| 101 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện) |
550.000
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) |
570.000
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) |
570.000
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) |
570.000
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy) |
550.000
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk Long |
165.000
|
99.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã Hiếu |
100.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6 |
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nước |
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2) |
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng |
130.000
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 10 |
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 6 |
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 6 |
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 3 |
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9 |
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9 |
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9 |
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9 |
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 120 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 1 |
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 121 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 6 |
430.000
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 122 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ đường số 6 - Đến QL 24 |
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 123 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9 |
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 124 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện |
|
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 125 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp) |
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 126 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10 |
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 127 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10 |
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 128 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 |
320.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 129 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết |
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 130 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 3 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6 |
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 131 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 2 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6 |
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 132 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 4 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3 |
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 133 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 5 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) |
350.000
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 134 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 6 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne |
340.000
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 135 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9 |
390.000
|
234.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 136 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9 |
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 137 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9 |
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 138 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây |
|
380.000
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 139 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400 |
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 140 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24 |
420.000
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 141 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại |
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 142 |
Huyện Kon Plông |
Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Các đường du lịch |
Từ QL 24 - Đến TL 676 |
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 143 |
Huyện Kon Plông |
Đường du lịch số 1 |
Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24 |
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 144 |
Huyện Kon Plông |
Các đường du lịch |
Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KV |
170.000
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 145 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) |
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 146 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm |
180.000
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 147 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa Sỹ |
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 148 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2 |
140.000
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 149 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne |
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 150 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1 |
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 151 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke |
210.000
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 152 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các đường quy hoạch còn lại |
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 153 |
Huyện Kon Plông |
Đất các đường thuộc làng KonPring |
|
110.000
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 154 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri |
|
320.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 155 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Lô Ba |
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 156 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường quy hoạch |
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 157 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường quy hoạch số 3 |
550.000
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 158 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường nội bộ số 1 |
550.000
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 159 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường nội bộ số 2 |
550.000
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 160 |
Huyện Kon Plông |
Đường khu rau hoa xứ lạnh |
Đoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen |
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 161 |
Huyện Kon Plông |
Đường khu rau hoa xứ lạnh |
Đoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen |
170.000
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 162 |
Huyện Kon Plông |
Các khu dân cư còn lại |
|
80.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 163 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Y tế) - Đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện) |
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 164 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) - Đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) |
456.000
|
273.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 165 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) - Đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) |
456.000
|
273.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 166 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) - Đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) |
456.000
|
273.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 167 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) - Đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy) |
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 168 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế - Đến cầu Đăk Long |
132.000
|
79.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 169 |
Huyện Kon Plông |
Quốc lộ 24 |
Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long - Đến ranh giới xã Hiếu |
80.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 170 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ QL 24 - Đến đường số 6 |
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 171 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ đường số 6 - Đến ngã tư Nhà máy nước |
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 172 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước - Đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2) |
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 173 |
Huyện Kon Plông |
Tỉnh lộ 676 |
Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng |
104.000
|
62.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 174 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 1 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 10 |
360.000
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 175 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 6 |
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 176 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 6 |
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 177 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 3 |
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 178 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9 |
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 179 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9 |
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 180 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9 |
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 181 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9 |
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 182 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 1 |
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 183 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 6 |
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 184 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ đường số 6 - Đến QL 24 |
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 185 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9 |
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 186 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện |
|
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 187 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp) |
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 188 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10 |
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 189 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10 |
320.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 190 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 |
256.000
|
153.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 191 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết |
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 192 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 3 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6 |
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 193 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 2 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6 |
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 194 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 4 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3 |
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 195 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 5 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) |
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 196 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 6 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne |
272.000
|
163.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 197 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9 |
312.000
|
187.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 198 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9 |
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 199 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9 |
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 200 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây |
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |