11:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lâm Đồng: Cơ hội đầu tư bất động sản giữa lòng cao nguyên

Theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi, bởi văn Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021, đã thiết lập bảng giá đất cụ thể, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Tổng quan về khu vực Lâm Đồng

Lâm Đồng nằm ở phía Nam Tây Nguyên, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và thiên nhiên trù phú. Thành phố Đà Lạt – thủ phủ của tỉnh – được mệnh danh là “thành phố ngàn hoa” và là điểm đến nghỉ dưỡng hàng đầu tại Việt Nam.

Ngoài Đà Lạt, các khu vực như Bảo Lộc hay Di Linh đang dần nổi lên như những điểm đến đầu tư mới với hạ tầng và quy hoạch hiện đại.

Hạ tầng tại Lâm Đồng được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến giao thông huyết mạch. Dự án cao tốc Dầu Giây – Liên Khương sẽ kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, giúp tăng tính thuận tiện trong di chuyển.

Ngoài ra, các khu vực xung quanh thành phố Đà Lạt như hồ Tuyền Lâm hay đèo Prenn cũng đang được đầu tư, biến nơi đây thành trung tâm bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Lâm Đồng

Bảng giá đất tại Lâm Đồng hiện dao động từ 6.400 VND/m² đến 56.000.000 VND/m². Mức giá cao nhất thường tập trung tại các tuyến phố trung tâm của thành phố Đà Lạt và các khu vực gần các địa danh du lịch nổi tiếng như hồ Xuân Hương hay thung lũng Tình Yêu.

Ngược lại, giá đất ở các khu vực ngoại ô hoặc các vùng lân cận như Bảo Lộc, Di Linh thấp hơn đáng kể, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển dài hạn.

So với các địa điểm du lịch nổi tiếng khác như Sapa, giá đất tại Lâm Đồng tương đối cạnh tranh. Ví dụ, giá đất trung bình tại Sapa dao động khoảng 2.679.362 VND/m², tương đương với mức giá tại các khu vực ngoại ô Đà Lạt hoặc vùng lân cận như Bảo Lộc.

Tuy nhiên, so với những điểm đến du lịch biển như Nha Trang hay Phú Quốc – nơi giá đất trung bình dao động từ 20.000.000 VND/m² đến 35.000.000 VND/m² – giá đất tại Lâm Đồng vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này cho thấy tiềm năng sinh lời cao từ việc đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại Lâm Đồng khi giá trị bất động sản tại đây có thể gia tăng nhanh chóng nhờ hạ tầng và sự bùng nổ của du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Lâm Đồng

Lâm Đồng không chỉ thu hút du khách nhờ thiên nhiên tuyệt đẹp mà còn bởi sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu du lịch như hồ Tuyền Lâm, khu đô thị Đồi An Sơn hay quần thể du lịch cao cấp tại đèo Mimosa đã góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại Đà Lạt.

Trong khi đó, Bảo Lộc đang nổi lên như một “điểm sáng mới” với khí hậu tương đồng Đà Lạt nhưng giá đất rẻ hơn và hạ tầng được đầu tư bài bản.

Bên cạnh đó, Lâm Đồng hưởng lợi từ xu hướng bất động sản xanh, nghỉ dưỡng, đặc biệt khi du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng gia đình đang bùng nổ. Những khu vực gần hồ nước, đồi chè hay thác nước tự nhiên đang được săn đón nhờ không gian trong lành và sự phát triển của các dự án khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, việc nâng cấp sân bay Liên Khương cũng tạo điều kiện thuận lợi cho du khách quốc tế, thúc đẩy thêm nhu cầu bất động sản.

Lâm Đồng sở hữu lợi thế về giá đất cạnh tranh, môi trường sống lý tưởng và tiềm năng phát triển lâu dài. Đây không chỉ là nơi để nghỉ dưỡng mà còn là cơ hội để sở hữu tài sản bất động sản có giá trị gia tăng cao.

Giá đất cao nhất tại Lâm Đồng là: 56.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lâm Đồng là: 6.400 đ
Giá đất trung bình tại Lâm Đồng là: 1.651.909 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3635

Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1501 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 36 (cạnh quán Ngọc Hạnh) - Đến ngã tư hết thửa 292, tờ bản đồ 36 464.000 - - - - Đất ở nông thôn
1502 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 342, tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba hết thửa 236, tờ bản đồ 36 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
1503 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 327, tờ bản đồ 36 (vật liệu xây dựng Ba Tân) - Đến hết ngã ba hết thửa 183, tờ bản đồ 36 296.000 - - - - Đất ở nông thôn
1504 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 283, tờ bản đồ 36 - Đến hết ngã ba hết thửa 164, tờ bản đồ 36 296.000 - - - - Đất ở nông thôn
1505 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 156, tờ bản đồ 36 (đường vào trường Tiểu học Phú Thạnh) - Đến ngã ba hết thửa 7, tờ bản đồ 36 (trường Tiểu học Phú Thạnh) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1506 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 707, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba giáp thửa 460, tờ bản đồ 31 728.000 - - - - Đất ở nông thôn
1507 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 669, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 503, tờ bản đồ 31 728.000 - - - - Đất ở nông thôn
1508 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 646, tờ bản đồ 31 - Đến hết thửa 780, tờ bản đồ 31 728.000 - - - - Đất ở nông thôn
1509 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 510, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba hết thửa 395, tờ bản đồ 32 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1510 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 486, tờ bản đồ 32 - Đến giáp thửa 435, tờ bản đồ 32 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1511 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 489, tờ bản đồ 32 - Đến ngã tư hết thửa 351, tờ bản đồ 32 544.000 - - - - Đất ở nông thôn
1512 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 412, tờ bản đồ 32 Đến ngã ba hết thửa 631, tờ bản đồ 32 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
1513 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 285, tờ bản đồ 32 (cây xăng Mai Sơn) - Đến ngã tư cạnh thửa 258, tờ bản đồ 32 và hết thửa 309, tờ bản đồ 32, khu tái định cư 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
1514 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 141, tờ bản đồ 32 (đường vào nghĩa trang) - Đến ngã tư hết thửa 70, tờ bản đồ 32 904.000 - - - - Đất ở nông thôn
1515 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 228, tờ bản đồ 36 - Đến hết đất thửa 264, tờ bản đồ 36 (giáp cầu Bồng Lai cũ) 432.000 - - - - Đất ở nông thôn
1516 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 110, tờ bản đồ 32 - Đến ngã ba hết thửa 07, tờ bản đồ 36 (Trường Tiểu học Phú Thạnh) 624.000 - - - - Đất ở nông thôn
1517 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 249, tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 133, tờ bản đồ 36 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1518 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 437, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba cạnh thửa 410, tờ bản đồ 31 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1519 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 410, tờ bản đồ 31 - Đến ngã ba hết thửa 517, tờ bản đồ 31 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1520 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 336, tờ bản đồ 31 (Công ty Quốc Khánh) - Đến ngã ba hết thửa 198, tờ bản đồ 31 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1521 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 337, tờ bản đồ 32 - Đến suối Đa Me 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1522 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư cạnh thửa 637, tờ bản đồ 32 Đến giáp thửa 49, tờ bản đồ 25 (cạnh nghĩa trang) 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
1523 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 571, tờ bản đồ 32 Đến hết thửa 587, tờ bản đồ 32 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1524 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 521, tờ bản đồ 32 Đến hết thửa 554, tờ bản đồ 32 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1525 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 502, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 532, tờ bản đồ 32 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1526 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 476, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 541, tờ bản đồ 32 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1527 Huyện Đức Trọng Đường hẻm thôn Phú Thạnh - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 394, tờ bản đồ 32 - Đến suối (hết thửa 654, tờ bản đồ 32) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1528 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 557, tờ bản đồ 20 (đường vào kho muối) - Đến giáp mương thủy lợi (ngã ba hết thửa 685 và ngã ba hết thửa 675, tờ bản đồ 20) 528.000 - - - - Đất ở nông thôn
1529 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 340, tờ bản đồ 26 (cạnh quán cơm Tài Lợi) - Đến ngã ba hết thửa 570, tờ bản đồ 26 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
1530 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 940, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 137, tờ bản đồ 26 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
1531 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 954, tờ bản đồ 26 - Đến hết thửa 93, tờ bản đồ 26 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
1532 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 345, tờ bản đồ 26 đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh - Đến ngã ba cạnh thửa 461, tờ bản đồ 26 sau đó đi hết thửa 444, tờ bản đồ 26 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
1533 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 593, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 1049, tờ bản đồ 21 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
1534 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ cạnh thửa 402, tờ bản đồ 20 - Đến giáp suối Đa Me (thửa 530, tờ bản đồ 21) 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
1535 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ giáp suối Đa Me thửa 529, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 364, tờ bản đồ 21 424.000 - - - - Đất ở nông thôn
1536 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ cạnh thửa 591, tờ bản đồ 21 (Trụ sở UBND xã) - Đến hết thửa 504, tờ bản đồ 21 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
1537 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 538, tờ bản đồ 21 (Quỹ Tín dụng) - Đến hết thửa 455, tờ bản đồ 21 672.000 - - - - Đất ở nông thôn
1538 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 440, tờ bản đồ 21 - Đến hết ngã ba hết thửa 403, tờ bản đồ 21 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
1539 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 484, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 418, tờ bản đồ 21 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1540 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 422, tờ bản đồ 21 (Ngân hàng Nông nghiệp) - Đến ngã ba cạnh thửa 391, tờ bản đồ 21 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1541 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 407, tờ bản đồ 21 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) - Đến suối 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1542 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 514, tờ bản đồ 21 - Đến giáp thửa 742, tờ bản đồ 21 552.000 - - - - Đất ở nông thôn
1543 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ thửa 742, tờ bản đồ 21 - Đến hết đường 536.000 - - - - Đất ở nông thôn
1544 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 650, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba hết thửa 710, tờ bản đồ 21 552.000 - - - - Đất ở nông thôn
1545 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 976, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 909, tờ bản đồ 21 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
1546 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 838, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 932, tờ bản đồ 21 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
1547 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư (giao nhau giữa hai nhánh cũ và mới - cạnh thửa 244, tờ bản đồ 27) - Đến ngã ba hết thửa 268, tờ bản đồ 26 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
1548 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 268, tờ bản đồ 26 - Đến suối Đa Tam (hết thửa 182, tờ bản đồ 26); Đến hết thửa 532, tờ bản đồ 26 (miếu thờ) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
1549 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 110, tờ bản đồ 27 theo hướng lên đồi - Đến hết thửa 160, tờ bản đồ 27 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1550 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 710, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 629, tờ bản đồ 21 408.000 - - - - Đất ở nông thôn
1551 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ cạnh thửa 504, tờ bản đồ 21 (sau UBND xã) - Đến ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 21 Đến hết thửa 254, tờ bản đồ 21 (hướng xuống suối) 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
1552 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 10, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 23, tờ bản đồ 32 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1553 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 439, tờ bản đồ 26 - Đến giáp suối (hết thửa 410, tờ bản đồ 26) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
1554 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 312, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 05, tờ bản đồ 20 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
1555 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 104, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 760, tờ bản đồ 20 248.000 - - - - Đất ở nông thôn
1556 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà máy sứ) - Đến ngã ba giáp mương cạnh nhà máy sứ (giáp thửa 27, tờ bản đồ 22) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
1557 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 21 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) - Đến giáp thửa 68, tờ bản đồ 16 (đất thủy điện Quảng Hiệp) 784.000 - - - - Đất ở nông thôn
1558 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (UBND xã cũ) - Đến ngã ba hết đất trường THCS Quảng Hiệp và hết thửa 1065, tờ bản đồ 21 784.000 - - - - Đất ở nông thôn
1559 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ thửa 633, tờ bản đồ 21 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) - Đến hết thửa 911, tờ bản đồ 21 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
1560 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 295, tờ bản đồ 21 (cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp) - Đến hết thửa 197, tờ bản đồ 21 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
1561 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 153, tờ bản đồ 17 (trại cá Trung Kiên) - Đến hết thửa 192, tờ bản đồ 17 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
1562 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 22 (trụ sở thôn Quảng Hiệp) - Đến mương thủy lợi (hết thửa 227, tờ bản đồ 22) 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
1563 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 352, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 669, tờ bản đồ 21) 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
1564 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 669, tờ bản đồ 21 theo hướng đi thửa 640, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba giáp mương cạnh Nhà máy Sứ (hết thửa 27, tờ bản đồ 22) 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
1565 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 163, tờ bản đồ 17 - Đến ngã tư trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 120, tờ bản đồ 22) 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
1566 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 350, tờ bản đồ 21 đi thửa 171, tờ bản đồ 21 - Đến giáp thửa 129, tờ bản đồ 21; Đến hết thửa 161, tờ bản đồ 21 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
1567 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 267, tờ bản đồ 21 - Đến giáp suối (hết thửa 129, tờ bản đồ 21) 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
1568 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 91, tờ bản đồ 21 - Đến giáp suối (hết thửa 63, tờ bản đồ 21) 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
1569 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 14, tờ bản đồ 22 - Đến giáp suối thửa 74, tờ bản đồ 16 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
1570 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 43, tờ bản đồ 22 - Đến giáp thửa 116, tờ bản đồ 22 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
1571 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 68, tờ bản đồ 22 - Đến giáp thửa 79, tờ bản đồ 22 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
1572 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thủa 69, tờ bản đồ 17 Đến ngã ba hết thửa 43, tờ bản đồ 17 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
1573 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28 376.000 - - - - Đất ở nông thôn
1574 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28 - Đến giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1575 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28 - Đến hết cạnh thửa 74, tờ bản đồ 28 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1576 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ thửa 135, tờ bản đồ 28 (trường Tiểu học Bắc Hội) - Đến hết cạnh thửa 336, tờ bản đồ 22 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1577 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ thửa 336, tờ bản đồ 22 - Đến suối Đa Tam 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1578 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ thửa 237, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 10, tờ bản đồ 28 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1579 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 22 - Đến hết thửa 250, tờ bản đồ 22 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội) 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
1580 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 23, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 15, tờ bản đồ 28 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
1581 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 28 - giáp Quốc lộ 27 - Đến ngã ba đối diện thửa 40, tờ bản đồ 28 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
1582 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 28 - Đến giáp suối (hết thửa 464, tờ bản đồ 28) 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
1583 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 403, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 22 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
1584 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa - Đến hết ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công (thửa 239, tờ bản đồ 45) và giáp thửa 321, tờ bản đồ 44 4.176.000 - - - - Đất ở nông thôn
1585 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công và thửa 321, tờ bản đồ 44 - Đến hết ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 44 và giáp đất Trạm Y tế 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1586 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 44 và đất Trạm Y tế - Đến ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 453, tờ bản đồ 37) 4.248.000 - - - - Đất ở nông thôn
1587 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao - Đến ngã ba giáp thửa 453, tờ bản đồ 37 4.368.000 - - - - Đất ở nông thôn
1588 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba thửa 453, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba hết thửa 348, tờ bản đồ 37 3.672.000 - - - - Đất ở nông thôn
1589 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba giáp thửa 348, tờ bản đồ 37 - Đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 258, tờ bản đồ 36) 3.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1590 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 258, tờ bản đồ 36) - Đến hết ngã ba Cây Đa (thửa 379, tờ bản đồ 36) 2.784.000 - - - - Đất ở nông thôn
1591 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba Cây Đa - Đến ngã ba hết thửa 44, tờ bản đồ 42 2.376.000 - - - - Đất ở nông thôn
1592 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba giáp thửa 44, tờ bản đồ 42 - Đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 05, tờ bản đồ 41) 1.685.000 - - - - Đất ở nông thôn
1593 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Tù đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 05, tờ bản đồ 41) - Đến giáp xã N’ Thôn Hạ 1.534.000 - - - - Đất ở nông thôn
1594 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp 2.074.000 - - - - Đất ở nông thôn
1595 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ thửa số 557, tờ bản đồ 37 - Đến thửa số 478, tờ bản đồ 37 972.000 - - - - Đất ở nông thôn
1596 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ Quốc lộ 27 - Đến ngã tư hết thửa 434, tờ bản đồ 37 3.485.000 - - - - Đất ở nông thôn
1597 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 434, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba nhà thờ 2.794.000 - - - - Đất ở nông thôn
1598 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 552, tờ bản đồ 37 - Đến giáp thửa 631, tờ bản đồ 37 1.094.000 - - - - Đất ở nông thôn
1599 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 578, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 579, tờ bản đồ 37 638.000 - - - - Đất ở nông thôn
1600 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 534, tờ bản đồ 37 - Đến hết đường (thửa 591, tờ bản đồ 37) 1.094.000 - - - - Đất ở nông thôn