Bảng giá đất tại Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hòa Bình

Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hòa Bình, đang nổi lên như một khu vực đầu tư hấp dẫn với giá trị đất tăng cao nhờ vào sự phát triển hạ tầng và du lịch. Theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình và sự sửa đổi bổ sung từ Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/08/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình, giá trị đất tại khu vực này có xu hướng tăng mạnh trong tương lai gần.

Tổng quan khu vực Huyện Kỳ Sơn

Huyện Kỳ Sơn nằm ở phía Bắc của tỉnh Hòa Bình, giáp ranh với các huyện như Lương Sơn và Tân Lạc. Huyện có cảnh quan thiên nhiên đa dạng với những ngọn núi, thung lũng và hồ nước đẹp mắt, là tiềm năng lớn cho ngành du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Kỳ Sơn không chỉ nổi bật về tài nguyên thiên nhiên mà còn có hệ thống giao thông phát triển, thuận tiện cho việc di chuyển vào các khu vực trung tâm và các tỉnh lân cận.

Các yếu tố như giao thông, tiện ích công cộng và quy hoạch đô thị đang thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của Kỳ Sơn. Đặc biệt, trong những năm gần đây, hệ thống đường giao thông đã được đầu tư và nâng cấp, giúp kết nối Kỳ Sơn với các khu vực khác trong tỉnh và dễ dàng di chuyển đến các khu vực kinh tế trọng điểm.

Việc phát triển hạ tầng sẽ tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong việc phát triển bất động sản, đặc biệt là những khu đất gần các tuyến đường lớn hay các khu du lịch tiềm năng.

Bên cạnh đó, huyện Kỳ Sơn còn có tiềm năng phát triển các khu nghỉ dưỡng cao cấp, đặc biệt là trong bối cảnh du lịch sinh thái ngày càng trở nên phổ biến. Điều này làm tăng nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất ở và đất du lịch, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Phân tích giá đất tại Huyện Kỳ Sơn

Theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình, giá đất tại Huyện Kỳ Sơn có sự phân bổ rõ rệt theo từng khu vực. Giá đất cao nhất tại các khu vực gần trung tâm huyện, các khu vực đất ở và đất thương mại có thể dao động từ 3,5 triệu đồng/m2 đến 5 triệu đồng/m2.

Trong khi đó, giá đất ở các khu vực ngoại thành, xa trung tâm hoặc chưa phát triển sẽ thấp hơn rất nhiều, từ 700.000 đồng/m2 đến 1 triệu đồng/m2.

Giá đất trung bình tại Huyện Kỳ Sơn rơi vào khoảng 1,8 triệu đồng/m2, với sự phân chia rõ rệt giữa các khu vực. Các khu vực nằm gần tuyến đường giao thông chính hoặc gần các khu du lịch tiềm năng sẽ có giá cao hơn, trong khi các khu vực xa trung tâm hoặc chưa được khai thác sẽ có giá đất thấp hơn.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và du lịch, giá đất tại Kỳ Sơn có xu hướng tăng trong tương lai, đặc biệt là những khu vực có tiềm năng phát triển về du lịch và các dự án hạ tầng.

Nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư dài hạn ở các khu vực còn giá đất thấp, trong khi các khu vực gần trung tâm hoặc các khu du lịch có thể mang lại lợi nhuận ngắn hạn cao hơn.

So với các huyện khác trong tỉnh, giá đất tại Kỳ Sơn có mức giá khá hợp lý và có khả năng tăng mạnh trong những năm tới khi hạ tầng được hoàn thiện và các dự án du lịch phát triển.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Kỳ Sơn

Một trong những điểm mạnh lớn nhất của Huyện Kỳ Sơn là tiềm năng phát triển du lịch sinh thái. Kỳ Sơn sở hữu cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, với các khu vực núi non, hồ nước và rừng nguyên sinh, là địa điểm lý tưởng cho các dự án du lịch nghỉ dưỡng và sinh thái.

Với xu hướng du lịch nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Kỳ Sơn đang trở thành một điểm đến thu hút đầu tư, tạo ra nhu cầu lớn về đất đai cho các khu nghỉ dưỡng và dịch vụ du lịch.

Hệ thống giao thông của huyện đang được cải thiện mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến đường kết nối với các khu vực kinh tế trọng điểm trong tỉnh và thủ đô Hà Nội. Điều này tạo ra tiềm năng lớn cho các dự án bất động sản, khi việc di chuyển trở nên thuận tiện và dễ dàng hơn.

Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực gần các tuyến đường giao thông hoặc các khu vực du lịch để hưởng lợi từ sự phát triển của hạ tầng và tăng trưởng du lịch.

Ngoài ra, huyện Kỳ Sơn còn có các yếu tố thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp và chế biến thực phẩm, khi sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng. Đây là cơ hội cho các nhà đầu tư vào lĩnh vực sản xuất nông sản và chế biến thực phẩm tại địa phương.

Với những yếu tố trên, tiềm năng bất động sản tại Huyện Kỳ Sơn ngày càng trở nên rõ ràng hơn. Đặc biệt là khi các dự án du lịch và hạ tầng được triển khai, giá trị đất tại khu vực này có thể sẽ tăng mạnh trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển du lịch sinh thái và hạ tầng giao thông ngày càng hoàn thiện, Huyện Kỳ Sơn là một lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Các khu vực gần trung tâm và các khu du lịch sẽ mang lại cơ hội sinh lời cao, đặc biệt trong dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Kỳ Sơn là: 7.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Kỳ Sơn là: 320.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Kỳ Sơn là: 2.082.177 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/08/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
138

Mua bán nhà đất tại Hoà Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hoà Bình
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1 7.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 Đất ở đô thị
2 Huyện Kỳ Sơn Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn giáp xã Dân Hạ - đến giáp xã Trung Minh 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000 2.100.000 Đất ở đô thị
3 Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000 2.100.000 Đất ở đô thị
4 Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn từ Km 64+730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình) 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000 2.100.000 Đất ở đô thị
5 Huyện Kỳ Sơn Đường 445 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ) 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000 2.100.000 Đất ở đô thị
6 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. 5.500.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000 2.100.000 Đất ở đô thị
7 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000 1.500.000 Đất ở đô thị
8 Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000 1.500.000 Đất ở đô thị
9 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000 1.500.000 Đất ở đô thị
10 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000 1.500.000 Đất ở đô thị
11 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. 3.500.000 3.200.000 2.500.000 1.800.000 1.500.000 Đất ở đô thị
12 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay; 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000 Đất ở đô thị
13 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000 Đất ở đô thị
14 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1. 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000 Đất ở đô thị
15 Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính; 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000 Đất ở đô thị
16 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào khu dân cư Đầm Cống Tranh cũ. 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000 Đất ở đô thị
17 Huyện Kỳ Sơn Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đầu cầu Đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động. 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000 Đất ở đô thị
18 Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000 Đất ở đô thị
19 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2). 3.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000 Đất ở đô thị
20 Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 3: - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 830.000 Đất ở đô thị
21 Huyện Kỳ Sơn Đường QL6 cũ - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 830.000 Đất ở đô thị
22 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường 445 - vào Khu 3. 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 830.000 Đất ở đô thị
23 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Quốc lộ 6 - đến hết hộ ông Ý (Khu 3). Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 830.000 Đất ở đô thị
24 Huyện Kỳ Sơn Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 830.000 Đất ở đô thị
25 Huyện Kỳ Sơn Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan; 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 830.000 Đất ở đô thị
26 Huyện Kỳ Sơn Đường Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên. 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 830.000 Đất ở đô thị
27 Huyện Kỳ Sơn Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Gồm các thửa đất giáp với đường chính. 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 830.000 Đất ở đô thị
28 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 830.000 Đất ở đô thị
29 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3). 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 830.000 Đất ở đô thị
30 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường còn lại trong toàn thị trấn 2.000.000 1.700.000 1.200.000 860.000 690.000 Đất ở đô thị
31 Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1 3.600.000 3.200.000 2.800.000 2.400.000 2.000.000 Đất TM-DV đô thị
32 Huyện Kỳ Sơn Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn giáp xã Dân Hạ - đến giáp xã Trung Minh 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000 1.500.000 Đất TM-DV đô thị
33 Huyện Kỳ Sơn Trục đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000 1.500.000 Đất TM-DV đô thị
34 Huyện Kỳ Sơn Trục đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình) 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000 1.500.000 Đất TM-DV đô thị
35 Huyện Kỳ Sơn Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ). 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000 1.500.000 Đất TM-DV đô thị
36 Huyện Kỳ Sơn Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000 1.500.000 Đất TM-DV đô thị
37 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000 Đất TM-DV đô thị
38 Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000 Đất TM-DV đô thị
39 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000 Đất TM-DV đô thị
40 Huyện Kỳ Sơn Đường vào Trung đoàn 250 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn giáp xã Dân Hạ 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000 Đất TM-DV đô thị
41 Huyện Kỳ Sơn Đường QL 6 cũ - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000 Đất TM-DV đô thị
42 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay; 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất TM-DV đô thị
43 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất TM-DV đô thị
44 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1. 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất TM-DV đô thị
45 Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính; 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất TM-DV đô thị
46 Huyện Kỳ Sơn Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ. - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất TM-DV đô thị
47 Huyện Kỳ Sơn Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động. 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất TM-DV đô thị
48 Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất TM-DV đô thị
49 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2). 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất TM-DV đô thị
50 Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất TM-DV đô thị
51 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường 445 - vào Khu 3. 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất TM-DV đô thị
52 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Quốc lộ 6 - đến hết hộ ông Ý (Khu 3). 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất TM-DV đô thị
53 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất TM-DV đô thị
54 Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất TM-DV đô thị
55 Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan; 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất TM-DV đô thị
56 Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên. 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất TM-DV đô thị
57 Huyện Kỳ Sơn Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Gồm các thửa đất giáp với đường chính. 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất TM-DV đô thị
58 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất TM-DV đô thị
59 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3). 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất TM-DV đô thị
60 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường còn lại trong toàn thị trấn 1.300.000 1.200.000 1.000.000 770.000 430.000 Đất TM-DV đô thị
61 Huyện Kỳ Sơn Đoạn QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1 3.600.000 3.200.000 2.800.000 2.400.000 2.000.000 Đất SX-KD đô thị
62 Huyện Kỳ Sơn Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp xã Dân Hạ đến giáp xã Trung Minh) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơ 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000 1.500.000 Đất SX-KD đô thị
63 Huyện Kỳ Sơn Trục đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) - đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000 1.500.000 Đất SX-KD đô thị
64 Huyện Kỳ Sơn Trục đường QL7 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) - đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình). 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000 1.500.000 Đất SX-KD đô thị
65 Huyện Kỳ Sơn Đường 445: - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá - đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ). 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000 1.500.000 Đất SX-KD đô thị
66 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. 3.100.000 2.700.000 2.300.000 1.900.000 1.500.000 Đất SX-KD đô thị
67 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000 Đất SX-KD đô thị
68 Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ QL6 - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000 Đất SX-KD đô thị
69 Huyện Kỳ Sơn Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000 Đất SX-KD đô thị
70 Huyện Kỳ Sơn Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000 Đất SX-KD đô thị
71 Huyện Kỳ Sơn Đường QL 6 cũ - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Kỳ Sơn đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. 2.300.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000 Đất SX-KD đô thị
72 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường QL 6 cũ - ra đường QL 6 hiện nay; 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất SX-KD đô thị
73 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ QL 6 cũ - ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất SX-KD đô thị
74 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình - ra khu dân cư khu 1. 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất SX-KD đô thị
75 Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 2: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ. 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất SX-KD đô thị
76 Huyện Kỳ Sơn Đường nối từ đường 445: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động. 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất SX-KD đô thị
77 Huyện Kỳ Sơn Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất SX-KD đô thị
78 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Kỳ Sơn Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2). 2.000.000 1.700.000 1.300.000 980.000 670.000 Đất SX-KD đô thị
79 Huyện Kỳ Sơn Đường vào Khu 3: - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất SX-KD đô thị
80 Huyện Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - vào Khu 3. 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất SX-KD đô thị
81 Huyện Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - đến hết hộ ông Ý (Khu 3). 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất SX-KD đô thị
82 Huyện Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất SX-KD đô thị
83 Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất SX-KD đô thị
84 Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Lan; 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất SX-KD đô thị
85 Huyện Kỳ Sơn Khu 3 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Nối từ đường QL6 - vào hộ bà Xuyên. 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất SX-KD đô thị
86 Huyện Kỳ Sơn Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Gồm các thửa đất giáp với đường chính. 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất SX-KD đô thị
87 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất SX-KD đô thị
88 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Kỳ Sơn Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3). 1.700.000 1.300.000 1.200.000 830.000 500.000 Đất SX-KD đô thị
89 Huyện Kỳ Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Kỳ Sơn Các đường còn lại trong toàn thị trấn 1.300.000 1.200.000 1.000.000 770.000 430.000 Đất SX-KD đô thị
90 Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa Khu vực 1 3.900.000 3.300.000 2.100.000 1.400.000 1.100.000 Đất ở nông thôn
91 Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa Khu vực 2 2.900.000 2.300.000 1.600.000 1.000.000 850.000 Đất ở nông thôn
92 Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa Khu vực 3 1.700.000 1.200.000 700.000 500.000 330.000 Đất ở nông thôn
93 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ Khu vực 1 3.100.000 2.400.000 1.500.000 1.000.000 780.000 Đất ở nông thôn
94 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ Khu vực 2 2.400.000 1.800.000 1.100.000 600.000 500.000 Đất ở nông thôn
95 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ Khu vực 3 1.700.000 1.000.000 670.000 500.000 350.000 Đất ở nông thôn
96 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ Khu vực 4 800.000 500.000 300.000 200.000 150.000 Đất ở nông thôn
97 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa Khu vực 1 3.100.000 2.400.000 1.500.000 950.000 750.000 Đất ở nông thôn
98 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa Khu vực 2 2.500.000 1.900.000 1.100.000 600.000 500.000 Đất ở nông thôn
99 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa Khu vực 3 1.300.000 800.000 500.000 400.000 250.000 Đất ở nông thôn
100 Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang Khu vực 1 3.300.000 2.500.000 1.500.000 850.000 650.000 Đất ở nông thôn