Bảng giá đất Huyện Đức Trọng Lâm Đồng

Giá đất cao nhất tại Huyện Đức Trọng là: 20.800.000
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đức Trọng là: 16.000
Giá đất trung bình tại Huyện Đức Trọng là: 1.091.443
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 538, tờ bản đồ 21 (Quỹ Tín dụng) - Đến hết thửa 455, tờ bản đồ 21 672.000 - - - - Đất ở nông thôn
302 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 440, tờ bản đồ 21 - Đến hết ngã ba hết thửa 403, tờ bản đồ 21 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
303 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 484, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 418, tờ bản đồ 21 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
304 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 422, tờ bản đồ 21 (Ngân hàng Nông nghiệp) - Đến ngã ba cạnh thửa 391, tờ bản đồ 21 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
305 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 407, tờ bản đồ 21 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) - Đến suối 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
306 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 514, tờ bản đồ 21 - Đến giáp thửa 742, tờ bản đồ 21 552.000 - - - - Đất ở nông thôn
307 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ thửa 742, tờ bản đồ 21 - Đến hết đường 536.000 - - - - Đất ở nông thôn
308 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 650, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba hết thửa 710, tờ bản đồ 21 552.000 - - - - Đất ở nông thôn
309 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 976, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 909, tờ bản đồ 21 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
310 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 838, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 932, tờ bản đồ 21 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
311 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư (giao nhau giữa hai nhánh cũ và mới - cạnh thửa 244, tờ bản đồ 27) - Đến ngã ba hết thửa 268, tờ bản đồ 26 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
312 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 268, tờ bản đồ 26 - Đến suối Đa Tam (hết thửa 182, tờ bản đồ 26); Đến hết thửa 532, tờ bản đồ 26 (miếu thờ) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
313 Huyện Đức Trọng Đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 110, tờ bản đồ 27 theo hướng lên đồi - Đến hết thửa 160, tờ bản đồ 27 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
314 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 710, tờ bản đồ 21 - Đến hết thửa 629, tờ bản đồ 21 408.000 - - - - Đất ở nông thôn
315 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ cạnh thửa 504, tờ bản đồ 21 (sau UBND xã) - Đến ngã ba cạnh thửa 311, tờ bản đồ 21 Đến hết thửa 254, tờ bản đồ 21 (hướng xuống suối) 368.000 - - - - Đất ở nông thôn
316 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 10, tờ bản đồ 32 - Đến hết thửa 23, tờ bản đồ 32 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
317 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 439, tờ bản đồ 26 - Đến giáp suối (hết thửa 410, tờ bản đồ 26) 304.000 - - - - Đất ở nông thôn
318 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 312, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 05, tờ bản đồ 20 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
319 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 104, tờ bản đồ 20 - Đến hết thửa 760, tờ bản đồ 20 248.000 - - - - Đất ở nông thôn
320 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà máy sứ) - Đến ngã ba giáp mương cạnh nhà máy sứ (giáp thửa 27, tờ bản đồ 22) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
321 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 21 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) - Đến giáp thửa 68, tờ bản đồ 16 (đất thủy điện Quảng Hiệp) 784.000 - - - - Đất ở nông thôn
322 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (UBND xã cũ) - Đến ngã ba hết đất trường THCS Quảng Hiệp và hết thửa 1065, tờ bản đồ 21 784.000 - - - - Đất ở nông thôn
323 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ thửa 633, tờ bản đồ 21 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) - Đến hết thửa 911, tờ bản đồ 21 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
324 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 295, tờ bản đồ 21 (cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp) - Đến hết thửa 197, tờ bản đồ 21 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
325 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 20 - Đường thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 153, tờ bản đồ 17 (trại cá Trung Kiên) - Đến hết thửa 192, tờ bản đồ 17 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
326 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 22 (trụ sở thôn Quảng Hiệp) - Đến mương thủy lợi (hết thửa 227, tờ bản đồ 22) 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
327 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 352, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 669, tờ bản đồ 21) 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
328 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 669, tờ bản đồ 21 theo hướng đi thửa 640, tờ bản đồ 21 - Đến ngã ba giáp mương cạnh Nhà máy Sứ (hết thửa 27, tờ bản đồ 22) 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
329 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 163, tờ bản đồ 17 - Đến ngã tư trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 120, tờ bản đồ 22) 328.000 - - - - Đất ở nông thôn
330 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 350, tờ bản đồ 21 đi thửa 171, tờ bản đồ 21 - Đến giáp thửa 129, tờ bản đồ 21; Đến hết thửa 161, tờ bản đồ 21 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
331 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 267, tờ bản đồ 21 - Đến giáp suối (hết thửa 129, tờ bản đồ 21) 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
332 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 91, tờ bản đồ 21 - Đến giáp suối (hết thửa 63, tờ bản đồ 21) 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
333 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 14, tờ bản đồ 22 - Đến giáp suối thửa 74, tờ bản đồ 16 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
334 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 43, tờ bản đồ 22 - Đến giáp thửa 116, tờ bản đồ 22 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
335 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 68, tờ bản đồ 22 - Đến giáp thửa 79, tờ bản đồ 22 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
336 Huyện Đức Trọng Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thủa 69, tờ bản đồ 17 Đến ngã ba hết thửa 43, tờ bản đồ 17 264.000 - - - - Đất ở nông thôn
337 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28 376.000 - - - - Đất ở nông thôn
338 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28 - Đến giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
339 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28 - Đến hết cạnh thửa 74, tờ bản đồ 28 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
340 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ thửa 135, tờ bản đồ 28 (trường Tiểu học Bắc Hội) - Đến hết cạnh thửa 336, tờ bản đồ 22 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
341 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ thửa 336, tờ bản đồ 22 - Đến suối Đa Tam 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
342 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ thửa 237, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba hết thửa 10, tờ bản đồ 28 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
343 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 22 - Đến hết thửa 250, tờ bản đồ 22 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội) 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
344 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 23, tờ bản đồ 28 - Đến ngã ba cạnh thửa 15, tờ bản đồ 28 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
345 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 226, tờ bản đồ 28 - giáp Quốc lộ 27 - Đến ngã ba đối diện thửa 40, tờ bản đồ 28 256.000 - - - - Đất ở nông thôn
346 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 208, tờ bản đồ 28 - Đến giáp suối (hết thửa 464, tờ bản đồ 28) 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
347 Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 403, tờ bản đồ 22 - Đến ngã ba cạnh thửa 402, tờ bản đồ 22 232.000 - - - - Đất ở nông thôn
348 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa - Đến hết ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công (thửa 239, tờ bản đồ 45) và giáp thửa 321, tờ bản đồ 44 4.176.000 - - - - Đất ở nông thôn
349 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công và thửa 321, tờ bản đồ 44 - Đến hết ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 44 và giáp đất Trạm Y tế 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
350 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba cạnh thửa 139, tờ bản đồ 44 và đất Trạm Y tế - Đến ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 453, tờ bản đồ 37) 4.248.000 - - - - Đất ở nông thôn
351 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao - Đến ngã ba giáp thửa 453, tờ bản đồ 37 4.368.000 - - - - Đất ở nông thôn
352 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba thửa 453, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba hết thửa 348, tờ bản đồ 37 3.672.000 - - - - Đất ở nông thôn
353 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba giáp thửa 348, tờ bản đồ 37 - Đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 258, tờ bản đồ 36) 3.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
354 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 258, tờ bản đồ 36) - Đến hết ngã ba Cây Đa (thửa 379, tờ bản đồ 36) 2.784.000 - - - - Đất ở nông thôn
355 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba Cây Đa - Đến ngã ba hết thửa 44, tờ bản đồ 42 2.376.000 - - - - Đất ở nông thôn
356 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ ngã ba giáp thửa 44, tờ bản đồ 42 - Đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 05, tờ bản đồ 41) 1.685.000 - - - - Đất ở nông thôn
357 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Tù đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 05, tờ bản đồ 41) - Đến giáp xã N’ Thôn Hạ 1.534.000 - - - - Đất ở nông thôn
358 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp 2.074.000 - - - - Đất ở nông thôn
359 Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Xã Liên Hiệp Từ thửa số 557, tờ bản đồ 37 - Đến thửa số 478, tờ bản đồ 37 972.000 - - - - Đất ở nông thôn
360 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ Quốc lộ 27 - Đến ngã tư hết thửa 434, tờ bản đồ 37 3.485.000 - - - - Đất ở nông thôn
361 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 434, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba nhà thờ 2.794.000 - - - - Đất ở nông thôn
362 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 552, tờ bản đồ 37 - Đến giáp thửa 631, tờ bản đồ 37 1.094.000 - - - - Đất ở nông thôn
363 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 578, tờ bản đồ 37 - Đến ngã ba cạnh thửa 579, tờ bản đồ 37 638.000 - - - - Đất ở nông thôn
364 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 534, tờ bản đồ 37 - Đến hết đường (thửa 591, tờ bản đồ 37) 1.094.000 - - - - Đất ở nông thôn
365 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 478, tờ bản đồ 37 - Đến chợ Liên Hiệp 1.613.000 - - - - Đất ở nông thôn
366 Huyện Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư chùa Hải Đức - Đến ngã ba hết thửa 626, tờ bản đồ 54 4.752.000 - - - - Đất ở nông thôn
367 Huyện Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 560, tờ bản đồ 54 - Đến ngã ba hết nhà thờ Nghĩa Lâm (thửa 560, tờ bản đồ 54) 3.420.000 - - - - Đất ở nông thôn
368 Huyện Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp Thạnh Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm - Đến ngã ba cạnh thửa 491, tờ bản đồ 53 3.264.000 - - - - Đất ở nông thôn
369 Huyện Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp Thạnh Từ giáp thửa 491, tờ bản đồ 53 - Đến hết thửa 35, tờ bản đồ 56 (cạnh trường Lương Thế Vinh) 3.240.000 - - - - Đất ở nông thôn
370 Huyện Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư cạnh trường Lương Thế Vinh - Đến ngã ba cạnh thửa 702, tờ bản đồ 56 2.496.000 - - - - Đất ở nông thôn
371 Huyện Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 702, tờ bản đồ 56 - Đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 67, tờ bản đồ 55) 2.376.000 - - - - Đất ở nông thôn
372 Huyện Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 67 tờ bản đồ 55) - Đến hết thửa 38, tờ bản đồ 55 1.728.000 - - - - Đất ở nông thôn
373 Huyện Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp Thạnh Từ giáp thửa 38, tờ bản đồ 55 - Đến ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa 1.728.000 - - - - Đất ở nông thôn
374 Huyện Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 360, tờ bản đồ 54 - Đến ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 673, tờ bản đồ 54) 4.776.000 - - - - Đất ở nông thôn
375 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ giáp QL 27 (cạnh thửa 239, tờ bản đồ 45) - Đến ngã ba cạnh thửa 204, tờ bản đồ 45 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
376 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 187, tờ bản đồ 45 - Đến giáp thửa 182, tờ bản đồ 45 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
377 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 289, tờ bản đồ 44 (đất Hạnh Công) - Đến ngã ba hết thửa 130, tờ bản đồ 45 632.000 - - - - Đất ở nông thôn
378 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 250, tờ bản đồ 44 - Đến ngã ba hết thửa 102, tờ bản đồ 45 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
379 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 350 tờ bản đồ 44 - Đến tường rào sân bay 790.000 - - - - Đất ở nông thôn
380 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 322 tờ bản đồ 44 - Đến giáp tường rào sân bay 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
381 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 455 tờ bản đồ 44 - Đến hết thửa 411 tờ bản đồ 44 và giáp thửa 340 tờ bản đồ 44 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
382 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 139 tờ bản đồ 44 - Đến ngã tư hết thửa 86 tờ bản đồ 44 738.000 - - - - Đất ở nông thôn
383 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 86 tờ bản đồ 44 - Đến ngã tư hết thửa 297 tờ bản đồ 38 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
384 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 297 tờ bản đồ 38 - Đến ngã ba hết thửa 94 tờ bản đồ 38 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
385 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 169 tờ bản đồ 44 (Trạm Y Tế) - Đến ngã ba giáp thửa 257 tờ bản đồ 44 886.000 - - - - Đất ở nông thôn
386 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba giáp thửa 257 tờ bản đồ 44 - Đến ngã ba cạnh thửa 126 tờ bản đồ 44 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
387 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cổng Vàng) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba thửa 257 tờ bản đồ 44 - Đến hết thửa 267 tờ bản đồ 43 562.000 - - - - Đất ở nông thôn
388 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 453 tờ bản đồ 37 - Đến ngã tư hết thửa 381 tờ bản đồ 37 738.000 - - - - Đất ở nông thôn
389 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 381 tờ bản đồ 37 - Đến ngã tư hết thửa 142 tờ bản đồ 37 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
390 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 142 tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 193 tờ bản đồ 31 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
391 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã tư giáp thửa 651 tờ bản đồ 37 - Đến hết thửa 299 tờ bản đồ 37 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
392 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 613 tờ bản đồ 44 - Đến ngã ba giáp thửa 496 tờ bản đồ 44 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
393 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 496 tờ bản đồ 44 - Đến ngã ba đối diện thửa 179 tờ bản đồ 43 (hết thửa 496 tờ bản đồ 44) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
394 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 347 tờ bản đồ 37 - Đến giáp thửa 652 tờ bản đồ 37 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
395 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 293 tờ bản đồ 36 - Đến hết thửa 201, tờ bản đồ 36 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
396 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 300, tờ bản đồ 36 - Đến giáp thửa 231, tờ bản đồ 36 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
397 Huyện Đức Trọng Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba chợ - Đến ngã tư cạnh thửa số 381 tờ bản đồ 37 684.000 - - - - Đất ở nông thôn
398 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 288 tờ bản đồ 36) đến hết trại heo (thửa 308, tờ bản đồ 36) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba cạnh thửa 288 tờ bản đồ 36 - Đến ngã ba hết thửa 215 tờ bản đồ 36 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
399 Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 288 tờ bản đồ 36) đến hết trại heo (thửa 308, tờ bản đồ 36) - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba giáp thửa 215, tờ bản đồ 36 - Đến hết trại heo (thửa 150 tờ bản đồ 36) 522.000 - - - - Đất ở nông thôn
400 Huyện Đức Trọng Từ ngã ba kho lương thực 258, tờ bản đồ 36 đến hết thửa 308, tờ bản đồ 29 - Xã Hiệp Thạnh Từ ngã ba kho lương thực - Đến ngã ba hết thửa 177, tờ bản đồ 36 530.000 - - - - Đất ở nông thôn

Bảng Giá Đất Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng: Đoạn Đường Hẻm Của Quốc Lộ 27 - Đường Thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh

Bảng giá đất của Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng cho đoạn đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường Thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho từng vị trí trong đoạn đường, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 368.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường Thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh có mức giá là 368.000 VNĐ/m². Khu vực này thuộc loại đất ở nông thôn, với mức giá thấp hơn so với các khu vực đô thị. Mức giá này phản ánh đặc điểm của khu vực với phát triển hạn chế hơn và nhu cầu sử dụng đất thấp hơn. Tuy nhiên, đây có thể là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư và cá nhân tìm kiếm những lựa chọn giá cả hợp lý trong khu vực nông thôn.

Bảng giá đất theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND và văn bản sửa đổi bổ sung số 16/2021/QĐ-UBND là nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại đoạn đường hẻm của Quốc lộ 27 - Đường Thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh, Huyện Đức Trọng. Việc nắm rõ giá trị tại vị trí này sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.


Bảng Giá Đất Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng - Các Đường Hẻm Thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh

Bảng giá đất của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng cho các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng. Bảng giá này cung cấp mức giá cụ thể cho từng vị trí trong khu vực, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 408.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên các đường hẻm của thôn Phi Nôm - Xã Hiệp Thạnh có mức giá là 408.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có mức giá cao nhất trong đoạn đường này. Mức giá này phản ánh giá trị đất tại khu vực, có thể do vị trí gần ngã ba và các tiện ích xung quanh, cũng như tiềm năng phát triển trong tương lai.

Bảng giá đất theo các văn bản trên là nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại các đường hẻm của thôn Phi Nôm, xã Hiệp Thạnh, huyện Đức Trọng. Việc hiểu rõ giá trị tại từng vị trí sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.


Bảng Giá Đất Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng: Đoạn Đường Hẻm Quốc Lộ 20 - Đường Thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh

Bảng giá đất của Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng cho đoạn đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường Thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho từng vị trí trong đoạn đường, giúp người dân và nhà đầu tư có cái nhìn rõ ràng để định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 384.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường Thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh có mức giá là 384.000 VNĐ/m². Khu vực này thuộc loại đất ở nông thôn, với mức giá phản ánh đặc điểm phát triển và nhu cầu sử dụng đất trong khu vực. Mức giá này cho thấy đoạn đường nằm gần các cơ sở quan trọng như nhà máy sứ và ngã ba giáp mương, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển và sử dụng đất, mặc dù vẫn thuộc khu vực nông thôn.

Bảng giá đất theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND và văn bản sửa đổi bổ sung số 16/2021/QĐ-UBND là nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại đoạn đường hẻm của Quốc lộ 20 - Đường Thôn Quảng Hiệp - Xã Hiệp Thạnh, Huyện Đức Trọng. Việc nắm rõ giá trị tại vị trí này sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.


Bảng Giá Đất Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng - Các Đường Hẻm Còn Lại của Thôn Quảng Hiệp, Xã Hiệp Thạnh

Bảng giá đất của Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng cho các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp, Xã Hiệp Thạnh, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng. Bảng giá này cung cấp mức giá chi tiết cho từng vị trí trong khu vực từ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 22 (trụ sở thôn Quảng Hiệp) đến mương thủy lợi (hết thửa 227, tờ bản đồ 22), giúp người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 328.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường từ ngã ba cạnh thửa 50, tờ bản đồ 22 (trụ sở thôn Quảng Hiệp) đến mương thủy lợi (hết thửa 227, tờ bản đồ 22) có mức giá 328.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường này, phản ánh mức giá hợp lý cho đất ở nông thôn tại thôn Quảng Hiệp. Giá đất có thể cao hơn do các yếu tố như vị trí thuận lợi gần trụ sở thôn, điều kiện đất đai tốt, hoặc gần các cơ sở hạ tầng và tiện ích cơ bản.

Bảng giá đất theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND và sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND cung cấp thông tin chi tiết về giá trị đất ở nông thôn tại các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp, Xã Hiệp Thạnh, Huyện Đức Trọng. Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí cụ thể sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.


Bảng Giá Đất Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng: Đoạn Đường Thôn Bắc Hội - Xã Hiệp Thạnh

Bảng giá đất của Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng cho đoạn đường thôn Bắc Hội, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng. Bảng giá này cung cấp mức giá chi tiết cho từng vị trí cụ thể của đoạn đường, từ ngã ba cạnh thửa 199, tờ bản đồ 28 đến ngã ba cạnh thửa 420, tờ bản đồ 28, phản ánh giá trị bất động sản và hỗ trợ người dân cũng như nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 376.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường thôn Bắc Hội có mức giá là 376.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường này, phản ánh giá trị thực tế của đất ở nông thôn trong khu vực. Mức giá này cho thấy sự chênh lệch trong giá trị đất giữa các khu vực khác nhau, đồng thời cung cấp thông tin quan trọng cho các nhà đầu tư và người mua có ý định tìm kiếm bất động sản tại khu vực nông thôn.

Bảng giá đất theo các văn bản quy định là một nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại đoạn đường thôn Bắc Hội, Xã Hiệp Thạnh, Huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Việc nắm rõ giá trị tại vị trí này sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo khu vực cụ thể.