Bảng giá đất Tại Huyện Nhà Bè Huyện Nhà Bè TP Hồ Chí Minh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

 

Bảng Giá Đất Trồng Lúa tại Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh

Bảng giá đất trồng lúa tại Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh được ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh. Bảng giá cung cấp thông tin chi tiết về giá đất tại các vị trí khác nhau trong khu vực.

Vị trí 1

Giá: 200.000 VNĐ/m²

Đây là mức giá cao nhất trong bảng giá, phản ánh vị trí đất có giá trị cao trong khu vực Huyện Nhà Bè. Diện tích đất trồng lúa tại vị trí này có tiềm năng sản xuất nông nghiệp tốt.

Vị trí 2

Giá: 160.000 VNĐ/m²

Giá đất ở vị trí này thấp hơn so với vị trí 1 nhưng vẫn giữ được giá trị sử dụng cao. Diện tích đất trồng lúa tại đây có điều kiện sản xuất tốt, phù hợp cho các hoạt động nông nghiệp.

Vị trí 3

Giá: 128.000 VNĐ/m²

Đây là mức giá trung bình trong bảng, phản ánh giá trị đất trồng lúa tương đối. Mặc dù giá thấp hơn, nhưng vẫn là lựa chọn hợp lý cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp.

Vị trí 4

Giá: 0 VNĐ/m²

Giá đất ở vị trí này được ghi nhận là 0 VNĐ/m², có thể do đất ở vị trí này không còn được áp dụng giá hoặc có lý do khác. Cần xem xét thêm để hiểu rõ hơn về tình trạng và giá trị của đất tại vị trí này.

Bảng giá đất trồng lúa tại Huyện Nhà Bè cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất ở các vị trí khác nhau trong khu vực. Mức giá dao động từ 0 đến 200.000 VNĐ/m² phản ánh sự khác biệt về điều kiện đất và giá trị sử dụng. Để có thông tin chi tiết và chính xác hơn về từng vị trí, người quan tâm nên tham khảo thêm các văn bản quy định và khảo sát thực tế.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
69

Mua bán nhà đất tại Huyện Nhà Bè

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Huyện Nhà Bè
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Nhà Bè Huyện Nhà Bè 200.000
200.000
160.000
160.000
128.000
128.000
- - Đất trồng lúa
2 Huyện Nhà Bè Huyện Nhà Bè 200.000
200.000
160.000
160.000
128.000
128.000
- - Đất trồng cây hàng năm
3 Huyện Nhà Bè Huyện Nhà Bè 240.000
240.000
192.000
192.000
153.600
153.600
- - Đất trồng cây lâu năm
4 Huyện Nhà Bè Huyện Nhà Bè 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất rừng sản xuất
5 Huyện Nhà Bè Huyện Nhà Bè 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng phòng hộ
6 Huyện Nhà Bè Huyện Nhà Bè 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng đặc dụng
7 Huyện Nhà Bè Huyện Nhà Bè 200.000
200.000
160.000
160.000
128.000
128.000
- - Đất nuôi trồng thủy sản
8 Huyện Nhà Bè Huyện Nhà Bè 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất làm muối
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện