| 4201 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
|
940.000
|
470.000
|
235.000
|
117.500
|
58.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4202 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng |
|
850.000
|
425.000
|
212.500
|
106.250
|
53.125
|
Đất ở nông thôn |
| 4203 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng |
|
440.000
|
220.000
|
110.000
|
55.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4204 |
Huyện Gò Quao |
Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng |
|
3.850.000
|
1.925.000
|
962.500
|
481.250
|
240.625
|
Đất ở nông thôn |
| 4205 |
Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng |
Các tuyến còn lại
|
1.100.000
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4206 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng
|
390.000
|
195.000
|
97.500
|
48.750
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4207 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4208 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Các lô góc số 1, số 13
|
920.000
|
460.000
|
230.000
|
115.000
|
57.500
|
Đất ở nông thôn |
| 4209 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28
|
840.000
|
420.000
|
210.000
|
105.000
|
52.500
|
Đất ở nông thôn |
| 4210 |
Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Thắng |
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)
|
1.980.000
|
990.000
|
495.000
|
247.500
|
123.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4211 |
Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Thắng |
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)
|
1.760.000
|
880.000
|
440.000
|
220.000
|
110.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4212 |
Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Thắng |
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)
|
1.540.000
|
770.000
|
385.000
|
192.500
|
96.250
|
Đất ở nông thôn |
| 4213 |
Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Thắng |
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)
|
1.100.000
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4214 |
Huyện Gò Quao |
Đường số 26 cặp sông cái đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) - Xã Vĩnh Thắng |
|
660.000
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
Đất ở nông thôn |
| 4215 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Thắng |
Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước
|
440.000
|
220.000
|
110.000
|
55.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4216 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương
|
440.000
|
220.000
|
110.000
|
55.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4217 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4218 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4219 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
|
440.000
|
220.000
|
110.000
|
55.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4220 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4221 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61)
|
440.000
|
220.000
|
110.000
|
55.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4222 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4223 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 01 - Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng |
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4224 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền góc đường Số 01
|
633.000
|
316.500
|
158.250
|
79.125
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4225 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 02 - Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng |
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4226 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền góc đường số 02
|
575.000
|
287.500
|
143.750
|
71.875
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4227 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 3,4,5,6,7,8 - Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng |
|
450.000
|
225.000
|
112.500
|
56.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4228 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền góc đường số 3,4,5,6,7,8
|
518.000
|
259.000
|
129.500
|
64.750
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4229 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4230 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9
|
460.000
|
230.000
|
115.000
|
57.500
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4231 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng |
Nên sinh lợi lô L5: Nền 19
|
1.380.000
|
690.000
|
345.000
|
172.500
|
86.250
|
Đất ở nông thôn |
| 4232 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8.
|
1.500.000
|
750.000
|
375.000
|
187.500
|
93.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4233 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7.
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
225.000
|
112.500
|
Đất ở nông thôn |
| 4234 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15
|
1.920.000
|
960.000
|
480.000
|
240.000
|
120.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4235 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến
|
1.980.000
|
990.000
|
495.000
|
247.500
|
123.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4236 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24
|
2.160.000
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
135.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4237 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi đến giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Thắng |
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09
|
1.380.000
|
690.000
|
345.000
|
172.500
|
86.250
|
Đất ở nông thôn |
| 4238 |
Huyện Gò Quao |
Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ
|
880.000
|
440.000
|
220.000
|
110.000
|
55.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4239 |
Huyện Gò Quao |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
|
880.000
|
440.000
|
220.000
|
110.000
|
55.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4240 |
Huyện Gò Quao |
Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4241 |
Huyện Gò Quao |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4242 |
Huyện Gò Quao |
Đê bao Ô Môn - Xà No |
Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4243 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4244 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4245 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao)
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4246 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4247 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
|
280.000
|
140.000
|
70.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4248 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4249 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
|
800.000
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4250 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
|
800.000
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4251 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4252 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10
|
460.000
|
230.000
|
115.000
|
57.500
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4253 |
Huyện Gò Quao |
Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4254 |
Huyện Gò Quao |
Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4255 |
Huyện Gò Quao |
Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4256 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4257 |
Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
|
345.000
|
172.500
|
86.250
|
43.125
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4258 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B |
Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn)
|
390.000
|
195.000
|
97.500
|
48.750
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4259 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B |
Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
|
370.000
|
185.000
|
92.500
|
46.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4260 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B |
Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
|
280.000
|
140.000
|
70.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4261 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A |
Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh
|
385.000
|
192.500
|
96.250
|
48.125
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4262 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A |
Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4263 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A |
Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4264 |
Huyện Gò Quao |
Khu vực chợ cũ - Xã Định An |
Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
|
1.540.000
|
770.000
|
385.000
|
192.500
|
96.250
|
Đất ở nông thôn |
| 4265 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định An |
Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
|
1.320.000
|
660.000
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
Đất ở nông thôn |
| 4266 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định An |
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh
|
1.100.000
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4267 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định An |
Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc
|
1.100.000
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4268 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định An |
Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
|
1.050.000
|
525.000
|
262.500
|
131.250
|
65.625
|
Đất ở nông thôn |
| 4269 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định An |
Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
|
1.050.000
|
525.000
|
262.500
|
131.250
|
65.625
|
Đất ở nông thôn |
| 4270 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định An |
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu
|
660.000
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
Đất ở nông thôn |
| 4271 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định An |
Còn lại các tuyến trong chợ mới
|
660.000
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
Đất ở nông thôn |
| 4272 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định An |
Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành
|
770.000
|
385.000
|
192.500
|
96.250
|
48.125
|
Đất ở nông thôn |
| 4273 |
Huyện Gò Quao |
Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An |
|
390.000
|
195.000
|
97.500
|
48.750
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4274 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An |
Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu
|
770.000
|
385.000
|
192.500
|
96.250
|
48.125
|
Đất ở nông thôn |
| 4275 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An |
Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu
|
390.000
|
195.000
|
97.500
|
48.750
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4276 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An |
Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng
|
390.000
|
195.000
|
97.500
|
48.750
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4277 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 (phía đường đan xi măng bên kênh đối diện Quốc lộ 61) - Xã Định An |
Từ đầu cầu Rạch Tìa - Đến Cầu Sóc Ven
|
770.000
|
385.000
|
192.500
|
96.250
|
48.125
|
Đất ở nông thôn |
| 4278 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 (phía đường đan xi măng bên kênh đối diện Quốc lộ 61) - Xã Định An |
Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
40.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4279 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An |
Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
43.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4280 |
Huyện Gò Quao |
Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền A11 - Đến nền D14
|
800.000
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4281 |
Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền A11 - Đến nền D14
|
920.000
|
460.000
|
230.000
|
115.000
|
57.500
|
Đất ở nông thôn |
| 4282 |
Huyện Gò Quao |
Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
|
1.000.000
|
500.000
|
250.000
|
125.000
|
62.500
|
Đất ở nông thôn |
| 4283 |
Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
|
1.150.000
|
575.000
|
287.500
|
143.750
|
71.875
|
Đất ở nông thôn |
| 4284 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
|
800.000
|
400.000
|
200.000
|
100.000
|
50.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4285 |
Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
|
920.000
|
460.000
|
230.000
|
115.000
|
57.500
|
Đất ở nông thôn |
| 4286 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền B12-C16 - Đến nền G19-F19
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
43.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4287 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 3 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền C13-D16 - Đến nền F18-E19
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
43.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4288 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 4 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền D13 - Đến nền E18
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
43.750
|
Đất ở nông thôn |
| 4289 |
Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền B12-C16 - Đến nền G19-F19
|
805.000
|
402.500
|
201.250
|
100.625
|
50.313
|
Đất ở nông thôn |
| 4290 |
Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường số 3 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền C13-D16 - Đến nền F18-E19
|
805.000
|
402.500
|
201.250
|
100.625
|
50.313
|
Đất ở nông thôn |
| 4291 |
Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường số 4 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An |
Từ nền D13 - Đến nền E18
|
805.000
|
402.500
|
201.250
|
100.625
|
50.313
|
Đất ở nông thôn |
| 4292 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa |
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia
|
780.000
|
390.000
|
195.000
|
97.500
|
48.750
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4293 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa |
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
|
624.000
|
312.000
|
156.000
|
78.000
|
39.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4294 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa |
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi)
|
924.000
|
462.000
|
231.000
|
115.500
|
57.750
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4295 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa |
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An
|
624.000
|
312.000
|
156.000
|
78.000
|
39.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4296 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An |
Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa
|
624.000
|
312.000
|
156.000
|
78.000
|
39.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4297 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An |
Từ cầu Rạch Tìa - Đến Đầu cầu Sóc Ven
|
924.000
|
462.000
|
231.000
|
115.500
|
57.750
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4298 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An |
Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội
|
1.596.000
|
798.000
|
399.000
|
199.500
|
99.750
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4299 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An |
Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã
|
1.260.000
|
630.000
|
315.000
|
157.500
|
78.750
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4300 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An |
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới
|
966.000
|
483.000
|
241.500
|
120.750
|
60.375
|
Đất TM-DV nông thôn |