 66 352.000 - - - - Đất ở nông thôn
2456 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 323, tờ bản đồ 66 - Đến ngã ba hết thửa 70, tờ bản đồ 78 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2457 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 344, tờ bản đồ 66 - Đến hết thửa 370, tờ bản đồ 66 296.000 - - - - Đất ở nông thôn
2458 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 303, tờ bản đồ 66 - Đến suối (hết thửa 241, tờ bản đồ 66) 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2459 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba thửa 34, tờ bản đồ 78 - Đến ngã ba đối diện thửa 49, tờ bản đồ 77 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2460 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, tờ bản đồ 66 - Đến hết đường 376.000 - - - - Đất ở nông thôn
2461 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, tờ bản đồ 65 - Đến giáp thửa 159, tờ bản đồ 65 296.000 - - - - Đất ở nông thôn
2462 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, tờ bản đồ 66 - Đến hết thửa 190, tờ bản đồ 66 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2463 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 107, tờ bản đồ 65 - Đến giáp thửa 132, tờ bản đồ 65 296.000 - - - - Đất ở nông thôn
2464 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, tờ bản đồ 65 - Đến ngã ba hết thửa 49, tờ bản đồ 77 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
2465 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ ngã ba đối diện thửa 49, tờ bản đồ 77 - Đến ngã ba cạnh thửa 78, tờ bản đồ 77 296.000 - - - - Đất ở nông thôn
2466 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, tờ bản đồ 65 - Đến hết thửa 80, tờ bản đồ 65 - đường vào thôn Tân Phú 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2467 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, tờ bản đồ 65 - Đến hết thửa 85, tờ bản đồ 77 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2468 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Khu dân cư Nông trường 78: Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 38, tờ bản đồ 64) - Đến hết thửa 14, tờ bản đồ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 51, tờ bản đồ 64) Đến hết thửa 16, tờ bản đồ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 04, tờ bản đồ 76) Đế 392.000 - - - - Đất ở nông thôn
2469 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, tờ bản đồ 76 - Đến giáp thửa 33, tờ bản đồ 76 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
2470 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 127, tờ bản đồ 76 - Đến hết thửa 34, tờ bản đồ 77 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
2471 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 07, tờ bản đồ 75 - Đến ngã ba cạnh thửa 127, tờ bản đồ 76 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
2472 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 15, tờ bản đồ 75 - Đến ngã ba hết thửa 58, tờ bản đồ 75 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
2473 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 52, tờ bản đồ 74 - Đến hết thửa 11, tờ bản đồ 74 312.000 - - - - Đất ở nông thôn
2474 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 33, tờ bản đồ 74 - Đến hết thửa 46, tờ bản đồ 74 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2475 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 17, tờ bản đồ 87 đi qua suối - Đến ngã ba hết thửa 82, tờ bản đồ 87 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2476 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 14, tờ bản đồ 86 đi qua suối - Đến hết thửa 41 và thửa 48, tờ bản đồ 86 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2477 Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Xã Ninh Gia Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 52, tờ bản đồ 74 - Đến hết thửa 11, tờ bản đồ 74 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2478 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Ninh Gia Từ thửa 43, tờ bản đồ 55 - Đến ngã tư hết thửa 33, tờ bản đồ 28 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2479 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 33, tờ bản đồ 28 - Đến ngã tư hết thửa 40, tờ bản đồ 27 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
2480 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Ninh Gia Từ ngã tư cạnh thửa 22, tờ bản đồ 27 đi qua thửa 171, tờ bản đồ 28 - Đến giáp thửa 03, tờ bản đồ 19 và đi qua thửa 37 Đến hết thửa 11, tờ bản đồ 19 (cạnh nhà máy gạch Lang Hanh) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2481 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Ninh Gia Từ ngã tư cạnh thửa 22, tờ bản đồ 27 đi hướng thửa 11, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba thửa 22, tờ bản đồ 25 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2482 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 22, tờ bản đồ 25 - Đến suối (hết thửa 44, tờ bản đồ 25) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2483 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Ninh Gia Từ cầu Thiện Nhân (thửa 64, tờ bản đồ 60) đi qua thửa 33, tờ bản đồ 48 - Đến hết thửa 25, tờ bản đồ 48 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2484 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Ninh Gia Từ ngã giáp thửa 29, tờ bản đồ 52 đi qua ngã ba cạnh thửa 142, tờ bản đồ 38 - Đến hết thửa 47, tờ bản đồ 28 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2485 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 25, tờ bản đồ 48 - Đến ngã ba hết thửa 103, tờ bản đồ 34 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2486 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Ninh Gia Từ ngã ba cạnh thửa 103, tờ bản đồ 34 - Đến ngã ba đi qua thửa 82, tờ bản đồ 34 Đến hết thửa 21, tờ bản đồ 34 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2487 Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Xã Ninh Gia Từ suối giáp thửa số 5, tờ bản đồ 34 - Đến giáp suối hết thửa 3, tờ bản đồ 34 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2488 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Tà Hine Từ cầu Đăkra (cạnh thửa 03, tờ bản đồ 14) - Đến giáp thửa 80, tờ bản đồ 46 376.000 - - - - Đất ở nông thôn
2489 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Tà Hine Từ thửa 80, tờ bản đồ 46 - Đến hết thửa 135, tờ bản đồ 47 448.000 - - - - Đất ở nông thôn
2490 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Xã Tà Hine Từ giáp thửa 135, tờ bản đồ 47 - Đến giáp xã Ninh Loan (hết thửa 219, tờ bản đồ 56) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
2491 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Hine Từ giáp Quốc lộ 28B (cạnh thửa 39 và 40, tờ bản đồ 47) - Đến ngã ba cạnh UBND xã - hết thửa 179, tờ bản đồ 37 332.000 - - - - Đất ở nông thôn
2492 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh UBND xã - Đến ngã ba cạnh thửa 672, tờ bản đồ 38 và giáp thửa 637, tờ bản đồ 38 376.000 - - - - Đất ở nông thôn
2493 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 672, tờ bản đồ 38 và giáp thửa 637, tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, tờ bản đồ 39) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
2494 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Hine Từ ngã ba đi thôn Tơ Kriang (cạnh thửa 246, tờ bản đồ 39) - Đến hết thửa 146, tờ bản đồ 50 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
2495 Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Xã Tà Hine Từ giáp thửa 146, tờ bản đồ 50 - Đến hết thửa 88, tờ bản đồ 50 - ngã ba thôn Đà Thành 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
2496 Huyện Đức Trọng Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Xã Tà Hine Từ ngã ba thửa 179, tờ bản đồ 37 (UBND xã) - Đến ngã ba hết thửa 01, tờ bản đồ 37 448.000 - - - - Đất ở nông thôn
2497 Huyện Đức Trọng Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 149, tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 151, tờ bản đồ 37 và Đến hết thửa 127, tờ bản đồ 37 192.000 - - - - Đất ở nông thôn
2498 Huyện Đức Trọng Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 01, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464 và hết thửa 559, tờ bản đồ 27 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
2499 Huyện Đức Trọng Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Xã Tà Hine Từ ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464, tờ bản đồ 27 và giáp thửa 559, tờ bản đồ 27 - Đến ngã ba cạnh thửa 71, tờ bản đồ 27 và hết thửa 90, tờ bản đồ 27 376.000 - - - - Đất ở nông thôn
2500 Huyện Đức Trọng Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Xã Tà Hine Từ ngã ba cạnh thửa 71, tờ bản đồ 27 và giáp thửa 90, tờ bản đồ 27 - Đến cầu thác Bảo Đại (gần thửa 80, tờ bản đồ 18) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn