| 1401 |
Thành phố Hòa Bình |
Phường Trung Minh |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1402 |
Thành phố Hòa Bình |
Xã Hòa Bình |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1403 |
Thành phố Hòa Bình |
Xã Yên Mông |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1404 |
Thành phố Hòa Bình |
Xã Mông Hóa |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1405 |
Thành phố Hòa Bình |
Xã Quang Tiến |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1406 |
Thành phố Hòa Bình |
Xã Thịnh Minh |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1407 |
Thành phố Hòa Bình |
Xã Hợp Thành |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1408 |
Thành phố Hòa Bình |
Xã Độc Lập |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1409 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)
|
11.000.000
|
8.300.000
|
5.600.000
|
3.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1410 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Phạm Văn Đồng -Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m)
|
11.000.000
|
8.300.000
|
5.600.000
|
3.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1411 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn
|
9.900.000
|
6.600.000
|
4.400.000
|
2.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1412 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6 - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh)
|
9.900.000
|
6.600.000
|
4.400.000
|
2.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1413 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn)
|
8.800.000
|
6.300.000
|
3.750.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1414 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn |
Từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m)
|
8.800.000
|
6.300.000
|
3.750.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1415 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn |
Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện
|
8.800.000
|
6.300.000
|
3.750.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1416 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 0 - đến ngõ 41 (Km 0+300) (đường rẽ vào nhà máy xi măng) TK2
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1417 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1418 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1419 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1420 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1421 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1422 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1423 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đi đến cổng Trung Đoàn 36
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1424 |
Huyện Lương Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1425 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường La Văn Cầu -Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 38 hộ ông Hoàng Văn Thuần TK6
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1426 |
Huyện Lương Sơn |
Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 hộ ông Tuyến TK2
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1427 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1428 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Ngõ 446 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 20 hộ ông Lê TK6
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1429 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 394 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến nhà số 5 hộ bà Hương TK6
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1430 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 4 TK6
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1431 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến nhà số 6 hộ ông Hiền TK6
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1432 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 767 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Nghách 4 TK8
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1433 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 24 hộ ông Bắc TK4
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1434 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 37 hộ ông Phú TK3
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1435 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1436 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương TK14
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1437 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ
|
4.400.000
|
2.650.000
|
1.800.000
|
1.250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1438 |
Huyện Lương Sơn |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn |
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn và xóm Mỏ
|
2.200.000
|
1.320.000
|
1.000.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1439 |
Huyện Lương Sơn |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn |
Cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi qua xóm Mỏ - đến điểm giao nhau với tiểu khu 8
|
2.200.000
|
1.320.000
|
1.000.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1440 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn |
từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) - đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng)
|
2.000.000
|
1.220.000
|
970.000
|
660.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1441 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái - đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái
|
2.000.000
|
1.220.000
|
970.000
|
660.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1442 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp - đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm Đồng Bái)
|
2.000.000
|
1.220.000
|
970.000
|
660.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1443 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp - đến nhà bà Hoàng Thị Sáng (xóm Đồng Bái)
|
2.000.000
|
1.220.000
|
970.000
|
660.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1444 |
Huyện Lương Sơn |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn |
Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái
|
1.350.000
|
880.000
|
740.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1445 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)
|
8.800.000
|
6.640.000
|
4.500.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1446 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Phạm Văn Đồng -Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m)
|
8.800.000
|
6.640.000
|
4.500.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1447 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn
|
7.920.000
|
5.300.000
|
3.520.000
|
1.960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1448 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6 - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh)
|
7.920.000
|
5.300.000
|
3.520.000
|
1.960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1449 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn)
|
7.040.000
|
5.040.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1450 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn |
Từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m)
|
7.040.000
|
5.040.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1451 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn |
Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện
|
7.040.000
|
5.040.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1452 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 0 - đến ngõ 41 (Km 0+300) (đường rẽ vào nhà máy xi măng) TK2
|
4.400.000
|
2.640.000
|
1.800.000
|
1.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1453 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
|
4.400.000
|
2.640.000
|
1.800.000
|
1.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1454 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12
|
4.400.000
|
2.640.000
|
1.800.000
|
1.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1455 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
|
4.400.000
|
2.640.000
|
1.800.000
|
1.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1456 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12
|
4.400.000
|
2.640.000
|
1.800.000
|
1.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1457 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8
|
4.400.000
|
2.640.000
|
1.800.000
|
1.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1458 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện
|
4.400.000
|
2.640.000
|
1.800.000
|
1.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1459 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đi đến cổng Trung Đoàn 36
|
4.400.000
|
2.640.000
|
1.800.000
|
1.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1460 |
Huyện Lương Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương
|
4.400.000
|
2.640.000
|
1.800.000
|
1.160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1461 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường La Văn Cầu -Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 38 hộ ông Hoàng Văn Thuần TK6
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1462 |
Huyện Lương Sơn |
Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 hộ ông Tuyến TK2
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1463 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1464 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Ngõ 446 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 20 hộ ông Lê TK6
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1465 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 394 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến nhà số 5 hộ bà Hương TK6
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1466 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 4 TK6
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1467 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến nhà số 6 hộ ông Hiền TK6
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1468 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 767 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Nghách 4 TK8
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1469 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 24 hộ ông Bắc TK4
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1470 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 37 hộ ông Phú TK3
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1471 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1472 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương TK14
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1473 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ
|
3.520.000
|
2.120.000
|
1.440.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1474 |
Huyện Lương Sơn |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn |
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn và xóm Mỏ
|
1.800.000
|
1.100.000
|
800.000
|
580.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1475 |
Huyện Lương Sơn |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn |
Cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi qua xóm Mỏ - đến điểm giao nhau với tiểu khu 8
|
1.800.000
|
1.100.000
|
800.000
|
580.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1476 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn |
từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) - đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng)
|
1.600.000
|
1.000.000
|
780.000
|
530.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1477 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái - đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái
|
1.600.000
|
1.000.000
|
780.000
|
530.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1478 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp - đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm Đồng Bái)
|
1.600.000
|
1.000.000
|
780.000
|
530.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1479 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp - đến nhà bà Hoàng Thị Sáng (xóm Đồng Bái)
|
1.600.000
|
1.000.000
|
780.000
|
530.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1480 |
Huyện Lương Sơn |
Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn |
Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái
|
1.100.000
|
705.000
|
600.000
|
355.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1481 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)
|
7.700.000
|
5.810.000
|
4.000.000
|
2.100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1482 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Phạm Văn Đồng -Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m)
|
7.700.000
|
5.810.000
|
4.000.000
|
2.100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1483 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn
|
6.930.000
|
4.620.000
|
3.100.000
|
1.720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1484 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6 - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh)
|
6.930.000
|
4.620.000
|
3.100.000
|
1.720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1485 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn)
|
6.200.000
|
4.410.000
|
2.650.000
|
1.540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1486 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn |
Từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m)
|
6.200.000
|
4.410.000
|
2.650.000
|
1.540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1487 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn |
Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện
|
6.200.000
|
4.410.000
|
2.650.000
|
1.540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1488 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ Km 0 - đến ngõ 41 (Km 0+300) (đường rẽ vào nhà máy xi măng) TK2
|
3.900.000
|
2.310.000
|
1.540.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1489 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
|
3.900.000
|
2.310.000
|
1.540.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1490 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12
|
3.900.000
|
2.310.000
|
1.540.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1491 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11
|
3.900.000
|
2.310.000
|
1.540.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1492 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12
|
3.900.000
|
2.310.000
|
1.540.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1493 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8
|
3.900.000
|
2.310.000
|
1.540.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1494 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện
|
3.900.000
|
2.310.000
|
1.540.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1495 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đi đến cổng Trung Đoàn 36
|
3.900.000
|
2.310.000
|
1.540.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1496 |
Huyện Lương Sơn |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn |
các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương
|
3.900.000
|
2.310.000
|
1.540.000
|
1.020.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1497 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường La Văn Cầu -Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 38 hộ ông Hoàng Văn Thuần TK6
|
3.100.000
|
1.860.000
|
1.300.000
|
880.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1498 |
Huyện Lương Sơn |
Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 hộ ông Tuyến TK2
|
3.100.000
|
1.860.000
|
1.300.000
|
880.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1499 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn
|
3.100.000
|
1.860.000
|
1.300.000
|
880.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1500 |
Huyện Lương Sơn |
Đoạn đường Ngõ 446 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn |
từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 20 hộ ông Lê TK6
|
3.100.000
|
1.860.000
|
1.300.000
|
880.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |