| 2601 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường Quốc lộ 6 - đến hết hộ ông Ý (Khu 3). Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3).
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
830.000
|
Đất ở đô thị |
| 2602 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương;
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
830.000
|
Đất ở đô thị |
| 2603 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan;
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
830.000
|
Đất ở đô thị |
| 2604 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên.
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
830.000
|
Đất ở đô thị |
| 2605 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Gồm các thửa đất giáp với đường chính.
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
830.000
|
Đất ở đô thị |
| 2606 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2).
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
830.000
|
Đất ở đô thị |
| 2607 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3).
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
830.000
|
Đất ở đô thị |
| 2608 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Các đường còn lại trong toàn thị trấn
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.200.000
|
860.000
|
690.000
|
Đất ở đô thị |
| 2609 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1
|
3.600.000
|
3.200.000
|
2.800.000
|
2.400.000
|
2.000.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2610 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn |
giáp xã Dân Hạ - đến giáp xã Trung Minh
|
3.100.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
1.900.000
|
1.500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2611 |
Huyện Kỳ Sơn |
Trục đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long)
|
3.100.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
1.900.000
|
1.500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2612 |
Huyện Kỳ Sơn |
Trục đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn |
từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình)
|
3.100.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
1.900.000
|
1.500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2613 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ).
|
3.100.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
1.900.000
|
1.500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2614 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới.
|
3.100.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
1.900.000
|
1.500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2615 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới.
|
2.300.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2616 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động.
|
2.300.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2617 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình.
|
2.300.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2618 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Trung đoàn 250 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn |
giáp xã Dân Hạ
|
2.300.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2619 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường QL 6 cũ - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn |
đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn.
|
2.300.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2620 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay;
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2621 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2622 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1.
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2623 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính;
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2624 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ. - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2625 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động.
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2626 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng;
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2627 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2).
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2628 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ.
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2629 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường 445 - vào Khu 3.
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2630 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường Quốc lộ 6 - đến hết hộ ông Ý (Khu 3).
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2631 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3).
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2632 |
Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương;
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2633 |
Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan;
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2634 |
Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên.
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2635 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Gồm các thửa đất giáp với đường chính.
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2636 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2).
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2637 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3).
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2638 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Các đường còn lại trong toàn thị trấn
|
1.300.000
|
1.200.000
|
1.000.000
|
770.000
|
430.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2639 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1
|
3.600.000
|
3.200.000
|
2.800.000
|
2.400.000
|
2.000.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2640 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp xã Dân Hạ đến giáp xã Trung Minh) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơ |
|
3.100.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
1.900.000
|
1.500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2641 |
Huyện Kỳ Sơn |
Trục đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long)
|
3.100.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
1.900.000
|
1.500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2642 |
Huyện Kỳ Sơn |
Trục đường QL7 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn |
từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình).
|
3.100.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
1.900.000
|
1.500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2643 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ).
|
3.100.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
1.900.000
|
1.500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2644 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới.
|
3.100.000
|
2.700.000
|
2.300.000
|
1.900.000
|
1.500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2645 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới.
|
2.300.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2646 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động.
|
2.300.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2647 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn |
|
2.300.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2648 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn |
|
2.300.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2649 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường QL 6 cũ - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn |
đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn.
|
2.300.000
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2650 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay;
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2651 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2652 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1.
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2653 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ.
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2654 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động.
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2655 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng;
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2656 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2).
|
2.000.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
980.000
|
670.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2657 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào Khu 3: - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ.
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2658 |
Huyện Kỳ Sơn |
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - vào Khu 3.
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2659 |
Huyện Kỳ Sơn |
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - đến hết hộ ông Ý (Khu 3).
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2660 |
Huyện Kỳ Sơn |
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
- Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2661 |
Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương;
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2662 |
Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan;
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2663 |
Huyện Kỳ Sơn |
Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên.
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2664 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Gồm các thửa đất giáp với đường chính.
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2665 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2).
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2666 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3).
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.200.000
|
830.000
|
500.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2667 |
Huyện Kỳ Sơn |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn |
Các đường còn lại trong toàn thị trấn
|
1.300.000
|
1.200.000
|
1.000.000
|
770.000
|
430.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2668 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa |
Khu vực 1
|
3.900.000
|
3.300.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
1.100.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2669 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa |
Khu vực 2
|
2.900.000
|
2.300.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
850.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2670 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa |
Khu vực 3
|
1.700.000
|
1.200.000
|
700.000
|
500.000
|
330.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2671 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ |
Khu vực 1
|
3.100.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
780.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2672 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ |
Khu vực 2
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.100.000
|
600.000
|
500.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2673 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ |
Khu vực 3
|
1.700.000
|
1.000.000
|
670.000
|
500.000
|
350.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2674 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ |
Khu vực 4
|
800.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2675 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa |
Khu vực 1
|
3.100.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
950.000
|
750.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2676 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa |
Khu vực 2
|
2.500.000
|
1.900.000
|
1.100.000
|
600.000
|
500.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2677 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hòa |
Khu vực 3
|
1.300.000
|
800.000
|
500.000
|
400.000
|
250.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2678 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang |
Khu vực 1
|
3.300.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
850.000
|
650.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2679 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang |
Khu vực 2
|
1.900.000
|
1.500.000
|
1.100.000
|
750.000
|
550.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2680 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Yên Quang |
Khu vực 3
|
1.100.000
|
850.000
|
550.000
|
400.000
|
300.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2681 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến |
Khu vực 1
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.300.000
|
700.000
|
600.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2682 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến |
Khu vực 2
|
1.700.000
|
1.300.000
|
1.050.000
|
650.000
|
500.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2683 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phúc Tiến |
Khu vực 3
|
1.100.000
|
850.000
|
550.000
|
400.000
|
300.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2684 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh |
Khu vực 1
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.450.000
|
800.000
|
650.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2685 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh |
Khu vực 2
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
450.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2686 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thịnh |
Khu vực 3
|
900.000
|
700.000
|
450.000
|
300.000
|
250.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2687 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành |
Khu vực 1
|
2.100.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
630.000
|
500.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2688 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành |
Khu vực 2
|
1.200.000
|
950.000
|
700.000
|
400.000
|
300.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2689 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Hợp Thành |
Khu vực 3
|
700.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2690 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh |
Khu vực 1
|
2.100.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
630.000
|
500.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2691 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh |
Khu vực 2
|
1.200.000
|
950.000
|
700.000
|
400.000
|
300.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2692 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Phú Minh |
Khu vực 3
|
700.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
150.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2693 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập |
Khu vực 1
|
900.000
|
650.000
|
450.000
|
350.000
|
250.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2694 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập |
Khu vực 2
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
250.000
|
200.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2695 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Độc Lập |
Khu vực 3
|
450.000
|
400.000
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
Đất ở nông thôn |
| 2696 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa |
Khu vực 1
|
3.120.000
|
2.640.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
880.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2697 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa |
Khu vực 2
|
2.320.000
|
1.840.000
|
1.280.000
|
800.000
|
680.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2698 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Mông Hóa |
Khu vực 3
|
1.360.000
|
960.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2699 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ |
Khu vực 1
|
2.480.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
800.000
|
620.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2700 |
Huyện Kỳ Sơn |
Xã Dân Hạ |
Khu vực 2
|
1.920.000
|
1.440.000
|
880.000
|
600.000
|
480.000
|
Đất TM-DV nông thôn |