08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3801 Quận 7 MORISON (CR2103+C2103) TRỌN ĐƯỜNG 11.160.000
11.160.000
5.580.000
5.580.000
4.464.000
4.464.000
3.571.000
3.571.000
- Đất SX-KD đô thị
3802 Quận 7 NGUYỄN BÍNH (H2109) TRỌN ĐƯỜNG 11.160.000
11.160.000
5.580.000
5.580.000
4.464.000
4.464.000
3.571.000
3.571.000
- Đất SX-KD đô thị
3803 Quận 7 NGUYỄN CAO (R2106) TRỌN ĐƯỜNG 11.640.000
11.640.000
5.820.000
5.820.000
4.656.000
4.656.000
3.725.000
3.725.000
- Đất SX-KD đô thị
3804 Quận 7 NGUYỄN ĐỨC CẢNH (NAM PARK WAY) TRỌN ĐƯỜNG 11.280.000
11.280.000
5.640.000
5.640.000
4.512.000
4.512.000
3.610.000
3.610.000
- Đất SX-KD đô thị
3805 Quận 7 NGUYỄN ĐỔNG CHI RẠCH KÍCH - PHAN VĂN NGHỊ 11.040.000
11.040.000
5.520.000
5.520.000
4.416.000
4.416.000
3.533.000
3.533.000
- Đất SX-KD đô thị
3806 Quận 7 NGUYỄN ĐỔNG CHI PHAN VĂN NGHỊ - ĐƯỜNG N (BẮC) 11.400.000
11.400.000
5.700.000
5.700.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
- Đất SX-KD đô thị
3807 Quận 7 NGUYỄN ĐỔNG CHI ĐƯỜNG N (BẮC) - NGUYỄN LƯƠNG BẰNG 10.620.000
10.620.000
5.310.000
5.310.000
4.248.000
4.248.000
3.398.000
3.398.000
- Đất SX-KD đô thị
3808 Quận 7 NGUYỄN KHẮC VIỆN (C2105) TRỌN ĐƯỜNG 11.520.000
11.520.000
5.760.000
5.760.000
4.608.000
4.608.000
3.686.000
3.686.000
- Đất SX-KD đô thị
3809 Quận 7 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY) TRỌN ĐƯỜNG 12.420.000
12.420.000
6.210.000
6.210.000
4.968.000
4.968.000
3.974.000
3.974.000
- Đất SX-KD đô thị
3810 Quận 7 NGUYỄN PHAN CHÁNH (H2106) TRỌN ĐƯỜNG 12.060.000
12.060.000
6.030.000
6.030.000
4.824.000
4.824.000
3.859.000
3.859.000
- Đất SX-KD đô thị
3811 Quận 7 PHẠM THÁI BƯỜNG (H2101) TRỌN ĐƯỜNG 13.140.000
13.140.000
6.570.000
6.570.000
5.256.000
5.256.000
4.205.000
4.205.000
- Đất SX-KD đô thị
3812 Quận 7 PHẠM THIỀU (CR2104+C2104) TRỌN ĐƯỜNG 8.280.000
8.280.000
4.140.000
4.140.000
3.312.000
3.312.000
2.650.000
2.650.000
- Đất SX-KD đô thị
3813 Quận 7 PHẠM VĂN NGHỊ (H2108) TRỌN ĐƯỜNG 10.260.000
10.260.000
5.130.000
5.130.000
4.104.000
4.104.000
3.283.000
3.283.000
- Đất SX-KD đô thị
3814 Quận 7 PHAN KHIÊM ÍCH (R2101) TRỌN ĐƯỜNG 11.880.000
11.880.000
5.940.000
5.940.000
4.752.000
4.752.000
3.802.000
3.802.000
- Đất SX-KD đô thị
3815 Quận 7 PHAN VĂN CHƯƠNG (R2107) TRỌN ĐƯỜNG 11.880.000
11.880.000
5.940.000
5.940.000
4.752.000
4.752.000
3.802.000
3.802.000
- Đất SX-KD đô thị
3816 Quận 7 PHỐ TIỂU BẮC TRỌN ĐƯỜNG 12.120.000
12.120.000
6.060.000
6.060.000
4.848.000
4.848.000
3.878.000
3.878.000
- Đất SX-KD đô thị
3817 Quận 7 PHỐ TIỂU ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG 9.480.000
9.480.000
4.740.000
4.740.000
3.792.000
3.792.000
3.034.000
3.034.000
- Đất SX-KD đô thị
3818 Quận 7 PHỐ TIỂU NAM TRỌN ĐƯỜNG 9.480.000
9.480.000
4.740.000
4.740.000
3.792.000
3.792.000
3.034.000
3.034.000
- Đất SX-KD đô thị
3819 Quận 7 RAYMONDIENNE (C2104) TRỌN ĐƯỜNG 13.200.000
13.200.000
6.600.000
6.600.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
- Đất SX-KD đô thị
3820 Quận 7 TÂN PHÚ (C2109) NGUYỄN VĂN LINH - CẦU CẢ CẤM 1 14.520.000
14.520.000
7.260.000
7.260.000
5.808.000
5.808.000
4.646.000
4.646.000
- Đất SX-KD đô thị
3821 Quận 7 TÂN PHÚ (C2109) CẦU CẢ CẤM 1 - ĐƯỜNG 23 12.840.000
12.840.000
6.420.000
6.420.000
5.136.000
5.136.000
4.109.000
4.109.000
- Đất SX-KD đô thị
3822 Quận 7 TÂN TRÀO (MARKET STREET) TRỌN ĐƯỜNG 10.680.000
10.680.000
5.340.000
5.340.000
4.272.000
4.272.000
3.418.000
3.418.000
- Đất SX-KD đô thị
3823 Quận 7 TÔN DẬT TIÊN (CR2105) NGUYỄN VĂN LINH - TRẦN VĂN TRÀ 13.200.000
13.200.000
6.600.000
6.600.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
- Đất SX-KD đô thị
3824 Quận 7 TRẦN VĂN TRÀ (C2401+C2404 ROI RIVER DRIVE) TÂN PHÚ - PHAN VĂN CHƯƠNG 10.680.000
10.680.000
5.340.000
5.340.000
4.272.000
4.272.000
3.418.000
3.418.000
- Đất SX-KD đô thị
3825 Quận 7 TRẦN VĂN TRÀ (C2401+C2404 ROI RIVER DRIVE) ĐÔ ĐỐC TUYẾT - TÔN DẬT TIÊN 10.140.000
10.140.000
5.070.000
5.070.000
4.056.000
4.056.000
3.245.000
3.245.000
- Đất SX-KD đô thị
3826 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG TRỌN ĐƯỜNG 6.120.000
6.120.000
3.060.000
3.060.000
2.448.000
2.448.000
1.958.000
1.958.000
- Đất SX-KD đô thị
3827 Quận 7 LÊ THỊ CHỢ HUỲNH TẤN PHÁT - ĐÀO TRÍ 4.860.000
4.860.000
2.430.000
2.430.000
1.944.000
1.944.000
1.555.000
1.555.000
- Đất SX-KD đô thị
3828 Quận 7 NGÔ THỊ NHẠN TÂN MỸ - NGÔ THỊ XIẾU 4.080.000
4.080.000
2.040.000
2.040.000
1.632.000
1.632.000
1.306.000
1.306.000
- Đất SX-KD đô thị
3829 Quận 7 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ PHÍA BẮC RẠCH BÀ BƯỚM (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) ĐƯỜNG >= 16 M 4.440.000
4.440.000
2.220.000
2.220.000
1.776.000
1.776.000
1.421.000
1.421.000
- Đất SX-KD đô thị
3830 Quận 7 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ PHÍA BẮC RẠCH BÀ BƯỚM (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) ĐƯỜNG < 16 M 3.960.000
3.960.000
1.980.000
1.980.000
1.584.000
1.584.000
1.267.000
1.267.000
- Đất SX-KD đô thị
3831 Quận 7 KHU DÂN CƯ DVCI QUẬN 4 (PHƯỜNG PHÚ MỸ) ĐƯỜNG >= 16 M 2.580.000
2.580.000
1.290.000
1.290.000
1.032.000
1.032.000
826.000
826.000
- Đất SX-KD đô thị
3832 Quận 7 KHU DÂN CƯ DVCI QUẬN 4 (PHƯỜNG PHÚ MỸ) ĐƯỜNG < 16 M 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
3833 Quận 7 KHU DÂN CƯ ADC (PHƯỜNG PHÚ MỸ) ĐƯỜNG >= 16 M 2.580.000
2.580.000
1.290.000
1.290.000
1.032.000
1.032.000
826.000
826.000
- Đất SX-KD đô thị
3834 Quận 7 KHU DÂN CƯ ADC (PHƯỜNG PHÚ MỸ) ĐƯỜNG < 16 M 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
3835 Quận 7 KHU DÂN CƯ X51 (PHƯỜNG PHÚ MỸ) ĐƯỜNG >= 12M 2.580.000
2.580.000
1.290.000
1.290.000
1.032.000
1.032.000
826.000
826.000
- Đất SX-KD đô thị
3836 Quận 7 KHU DÂN CƯ X51 (PHƯỜNG PHÚ MỸ) ĐƯỜNG < 12M 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
3837 Quận 7 KHU DÂN CƯ CITY LAND (PHƯỜNG TÂN PHÚ) ĐƯỜNG >= 16 M 7.824.000
7.824.000
3.912.000
3.912.000
3.130.000
3.130.000
2.504.000
2.504.000
- Đất SX-KD đô thị
3838 Quận 7 KHU DÂN CƯ CITY LAND (PHƯỜNG TÂN PHÚ) ĐƯỜNG < 16 M 5.868.000
5.868.000
2.934.000
2.934.000
2.347.000
2.347.000
1.878.000
1.878.000
- Đất SX-KD đô thị
3839 Quận 7 ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG (PHƯỜNG PHÚ MỸ) HOÀNG QUỐC VIỆT - SÂN VẬN ĐỘNG QUẬN 7 3.600.000
3.600.000
1.800.000
1.800.000
1.440.000
1.440.000
1.152.000
1.152.000
- Đất SX-KD đô thị
3840 Quận 7 LIÊN CẢNG A 5 BẾN NGHÉ - CUỐI ĐƯỜNG 2.820.000
2.820.000
1.410.000
1.410.000
1.128.000
1.128.000
902.000
902.000
- Đất SX-KD đô thị
3841 Quận 7 HOÀNG TRỌNG MẬU ĐƯỜNG D4 - ĐƯỜNG SỐ 18 KHU HIM LAM 5.040.000
5.040.000
2.520.000
2.520.000
2.016.000
2.016.000
1.613.000
1.613.000
- Đất SX-KD đô thị
3842 Quận 7 CAO THỊ CHÍNH ĐƯỜNG N5 - CUỐI ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG 3.720.000
3.720.000
1.860.000
1.860.000
1.488.000
1.488.000
1.190.000
1.190.000
- Đất SX-KD đô thị
3843 Quận 7 QUẬN 7 250.000
250.000
200.000
200.000
160.000
160.000
- - Đất trồng lúa
3844 Quận 7 QUẬN 7 250.000
250.000
200.000
200.000
160.000
160.000
- - Đất trồng cây hàng năm
3845 Quận 7 QUẬN 7 300.000
300.000
240.000
240.000
192.000
192.000
- - Đất trồng cây lâu năm
3846 Quận 7 QUẬN 7 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất rừng sản xuất
3847 Quận 7 QUẬN 7 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng phòng hộ
3848 Quận 7 QUẬN 7 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng đặc dụng
3849 Quận 7 QUẬN 7 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất nuôi trồng thủy sản
3850 Quận 7 QUẬN 7 135.000
135.000
108.000
108.000
86.400
86.400
- - Đất làm muối
3851 Quận 8 AN DƯƠNG VƯƠNG CẢNG PHÚ ĐỊNH - CẦU MỸ THUẬN 72.900.000
8.600.000
36.450.000
4.300.000
29.160.000
3.440.000
23.328.000
2.752.000
- Đất ở đô thị
3852 Quận 8 ÂU DƯƠNG LÂN TRỌN ĐƯỜNG 145.800.000
14.000.000
72.900.000
7.000.000
58.320.000
5.600.000
46.656.000
4.480.000
- Đất ở đô thị
3853 Quận 8 BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG 56.700.000
9.800.000
28.350.000
4.900.000
22.680.000
3.920.000
18.144.000
3.136.000
- Đất ở đô thị
3854 Quận 8 BẾN CẦN GIUỘC TRỌN ĐƯỜNG 64.800.000
10.400.000
32.400.000
5.200.000
25.920.000
4.160.000
20.736.000
3.328.000
- Đất ở đô thị
3855 Quận 8 BẾN PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG -
6.200.000
-
3.100.000
-
2.480.000
-
1.984.000
- Đất ở đô thị
3856 Quận 8 BẾN XÓM CỦI TRỌN ĐƯỜNG -
8.400.000
-
4.200.000
-
3.360.000
-
2.688.000
- Đất ở đô thị
3857 Quận 8 BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG - CẦU PHÁT TRIỂN 55.100.000
4.800.000
27.550.000
2.400.000
22.040.000
1.920.000
17.632.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
3858 Quận 8 BÌNH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) - CẦU CHÀ VÀ 49.400.000
9.800.000
24.700.000
4.900.000
19.760.000
3.920.000
15.808.000
3.136.000
- Đất ở đô thị
3859 Quận 8 BÌNH ĐÔNG CẦU CHÀ VÀ - CẦU SỐ 1 90.700.000
14.600.000
45.350.000
7.300.000
36.280.000
5.840.000
29.024.000
4.672.000
- Đất ở đô thị
3860 Quận 8 BÌNH ĐÔNG CẦU SỐ 1 - CẦU VĨNH MẬU 44.600.000
7.200.000
22.300.000
3.600.000
17.840.000
2.880.000
14.272.000
2.304.000
- Đất ở đô thị
3861 Quận 8 BÌNH ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG 33.200.000
5.300.000
16.600.000
2.650.000
13.280.000
2.120.000
10.624.000
1.696.000
- Đất ở đô thị
3862 Quận 8 BÔNG SAO PHẠM THẾ HIỂN - BÙI MINH TRỰC 72.900.000
7.000.000
36.450.000
3.500.000
29.160.000
2.800.000
23.328.000
2.240.000
- Đất ở đô thị
3863 Quận 8 BÔNG SAO BÙI MINH TRỰC - TẠ QUANG BỬU 77.000.000
7.200.000
38.500.000
3.600.000
30.800.000
2.880.000
24.640.000
2.304.000
- Đất ở đô thị
3864 Quận 8 BÙI HUY BÍCH TRỌN ĐƯỜNG 55.900.000
8.400.000
27.950.000
4.200.000
22.360.000
3.360.000
17.888.000
2.688.000
- Đất ở đô thị
3865 Quận 8 BÙI MINH TRỰC BÔNG SAO - QUỐC LỘ 50 69.700.000
11.200.000
34.850.000
5.600.000
27.880.000
4.480.000
22.304.000
3.584.000
- Đất ở đô thị
3866 Quận 8 BÙI MINH TRỰC QUỐC LỘ 50 - CUỐI ĐƯỜNG 65.600.000
10.500.000
32.800.000
5.250.000
26.240.000
4.200.000
20.992.000
3.360.000
- Đất ở đô thị
3867 Quận 8 CÂY SUNG TRỌN ĐƯỜNG 42.900.000
6.900.000
21.450.000
3.450.000
17.160.000
2.760.000
13.728.000
2.208.000
- Đất ở đô thị
3868 Quận 8 CAO LỖ PHẠM THẾ HIỂN - CUỐI ĐƯỜNG 74.500.000
11.200.000
37.250.000
5.600.000
29.800.000
4.480.000
23.840.000
3.584.000
- Đất ở đô thị
3869 Quận 8 CAO XUÂN DỤC TRỌN ĐƯỜNG 78.400.000
12.600.000
39.200.000
6.300.000
31.360.000
5.040.000
25.088.000
4.032.000
- Đất ở đô thị
3870 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10 TRỌN ĐƯỜNG 48.600.000
7.000.000
24.300.000
3.500.000
19.440.000
2.800.000
15.552.000
2.240.000
- Đất ở đô thị
3871 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG 68.000.000
9.800.000
34.000.000
4.900.000
27.200.000
3.920.000
21.760.000
3.136.000
- Đất ở đô thị
3872 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 TRỌN ĐƯỜNG 61.600.000
8.800.000
30.800.000
4.400.000
24.640.000
3.520.000
19.712.000
2.816.000
- Đất ở đô thị
3873 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M -
9.600.000
-
4.800.000
-
3.840.000
-
3.072.000
- Đất ở đô thị
3874 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1 ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M -
8.400.000
-
4.200.000
-
3.360.000
-
2.688.000
- Đất ở đô thị
3875 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M -
9.600.000
-
4.800.000
-
3.840.000
-
3.072.000
- Đất ở đô thị
3876 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4 ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M -
8.400.000
-
4.200.000
-
3.360.000
-
2.688.000
- Đất ở đô thị
3877 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M -
11.000.000
-
5.500.000
-
4.400.000
-
3.520.000
- Đất ở đô thị
3878 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M -
9.200.000
-
4.600.000
-
3.680.000
-
2.944.000
- Đất ở đô thị
3879 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M -
7.600.000
-
3.800.000
-
3.040.000
-
2.432.000
- Đất ở đô thị
3880 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M -
7.000.000
-
3.500.000
-
2.800.000
-
2.240.000
- Đất ở đô thị
3881 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M -
4.000.000
-
2.000.000
-
1.600.000
-
1.280.000
- Đất ở đô thị
3882 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M -
3.300.000
-
1.650.000
-
1.320.000
-
1.056.000
- Đất ở đô thị
3883 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 ĐƯỜNG LỘ GIỚI ≥ 12M -
4.500.000
-
2.250.000
-
1.800.000
-
1.440.000
- Đất ở đô thị
3884 Quận 8 CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 12M -
3.900.000
-
1.950.000
-
1.560.000
-
1.248.000
- Đất ở đô thị
3885 Quận 8 DẠ NAM TRỌN ĐƯỜNG 85.900.000
12.600.000
42.950.000
6.300.000
34.360.000
5.040.000
27.488.000
4.032.000
- Đất ở đô thị
3886 Quận 8 DÃ TƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG 66.400.000
10.600.000
33.200.000
5.300.000
26.560.000
4.240.000
21.248.000
3.392.000
- Đất ở đô thị
3887 Quận 8 DƯƠNG BÁ TRẠC PHẠM THẾ HIỂN - CẦU SÔNG XÁNG 160.400.000
25.800.000
80.200.000
12.900.000
64.160.000
10.320.000
51.328.000
8.256.000
- Đất ở đô thị
3888 Quận 8 DƯƠNG BÁ TRẠC TRƯỜNG RẠCH ÔNG - CẢNG PHƯỜNG 1 100.400.000
15.400.000
50.200.000
7.700.000
40.160.000
6.160.000
32.128.000
4.928.000
- Đất ở đô thị
3889 Quận 8 ĐẶNG CHẤT TRỌN ĐƯỜNG 89.100.000
14.300.000
44.550.000
7.150.000
35.640.000
5.720.000
28.512.000
4.576.000
- Đất ở đô thị
3890 Quận 8 ĐÀO CAM MỘC TRỌN ĐƯỜNG 60.800.000
9.800.000
30.400.000
4.900.000
24.320.000
3.920.000
19.456.000
3.136.000
- Đất ở đô thị
3891 Quận 8 ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY CŨ) TRỌN ĐƯỜNG 78.600.000
12.600.000
39.300.000
6.300.000
31.440.000
5.040.000
25.152.000
4.032.000
- Đất ở đô thị
3892 Quận 8 ĐÌNH AN TÀI TRỌN ĐƯỜNG 22.700.000
2.800.000
11.350.000
1.400.000
9.080.000
1.120.000
7.264.000
896.000
- Đất ở đô thị
3893 Quận 8 ĐINH HÒA TRỌN ĐƯỜNG -
12.600.000
-
6.300.000
-
5.040.000
-
4.032.000
- Đất ở đô thị
3894 Quận 8 ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11) TRỌN ĐƯỜNG 63.200.000
10.100.000
31.600.000
5.050.000
25.280.000
4.040.000
20.224.000
3.232.000
- Đất ở đô thị
3895 Quận 8 DƯƠNG QUANG ĐÔNG (ĐƯỜNG SỐ 1011 PHẠM THẾ HIỂN CŨ) PHẠM THẾ HIỂN - ĐƯỜNG SỐ 394 TẠ QUANG BỬU -
13.600.000
-
6.800.000
-
5.440.000
-
4.352.000
- Đất ở đô thị
3896 Quận 8 DƯƠNG BẠCH MAI (ĐƯỜNG SỐ 1107 PHẠM THẾ HIỂN CŨ) PHẠM THẾ HIỂN - ĐƯỜNG SỐ 394 TẠ QUANG BỬU -
11.000.000
-
5.500.000
-
4.400.000
-
3.520.000
- Đất ở đô thị
3897 Quận 8 HOÀNG NGÂN (ĐƯỜNG SỐ 41 CŨ) AN DƯƠNG VƯƠNG - PHÚ ĐỊNH -
6.200.000
-
3.100.000
-
2.480.000
-
1.984.000
- Đất ở đô thị
3898 Quận 8 PHẠM ĐỨC SƠN (ĐƯỜNG SỐ 42 - 44 CŨ) ĐƯỜNG SỐ 41 - TRƯƠNG ĐÌNH HỘI -
6.200.000
-
3.100.000
-
2.480.000
-
1.984.000
- Đất ở đô thị
3899 Quận 8 LÊ BÔI (ĐƯỜNG NỐI BA TƠ - PHẠM THẾ HIỂN CŨ) PHẠM THẾ HIỂN - TRỊNH QUANG NGHỊ (BA TƠ CŨ) -
4.200.000
-
2.100.000
-
1.680.000
-
1.344.000
- Đất ở đô thị
3900 Quận 8 ĐƯỜNG SỐ 111 (PHƯỜNG 9) TRỌN ĐƯỜNG -
8.400.000
-
4.200.000
-
3.360.000
-
2.688.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...