| 4501 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9
|
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4502 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây |
|
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4503 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4504 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24
|
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4505 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4506 |
Huyện Kon Plông |
Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Các đường du lịch |
Từ QL 24 - Đến TL 676
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4507 |
Huyện Kon Plông |
Đường du lịch số 1 |
Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4508 |
Huyện Kon Plông |
Các đường du lịch |
Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KV
|
170.000
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4509 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4510 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm
|
180.000
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4511 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa Sỹ
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4512 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2
|
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4513 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4514 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4515 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke
|
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4516 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các đường quy hoạch còn lại
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4517 |
Huyện Kon Plông |
Đất các đường thuộc làng KonPring |
|
110.000
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4518 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri |
|
320.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4519 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Lô Ba |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4520 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường quy hoạch
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4521 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường quy hoạch số 3
|
550.000
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4522 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường nội bộ số 1
|
550.000
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4523 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường nội bộ số 2
|
550.000
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4524 |
Huyện Kon Plông |
Đường khu rau hoa xứ lạnh |
Đoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4525 |
Huyện Kon Plông |
Đường khu rau hoa xứ lạnh |
Đoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen
|
170.000
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4526 |
Huyện Kon Plông |
Các khu dân cư còn lại |
|
80.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4527 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)
|
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4528 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)
|
456.000
|
273.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4529 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)
|
456.000
|
273.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4530 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)
|
456.000
|
273.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4531 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)
|
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4532 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk Long
|
132.000
|
79.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4533 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã Hiếu
|
80.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4534 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4535 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nước
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4536 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4537 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng
|
104.000
|
62.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4538 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 10
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4539 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 6
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4540 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 6
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4541 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 3
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4542 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4543 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4544 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4545 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4546 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 1
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4547 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 6
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4548 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ đường số 6 - Đến QL 24
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4549 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4550 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện |
|
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4551 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)
|
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4552 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10
|
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4553 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10
|
320.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4554 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676
|
256.000
|
153.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4555 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4556 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 3 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4557 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 2 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4558 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 4 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4559 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 5 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh)
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4560 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 6 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne
|
272.000
|
163.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4561 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9
|
312.000
|
187.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4562 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4563 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4564 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây |
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4565 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4566 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4567 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại
|
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4568 |
Huyện Kon Plông |
Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Các đường du lịch |
Từ QL 24 - Đến TL 676
|
224.000
|
134.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4569 |
Huyện Kon Plông |
Đường du lịch số 1 |
Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4570 |
Huyện Kon Plông |
Các đường du lịch |
Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KV
|
136.000
|
81.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4571 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4572 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm
|
144.000
|
86.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4573 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa Sỹ
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4574 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2
|
112.000
|
67.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4575 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne
|
192.000
|
115.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4576 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4577 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke
|
168.000
|
100.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4578 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các đường quy hoạch còn lại
|
160.000
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4579 |
Huyện Kon Plông |
Đất các đường thuộc làng KonPring |
|
88.000
|
52.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4580 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri |
|
256.000
|
153.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4581 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Lô Ba |
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4582 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường quy hoạch
|
480.000
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4583 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường quy hoạch số 3
|
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4584 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường nội bộ số 1
|
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4585 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường nội bộ số 2
|
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4586 |
Huyện Kon Plông |
Đường khu rau hoa xứ lạnh |
Đoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen
|
160.000
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4587 |
Huyện Kon Plông |
Đường khu rau hoa xứ lạnh |
Đoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen
|
136.000
|
81.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4588 |
Huyện Kon Plông |
Các khu dân cư còn lại |
|
64.000
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4589 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)
|
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4590 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)
|
456.000
|
273.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4591 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)
|
456.000
|
273.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4592 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)
|
456.000
|
273.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4593 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)
|
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4594 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk Long
|
132.000
|
79.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4595 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã Hiếu
|
80.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4596 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4597 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nước
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4598 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4599 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng
|
104.000
|
62.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4600 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 10
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |