13:48 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Hòa Bình: Điểm sáng đầu tư bất động sản miền núi phía Bắc

Hòa Bình, tỉnh nằm ở cửa ngõ Tây Bắc và liền kề Thủ đô Hà Nội, đang trở thành tâm điểm chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nhờ vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sự chuyển mình nhanh chóng trong quy hoạch đô thị và hạ tầng.

Tâm điểm phát triển kinh tế và bất động sản

Hòa Bình không chỉ được biết đến là nơi khởi nguồn của nền văn hóa Mường lâu đời mà còn sở hữu tiềm năng kinh tế - xã hội nổi bật. Vị trí địa lý đặc biệt giúp tỉnh này kết nối dễ dàng với Hà Nội và các tỉnh vùng Tây Bắc thông qua các tuyến giao thông huyết mạch như cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình, Quốc lộ 6 và đường Hồ Chí Minh. Hạ tầng ngày càng hoàn thiện không chỉ nâng cao khả năng giao thương mà còn làm tăng giá trị đất ở các khu vực trung tâm và ngoại thành.

Thành phố Hòa Bình hiện là trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, nơi tập trung nhiều dự án đô thị, trung tâm thương mại và các khu dân cư mới. Khu vực ven hồ Hòa Bình – nơi được mệnh danh là “Vịnh Hạ Long trên núi” – đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái. Hệ sinh thái phong phú, cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, kết hợp với khí hậu trong lành, đã biến Hòa Bình thành điểm đến hấp dẫn cho bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các huyện Lương Sơn, Kỳ Sơn và Mai Châu cũng đang là tâm điểm chú ý nhờ vào các dự án khu đô thị mới, khu công nghiệp hiện đại và tiềm năng phát triển du lịch. Lương Sơn, với khoảng cách chỉ 30 km từ trung tâm Hà Nội, đã trở thành lựa chọn lý tưởng cho các dự án nhà ở sinh thái và khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Hòa Bình và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Hòa Bình dao động mạnh giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² ở các huyện miền núi đến mức cao nhất 48.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành phố Hòa Bình và ven hồ.

So sánh với các tỉnh miền núi phía Bắc như Sơn La, với giá đất trung bình 2.135.823 đồng/m², hay Phú Thọ với mức 1.659.168 đồng/m², giá đất tại Hòa Bình cao hơn nhưng lại có lợi thế vượt trội nhờ vị trí gần Hà Nội và hạ tầng giao thông phát triển.

Các khu vực ven hồ Hòa Bình đang ghi nhận sự gia tăng giá trị nhanh chóng nhờ các dự án nghỉ dưỡng và biệt thự cao cấp. Đối với nhà đầu tư, khu vực này là cơ hội lý tưởng để phát triển bất động sản nghỉ dưỡng hoặc mua để tăng giá trị trong dài hạn. Trong khi đó, các huyện như Lương Sơn và Kỳ Sơn phù hợp với chiến lược đầu tư nhà ở hoặc đất nền để đón đầu làn sóng mở rộng đô thị.

Còn khi so sánh với các tỉnh lân cận như Thái Nguyên, giá đất trung bình của Hòa Bình vẫn khá cạnh tranh trong khi tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sự phát triển của ngành du lịch và hạ tầng. Các dự án lớn như cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình hay quy hoạch đường kết nối các khu vực ven hồ tiếp tục tạo lực đẩy mạnh mẽ cho giá đất tại đây.

Hòa Bình với vị trí chiến lược, hạ tầng phát triển và tiềm năng kinh tế - du lịch phong phú, đang trở thành tâm điểm đầu tư bất động sản tại miền Bắc. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là điểm đến để an cư, nghỉ dưỡng và phát triển kinh doanh trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Hoà Bình là: 48.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hoà Bình là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Hoà Bình là: 2.305.798 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/08/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3755

Mua bán nhà đất tại Hoà Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hoà Bình
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1401 Thành phố Hòa Bình Phường Trung Minh 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1402 Thành phố Hòa Bình Xã Hòa Bình 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1403 Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1404 Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1405 Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1406 Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1407 Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1408 Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1409 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) 11.000.000 8.300.000 5.600.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
1410 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Phạm Văn Đồng -Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m) 11.000.000 8.300.000 5.600.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
1411 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn 9.900.000 6.600.000 4.400.000 2.450.000 - Đất ở đô thị
1412 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6 - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) 9.900.000 6.600.000 4.400.000 2.450.000 - Đất ở đô thị
1413 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn) 8.800.000 6.300.000 3.750.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
1414 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m) 8.800.000 6.300.000 3.750.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
1415 Huyện Lương Sơn Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện 8.800.000 6.300.000 3.750.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
1416 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 0 - đến ngõ 41 (Km 0+300) (đường rẽ vào nhà máy xi măng) TK2 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
1417 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
1418 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
1419 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
1420 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
1421 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
1422 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
1423 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đi đến cổng Trung Đoàn 36 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
1424 Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
1425 Huyện Lương Sơn Đoạn đường La Văn Cầu -Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 38 hộ ông Hoàng Văn Thuần TK6 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1426 Huyện Lương Sơn Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 hộ ông Tuyến TK2 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1427 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1428 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Ngõ 446 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 20 hộ ông Lê TK6 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1429 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 394 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến nhà số 5 hộ bà Hương TK6 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1430 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 4 TK6 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1431 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến nhà số 6 hộ ông Hiền TK6 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1432 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 767 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Nghách 4 TK8 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1433 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 24 hộ ông Bắc TK4 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1434 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 37 hộ ông Phú TK3 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1435 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1436 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương TK14 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1437 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ 4.400.000 2.650.000 1.800.000 1.250.000 - Đất ở đô thị
1438 Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn và xóm Mỏ 2.200.000 1.320.000 1.000.000 720.000 - Đất ở đô thị
1439 Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn Cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi qua xóm Mỏ - đến điểm giao nhau với tiểu khu 8 2.200.000 1.320.000 1.000.000 720.000 - Đất ở đô thị
1440 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) - đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng) 2.000.000 1.220.000 970.000 660.000 - Đất ở đô thị
1441 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái - đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái 2.000.000 1.220.000 970.000 660.000 - Đất ở đô thị
1442 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp - đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm Đồng Bái) 2.000.000 1.220.000 970.000 660.000 - Đất ở đô thị
1443 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp - đến nhà bà Hoàng Thị Sáng (xóm Đồng Bái) 2.000.000 1.220.000 970.000 660.000 - Đất ở đô thị
1444 Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái 1.350.000 880.000 740.000 440.000 - Đất ở đô thị
1445 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) 8.800.000 6.640.000 4.500.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
1446 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Phạm Văn Đồng -Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m) 8.800.000 6.640.000 4.500.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
1447 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn 7.920.000 5.300.000 3.520.000 1.960.000 - Đất TM-DV đô thị
1448 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6 - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) 7.920.000 5.300.000 3.520.000 1.960.000 - Đất TM-DV đô thị
1449 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn) 7.040.000 5.040.000 3.000.000 1.800.000 - Đất TM-DV đô thị
1450 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m) 7.040.000 5.040.000 3.000.000 1.800.000 - Đất TM-DV đô thị
1451 Huyện Lương Sơn Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện 7.040.000 5.040.000 3.000.000 1.800.000 - Đất TM-DV đô thị
1452 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 0 - đến ngõ 41 (Km 0+300) (đường rẽ vào nhà máy xi măng) TK2 4.400.000 2.640.000 1.800.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
1453 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11 4.400.000 2.640.000 1.800.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
1454 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12 4.400.000 2.640.000 1.800.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
1455 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11 4.400.000 2.640.000 1.800.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
1456 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12 4.400.000 2.640.000 1.800.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
1457 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8 4.400.000 2.640.000 1.800.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
1458 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện 4.400.000 2.640.000 1.800.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
1459 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đi đến cổng Trung Đoàn 36 4.400.000 2.640.000 1.800.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
1460 Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương 4.400.000 2.640.000 1.800.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
1461 Huyện Lương Sơn Đoạn đường La Văn Cầu -Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 38 hộ ông Hoàng Văn Thuần TK6 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1462 Huyện Lương Sơn Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 hộ ông Tuyến TK2 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1463 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1464 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Ngõ 446 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 20 hộ ông Lê TK6 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1465 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 394 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến nhà số 5 hộ bà Hương TK6 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1466 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 4 TK6 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1467 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến nhà số 6 hộ ông Hiền TK6 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1468 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 767 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Nghách 4 TK8 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1469 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 24 hộ ông Bắc TK4 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1470 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 37 hộ ông Phú TK3 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1471 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1472 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương TK14 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1473 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ 3.520.000 2.120.000 1.440.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
1474 Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn và xóm Mỏ 1.800.000 1.100.000 800.000 580.000 - Đất TM-DV đô thị
1475 Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn Cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi qua xóm Mỏ - đến điểm giao nhau với tiểu khu 8 1.800.000 1.100.000 800.000 580.000 - Đất TM-DV đô thị
1476 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) - đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng) 1.600.000 1.000.000 780.000 530.000 - Đất TM-DV đô thị
1477 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái - đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái 1.600.000 1.000.000 780.000 530.000 - Đất TM-DV đô thị
1478 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp - đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm Đồng Bái) 1.600.000 1.000.000 780.000 530.000 - Đất TM-DV đô thị
1479 Huyện Lương Sơn Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú xóm Đồng Bái nhà ông Đinh Công Tiếp - đến nhà bà Hoàng Thị Sáng (xóm Đồng Bái) 1.600.000 1.000.000 780.000 530.000 - Đất TM-DV đô thị
1480 Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái 1.100.000 705.000 600.000 355.000 - Đất TM-DV đô thị
1481 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) 7.700.000 5.810.000 4.000.000 2.100.000 - Đất SX-KD đô thị
1482 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Phạm Văn Đồng -Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m) 7.700.000 5.810.000 4.000.000 2.100.000 - Đất SX-KD đô thị
1483 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn 6.930.000 4.620.000 3.100.000 1.720.000 - Đất SX-KD đô thị
1484 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6 - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) 6.930.000 4.620.000 3.100.000 1.720.000 - Đất SX-KD đô thị
1485 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn) 6.200.000 4.410.000 2.650.000 1.540.000 - Đất SX-KD đô thị
1486 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m) 6.200.000 4.410.000 2.650.000 1.540.000 - Đất SX-KD đô thị
1487 Huyện Lương Sơn Đoạn đường QL6A - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện 6.200.000 4.410.000 2.650.000 1.540.000 - Đất SX-KD đô thị
1488 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 0 - đến ngõ 41 (Km 0+300) (đường rẽ vào nhà máy xi măng) TK2 3.900.000 2.310.000 1.540.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
1489 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11 3.900.000 2.310.000 1.540.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
1490 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12 3.900.000 2.310.000 1.540.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
1491 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11 3.900.000 2.310.000 1.540.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
1492 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Lê Quý Đôn -Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12 3.900.000 2.310.000 1.540.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
1493 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8 3.900.000 2.310.000 1.540.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
1494 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện 3.900.000 2.310.000 1.540.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
1495 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đi đến cổng Trung Đoàn 36 3.900.000 2.310.000 1.540.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
1496 Huyện Lương Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương 3.900.000 2.310.000 1.540.000 1.020.000 - Đất SX-KD đô thị
1497 Huyện Lương Sơn Đoạn đường La Văn Cầu -Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 38 hộ ông Hoàng Văn Thuần TK6 3.100.000 1.860.000 1.300.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
1498 Huyện Lương Sơn Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 hộ ông Tuyến TK2 3.100.000 1.860.000 1.300.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
1499 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên Sơn 3.100.000 1.860.000 1.300.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị
1500 Huyện Lương Sơn Đoạn đường Ngõ 446 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến số nhà 20 hộ ông Lê TK6 3.100.000 1.860.000 1.300.000 880.000 - Đất SX-KD đô thị