12:01 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Kiên Giang: Cơ hội đầu tư hấp dẫn với tiềm năng phát triển vượt bậc

Bảng giá đất tại Kiên Giang được điều chỉnh theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 20/12/2019, phản ánh rõ sự phân hóa giá trị giữa các khu vực. Với tiềm năng du lịch nổi bật và quy hoạch đồng bộ, Kiên Giang đang trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tổng quan về Kiên Giang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Kiên Giang là một tỉnh ven biển thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, sở hữu vị trí chiến lược với hệ thống cảng biển và cửa khẩu quốc tế. Tỉnh có Thành phố Rạch Giá, Phú Quốc và các huyện ven biển với tiềm năng phát triển du lịch và thương mại mạnh mẽ.

Đặc biệt, Phú Quốc đã chính thức trở thành Thành phố biển đảo đầu tiên của Việt Nam, thu hút lượng lớn nhà đầu tư.

Hạ tầng tại Kiên Giang được đầu tư đồng bộ với sân bay quốc tế Phú Quốc, cảng biển quốc tế An Thới, cùng hệ thống đường bộ kết nối xuyên suốt từ trung tâm đến các khu vực ngoại ô.

Ngoài ra, tỉnh còn có chính sách quy hoạch đồng bộ, đặc biệt tập trung vào phát triển du lịch nghỉ dưỡng và bất động sản ven biển, góp phần đẩy giá đất tăng cao trong những năm gần đây.

Phân tích chi tiết bảng giá đất tại Kiên Giang

Theo bảng giá đất Kiên Giang mới nhất, giá đất tại Thành phố Rạch Giá và Thành phố Phú Quốc đang có mức cao nhất trong tỉnh, dao động từ 20 triệu đồng/m² đến 150 triệu đồng/m2 tùy khu vực trung tâm hoặc ven biển.

Giá đất thấp nhất thường tập trung tại các huyện xa trung tâm như Giang Thành, Hòn Đất, chỉ từ 3 triệu đồng/m². Giá trung bình toàn tỉnh rơi vào khoảng 15-20 triệu đồng/m², cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực du lịch trọng điểm và vùng sâu, vùng xa.

Với những nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng, các khu vực ven biển Phú Quốc và trung tâm Thành phố Rạch Giá là lựa chọn lý tưởng. Ngược lại, những khu vực đang trong giai đoạn quy hoạch như Kiên Hải, An Minh, An Biên phù hợp hơn cho chiến lược đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Cà Mau hay Bạc Liêu, Kiên Giang đang có biên độ tăng giá cao hơn nhờ vào lợi thế du lịch và quy hoạch đồng bộ.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Kiên Giang

Kiên Giang sở hữu hệ sinh thái du lịch độc đáo với bờ biển dài, các hòn đảo nổi tiếng như Phú Quốc, Nam Du và quần đảo Bà Lụa. Điều này thúc đẩy nhu cầu đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và homestay cao cấp.

Chính quyền địa phương cũng đang đẩy mạnh các dự án hạ tầng lớn như mở rộng sân bay quốc tế Phú Quốc, xây dựng cao tốc Hà Tiên - Rạch Giá và cải tạo hệ thống cảng biển.

Các dự án bất động sản lớn tại Kiên Giang như Sun Group, Vinpearl Phú Quốc, và Meyhomes Capital Phú Quốc đã tạo ra sức hút lớn, không chỉ đối với các nhà đầu tư trong nước mà cả quốc tế.

Đặc biệt, tiềm năng tăng trưởng du lịch và xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng khiến khu vực này trở thành một trong những điểm nóng trên thị trường.

Tiềm năng đầu tư tại Kiên Giang giai đoạn hiện nay là rất lớn nhờ vào lợi thế du lịch, hạ tầng đồng bộ và chính sách quy hoạch rõ ràng. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Kiên Giang trong giai đoạn này.

 

Giá đất cao nhất tại Kiên Giang là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Kiên Giang là: 11.000 đ
Giá đất trung bình tại Kiên Giang là: 2.060.332 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1180

Mua bán nhà đất tại Kiên Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Kiên Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3201 Huyện Phú Quốc Nam Bãi Trường Từ hết ranh giới Công ty cổ phần thực phẩm BIM về phía Phường An Thới 3.750.000 3.000.000 2.310.000 - - Đất SX-KD
3202 Huyện Phú Quốc Bãi Bà Kèo 11.250.000 9.000.000 6.930.000 - - Đất SX-KD
3203 Huyện Phú Quốc Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài 2.438.000 1.950.000 1.502.000 - - Đất SX-KD
3204 Huyện Phú Quốc Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc Tính Từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) 2.250.000 1.800.000 1.386.000 - - Đất SX-KD
3205 Huyện Phú Quốc Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc Tính Từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) 1.500.000 1.200.000 924.000 - - Đất SX-KD
3206 Huyện Phú Quốc Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc Tính Từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) 3.000.000 2.400.000 1.848.000 - - Đất SX-KD
3207 Huyện Phú Quốc Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam Tính Từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) 1.875.000 1.500.000 1.155.000 - - Đất SX-KD
3208 Huyện Phú Quốc Các bãi biển bao gồm cả bãi biển đảo Hòn Thơm từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) 300.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3209 Huyện Phú Quốc Các bãi biển bao gồm cả bãi biển đảo Hòn Thơm từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) 254.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
3210 Huyện Phú Quốc Các bãi biển bao gồm cả bãi biển đảo Hòn Thơm từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) 300.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3211 Huyện Phú Quốc Khu vực trong thị trấn Dương Đông, thị trấn An Thới 300.000 204.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3212 Huyện Phú Quốc Khu vực trong thị trấn Dương Đông, thị trấn An Thới 254.000 180.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3213 Huyện Phú Quốc Khu vực trong thị trấn Dương Đông, thị trấn An Thới 300.000 204.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3214 Huyện Phú Quốc Khu vực ngoài thị trấn Dương Đông, An Thới 204.000 144.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3215 Huyện Phú Quốc Khu vực ngoài thị trấn Dương Đông, An Thới 180.000 126.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3216 Huyện Phú Quốc Khu vực ngoài thị trấn Dương Đông, An Thới 204.000 144.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3217 Huyện Phú Quốc Khu vực xã đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm và Hòn Rỏi) 108.000 76.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3218 Huyện Phú Quốc Khu vực xã đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm và Hòn Rỏi) 108.000 76.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3219 Huyện Phú Quốc Khu vực xã đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm và Hòn Rỏi) 108.000 76.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3220 Huyện Phú Quốc Xã đảo Thổ Châu (Hòn Thổ Chu) 60.000 42.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3221 Huyện Phú Quốc Xã đảo Thổ Châu (Hòn Thổ Chu) 60.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3222 Huyện Phú Quốc Xã đảo Thổ Châu (Hòn Thổ Chu) 60.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3223 Huyện Phú Quốc Khu vực các đảo nhỏ còn lại 42.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
3224 Huyện Phú Quốc Khu vực các đảo nhỏ còn lại 42.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
3225 Huyện Phú Quốc Khu vực các đảo nhỏ còn lại 42.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3226 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000 125.000 Đất ở đô thị
3227 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000 187.500 Đất ở đô thị
3228 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương 5.320.000 2.660.000 1.330.000 665.000 332.500 Đất ở đô thị
3229 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000 187.500 Đất ở đô thị
3230 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn 5.320.000 2.660.000 1.330.000 665.000 332.500 Đất ở đô thị
3231 Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80 Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000 125.000 Đất ở đô thị
3232 Huyện Kiên Lương Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ) 840.000 420.000 210.000 105.000 100.000 Đất ở đô thị
3233 Huyện Kiên Lương Đường Tỉnh 972 Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn 2.500.000 1.250.000 625.000 312.500 156.250 Đất ở đô thị
3234 Huyện Kiên Lương Đường Tỉnh 973 Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An 1.500.000 750.000 375.000 187.500 100.000 Đất ở đô thị
3235 Huyện Kiên Lương Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) 2.500.000 1.250.000 625.000 312.500 156.250 Đất ở đô thị
3236 Huyện Kiên Lương Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) 5.320.000 2.660.000 1.330.000 665.000 332.500 Đất ở đô thị
3237 Huyện Kiên Lương Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ) 2.800.000 1.400.000 700.000 350.000 175.000 Đất ở đô thị
3238 Huyện Kiên Lương Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) 1.400.000 700.000 350.000 175.000 100.000 Đất ở đô thị
3239 Huyện Kiên Lương Mạc Cửu Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ 3.878.000 1.939.000 969.500 484.750 242.375 Đất ở đô thị
3240 Huyện Kiên Lương Mạc Cửu Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 2.500.000 1.250.000 625.000 312.500 156.250 Đất ở đô thị
3241 Huyện Kiên Lương Huyền Trân Công Chúa 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000 125.000 Đất ở đô thị
3242 Huyện Kiên Lương Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) 1.120.000 560.000 280.000 140.000 100.000 Đất ở đô thị
3243 Huyện Kiên Lương Âu Cơ Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 1.120.000 560.000 280.000 140.000 100.000 Đất ở đô thị
3244 Huyện Kiên Lương Đồng Khởi 2.500.000 1.250.000 625.000 312.500 156.250 Đất ở đô thị
3245 Huyện Kiên Lương Nguyễn Hoàng Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị 1.400.000 700.000 350.000 175.000 100.000 Đất ở đô thị
3246 Huyện Kiên Lương Tô Châu Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 1.120.000 560.000 280.000 140.000 100.000 Đất ở đô thị
3247 Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ 2.850.000 1.425.000 712.500 356.250 178.125 Đất ở đô thị
3248 Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000 Đất ở đô thị
3249 Huyện Kiên Lương Hoàng Việt Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi 980.000 490.000 245.000 122.500 100.000 Đất ở đô thị
3250 Huyện Kiên Lương Nguyễn Phúc Chu Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi 980.000 490.000 245.000 122.500 100.000 Đất ở đô thị
3251 Huyện Kiên Lương Nguyễn Khuyến Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi 980.000 490.000 245.000 122.500 100.000 Đất ở đô thị
3252 Huyện Kiên Lương Nguyễn Công Hoan Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ 980.000 490.000 245.000 122.500 100.000 Đất ở đô thị
3253 Huyện Kiên Lương Âu Lạc 1.400.000 700.000 350.000 175.000 100.000 Đất ở đô thị
3254 Huyện Kiên Lương Đông Hồ 1.400.000 700.000 350.000 175.000 100.000 Đất ở đô thị
3255 Huyện Kiên Lương Trương Công Định 1.500.000 750.000 375.000 187.500 100.000 Đất ở đô thị
3256 Huyện Kiên Lương Hồ Xuân Hương 1.120.000 560.000 280.000 140.000 100.000 Đất ở đô thị
3257 Huyện Kiên Lương Lương Định Của 980.000 490.000 245.000 122.500 100.000 Đất ở đô thị
3258 Huyện Kiên Lương Vũ Thế Dinh 980.000 490.000 245.000 122.500 100.000 Đất ở đô thị
3259 Huyện Kiên Lương Phan Thị Ràng Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định 1.120.000 560.000 280.000 140.000 100.000 Đất ở đô thị
3260 Huyện Kiên Lương Cao Thắng 1.120.000 560.000 280.000 140.000 100.000 Đất ở đô thị
3261 Huyện Kiên Lương Võ Trường Toản Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu) 1.120.000 560.000 280.000 140.000 100.000 Đất ở đô thị
3262 Huyện Kiên Lương Lê Quý Đôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500 100.000 Đất ở đô thị
3263 Huyện Kiên Lương Thị trấn Kiên Lương Các đường còn lại 980.000 490.000 245.000 122.500 100.000 Đất ở đô thị
3264 Huyện Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 11 Các lô góc 2.450.000 1.225.000 612.500 306.250 153.125 Đất ở đô thị
3265 Huyện Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 12 Các lô còn lại 1.960.000 980.000 490.000 245.000 122.500 Đất ở đô thị
3266 Huyện Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2 - Đến Trần Hưng Đạo đi thẳng Đến cuối đường 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3267 Huyện Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Đến Hết đường (tái định cư cảng cá) 700.000 350.000 175.000 100.000 100.000 Đất ở đô thị
3268 Huyện Kiên Lương Đường vào sân bay cũ 700.000 350.000 175.000 100.000 100.000 Đất ở đô thị
3269 Huyện Kiên Lương Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) 700.000 350.000 175.000 100.000 100.000 Đất ở đô thị
3270 Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Numpo 700.000 350.000 175.000 100.000 100.000 Đất ở đô thị
3271 Huyện Kiên Lương Đường An Dương Vương Từ Quốc lộ 80 - Đến Ngã tư Trường học Lung Kha Na 600.000 300.000 150.000 100.000 100.000 Đất ở đô thị
3272 Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Nai Từ kênh xáng Kiên Lương - Đến Ba Hòn Đến Núi Nai 600.000 300.000 150.000 100.000 100.000 Đất ở đô thị
3273 Huyện Kiên Lương Cặp kênh xáng Ba Hòn đến Kiên Lương 600.000 300.000 150.000 100.000 100.000 Đất ở đô thị
3274 Huyện Kiên Lương Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3275 Huyện Kiên Lương Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3276 Huyện Kiên Lương Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3277 Huyện Kiên Lương Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3278 Huyện Kiên Lương Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3279 Huyện Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3280 Huyện Kiên Lương Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3281 Huyện Kiên Lương Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3282 Huyện Kiên Lương Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3283 Huyện Kiên Lương Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3284 Huyện Kiên Lương Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông 1.000.000 500.000 250.000 125.000 100.000 Đất ở đô thị
3285 Huyện Kiên Lương Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn 5.320.000 2.660.000 1.330.000 665.000 332.500 Đất ở đô thị
3286 Huyện Kiên Lương Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971 4.000.000 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000 Đất ở đô thị
3287 Huyện Kiên Lương Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000 157.500 Đất ở đô thị
3288 Huyện Kiên Lương Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi 2.800.000 1.400.000 700.000 350.000 175.000 Đất ở đô thị
3289 Huyện Kiên Lương Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000 157.500 Đất ở đô thị
3290 Huyện Kiên Lương Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi 2.800.000 1.400.000 700.000 350.000 175.000 Đất ở đô thị
3291 Huyện Kiên Lương Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000 157.500 Đất ở đô thị
3292 Huyện Kiên Lương Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo 2.100.000 1.050.000 525.000 262.500 131.250 Đất ở đô thị
3293 Huyện Kiên Lương Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000 157.500 Đất ở đô thị
3294 Huyện Kiên Lương Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo 2.800.000 1.400.000 700.000 350.000 175.000 Đất ở đô thị
3295 Huyện Kiên Lương Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo 2.800.000 1.400.000 700.000 350.000 175.000 Đất ở đô thị
3296 Huyện Kiên Lương Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính 2.800.000 1.400.000 700.000 350.000 175.000 Đất ở đô thị
3297 Huyện Kiên Lương Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo 2.380.000 1.190.000 595.000 297.500 148.750 Đất ở đô thị
3298 Huyện Kiên Lương Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng 2.800.000 1.400.000 700.000 350.000 175.000 Đất ở đô thị
3299 Huyện Kiên Lương Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971 2.800.000 1.400.000 700.000 350.000 175.000 Đất ở đô thị
3300 Huyện Kiên Lương Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 2.100.000 1.050.000 525.000 262.500 131.250 Đất ở đô thị