12:01 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lai Châu và tiềm năng đầu tư bất động sản vượt trội

Bảng giá đất tại Lai Châu mang đến nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn với mức giá hợp lý, kết hợp sự phát triển hạ tầng và tiềm năng du lịch, hứa hẹn là điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền núi phía Bắc.

Tổng quan khu vực và những yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản

Lai Châu nằm ở phía Tây Bắc Việt Nam, tiếp giáp với Trung Quốc, sở hữu vị trí chiến lược quan trọng trong giao thương và phát triển kinh tế vùng. Với địa hình đồi núi trùng điệp, Lai Châu không chỉ là điểm đến lý tưởng của các tín đồ du lịch mà còn là trung tâm phát triển kinh tế nông lâm nghiệp và năng lượng tái tạo.

Các dự án hạ tầng quan trọng như quốc lộ 4D, quốc lộ 12 và các tuyến đường liên kết vùng đã giúp cải thiện giao thông, thu hút các nhà đầu tư bất động sản. Quy hoạch đô thị được chính quyền tập trung triển khai, cùng với sự xuất hiện của các khu đô thị mới và trung tâm hành chính, góp phần gia tăng giá trị đất đai tại địa phương.

Phân tích bảng giá đất tại Lai Châu: Xu hướng và cơ hội đầu tư

Theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bởi Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021, giá đất tại Lai Châu dao động từ mức thấp nhất là 1.000 VNĐ/m² đến mức cao nhất là 6.300.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình tại tỉnh đạt khoảng 668.214 VNĐ/m². Đây là mức giá khá hợp lý so với các tỉnh miền núi khác.

Lai Châu hiện nay không chỉ thu hút các nhà đầu tư nhỏ lẻ mà còn là mục tiêu của các doanh nghiệp lớn nhờ sự ổn định của thị trường đất đai. Với mức giá đất còn thấp, nhà đầu tư có thể chọn chiến lược đầu tư dài hạn, tận dụng lợi thế tăng giá trong tương lai khi các dự án hạ tầng hoàn thiện.

So với các tỉnh lân cận như Lào Cai hay Sơn La, giá đất tại Lai Châu vẫn thấp hơn đáng kể. Điều này mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận cao từ các dự án nghỉ dưỡng, nông trại sinh thái hoặc bất động sản thương mại.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Lai Châu trong thị trường bất động sản

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Lai Châu chính là sự phát triển bền vững dựa trên nền tảng năng lượng tái tạo. Với hệ thống các nhà máy thủy điện lớn như Thủy điện Lai Châu, tỉnh đã thu hút không ít nhà đầu tư nhắm đến các khu vực ven sông, hồ để phát triển khu đô thị và nghỉ dưỡng.

Bên cạnh đó, Lai Châu còn là điểm đến du lịch văn hóa với các bản làng truyền thống của người Mông, Thái, Dao. Các dự án phát triển du lịch kết hợp nghỉ dưỡng đang dần khẳng định tiềm năng của tỉnh trong việc khai thác bất động sản nghỉ dưỡng. Điều này không chỉ làm tăng giá trị đất tại các khu vực gần điểm du lịch mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các loại hình dịch vụ lưu trú và thương mại.

Hạ tầng giao thông đang ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến đường kết nối nội vùng và liên vùng. Sự phát triển đồng bộ về kinh tế, giao thông và quy hoạch đô thị chính là bệ phóng cho thị trường bất động sản Lai Châu trong thời gian tới.

Với mức giá đất còn thấp, hạ tầng ngày càng hoàn thiện và tiềm năng du lịch phong phú, Lai Châu chính là địa điểm lý tưởng để nhà đầu tư nắm bắt cơ hội và đạt lợi nhuận bền vững trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Lai Châu là: 6.300.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lai Châu là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Lai Châu là: 671.505 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Lai Châu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 44/2021/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Lai Châu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1264
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1001 Huyện Mường Tè Đường nội thị Ngã ba cầu Mường Tè 1 - Trung tâm y tế huyện 380.000 250.000 230.000 - - Đất SX-KD đô thị
1002 Huyện Mường Tè Đường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) Từ nhà ông Phiên - Ngã ba đi Vàng San 650.000 350.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1003 Huyện Mường Tè Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã ba phía sau nhà ông Thọ - Hết đất nhà bà Châm 600.000 330.000 260.000 - - Đất SX-KD đô thị
1004 Huyện Mường Tè Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) Ngã tư từ nhà ông Hà - Ngã ba hết đất nhà ông Thảo 700.000 370.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1005 Huyện Mường Tè Đường nội thị Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm - Hết đất Công ty THHH MTV số 15 500.000 290.000 230.000 - - Đất SX-KD đô thị
1006 Huyện Mường Tè Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1007 Huyện Mường Tè Đường Võ Nguyên Giáp Giáp đất nhà bà Hoa Anh - Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 700.000 375.000 275.000 - - Đất SX-KD đô thị
1008 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 140.000 100.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
1009 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 124.000 80.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
1010 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
1011 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
1012 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 80.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1013 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 80.000 44.000 - - - Đất ở nông thôn
1014 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
1015 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
1016 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 44.000 - - - - Đất ở nông thôn
1017 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 100.000 70.000 50.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1018 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 90.000 60.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1019 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 70.000 50.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1020 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 70.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
1021 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 60.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
1022 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 60.000 30.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
1023 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1024 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1025 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 30.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1026 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 70.000 50.000 40.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1027 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 60.000 40.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1028 Huyện Mường Tè Khu vực 1 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 50.000 40.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1029 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 50.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1030 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 40.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1031 Huyện Mường Tè Khu vực 2 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 40.000 20.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
1032 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1033 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1034 Huyện Mường Tè Khu vực 3 - Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1035 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè Đất trồng lúa nước 2 vụ 37.000 34.000 29.000 - - Đất trồng lúa
1036 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa Đất trồng lúa nước 2 vụ 37.000 34.000 29.000 - - Đất trồng lúa
1037 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao Đất trồng lúa nước 2 vụ 35.000 33.000 28.000 - - Đất trồng lúa
1038 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ Đất trồng lúa nước 2 vụ 33.000 29.000 27.000 - - Đất trồng lúa
1039 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè Đất trồng lúa nước 1 vụ 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng lúa
1040 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa Đất trồng lúa nước 1 vụ 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng lúa
1041 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao Đất trồng lúa nước 1 vụ 31.000 29.000 24.000 - - Đất trồng lúa
1042 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ Đất trồng lúa nước 1 vụ 29.000 27.000 22.000 - - Đất trồng lúa
1043 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 33.000 30.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1044 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 33.000 30.000 24.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1045 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 31.000 27.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1046 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 28.000 25.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1047 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1048 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 35.000 31.000 26.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1049 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 31.000 29.000 24.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1050 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 29.000 27.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1051 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 35.000 31.000 26.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1052 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa 35.000 31.000 26.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1053 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao 31.000 29.000 24.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1054 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 29.000 27.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1055 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè Đất nương rẫy 28.000 25.000 20.000 - - Đất nông nghiệp khác
1056 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa Đất nương rẫy 28.000 25.000 20.000 - - Đất nông nghiệp khác
1057 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao Đất nương rẫy 25.000 22.000 18.000 - - Đất nông nghiệp khác
1058 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ Đất nương rẫy 22.000 20.000 16.000 - - Đất nông nghiệp khác
1059 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1060 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1061 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 3.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1062 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 3.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
1063 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè 3.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1064 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ 3.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
1065 Huyện Mường Tè Thị trấn Mường Tè Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 21.000 18.600 15.600 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1066 Huyện Mường Tè Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 21.000 18.600 15.600 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1067 Huyện Mường Tè Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 18.600 17.400 14.400 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1068 Huyện Mường Tè Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 17.400 16.200 13.200 - - Đất nuôi trồng thủy sản
1069 Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Km0 - Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
1070 Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ Đoạn từ Km1+300 (Nhà hàng Duyên Số) - Km1+600 2.000.000 1.300.000 - - - Đất ở đô thị
1071 Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D từ Km1+600 - Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ) 1.800.000 1.100.000 800.000 - - Đất ở đô thị
1072 Huyện Phong Thổ Quốc lộ 4D Km2+400 - Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) 1.000.000 660.000 400.000 - - Đất ở đô thị
1073 Huyện Phong Thổ Đường vào thôn Thẩm Bú Đấu nối Quốc lộ 4D - Đấu nối Quốc lộ 100 190.000 120.000 100.000 - - Đất ở đô thị
1074 Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông 1.100.000 510.000 280.000 - - Đất ở đô thị
1075 Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
1076 Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ Từ cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1077 Huyện Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ Từ Km 20+200 - Km21 (Hết bệnh viện) 2.000.000 1.300.000 530.000 - - Đất ở đô thị
1078 Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12 từ Km21 - Km21+300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ) 1.200.000 520.000 260.000 - - Đất ở đô thị
1079 Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12 Km21+300 - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ) 600.000 380.000 290.000 - - Đất ở đô thị
1080 Huyện Phong Thổ Phố Bế Văn Đàn - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Đường Điện Biên Phủ 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
1081 Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam - Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương 1.600 - - - - Đất ở đô thị
1082 Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam - Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách 1.600 - - - - Đất ở đô thị
1083 Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam - Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu 1.600 - - - - Đất ở đô thị
1084 Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Chương - Khu dân cư phía Nam Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An 1.600 - - - - Đất ở đô thị
1085 Huyện Phong Thổ Phố Võ Thị Sáu - Khu dân cư phía Nam Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách 1.600 - - - - Đất ở đô thị
1086 Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1087 Huyện Phong Thổ Phố Vừ A Dính - Khu dân cư phía Nam Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
1088 Huyện Phong Thổ Đường Chu Văn An - Khu dân cư phía Nam Đầu đường - Cuối đường 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1089 Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường - Cuối đường 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1090 Huyện Phong Thổ Phố Tô Vĩnh Diện - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1091 Huyện Phong Thổ Phố Trần Can - Khu dân cư phía Bắc Đầu đường Đường Võ Nguyên Giáp - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp 1.500 - - - - Đất ở đô thị
1092 Huyện Phong Thổ Phố Phan Đình Giót - Khu dân cư phía Bắc Phố Trần Can - Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) 1.500 - - - - Đất ở đô thị
1093 Huyện Phong Thổ Đường Thanh Niên - Khu dân cư phía Bắc Cuối đường Đường Võ Nguyên Giáp (giáp cầu Hòa Bình) - Cầu Pa So 1.500 - - - - Đất ở đô thị
1094 Huyện Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp) - Khu dân cư phía Bắc Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
1095 Huyện Phong Thổ Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu dân cư phía Bắc Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1096 Huyện Phong Thổ Phố Tôn Thất Tùng - Khu dân cư phía Bắc Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
1097 Huyện Phong Thổ Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư phía Bắc Tiếp giáp QL12 (huyện đội) - Tiếp giáp QL12 (Công an huyện) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
1098 Huyện Phong Thổ Các tuyến còn lại thôn Đoàn Kết - Khu dân cư phía Bắc 250.000 - - - - Đất ở đô thị
1099 Huyện Phong Thổ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn - Khu dân cư phía Bắc 100.000 - - - - Đất ở đô thị
1100 Huyện Phong Thổ Quốc lộ 12 - KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG 600.000 480.000 360.000 - - Đất ở đô thị