15:32 - 04/02/2025

Bảng giá đất tại Hậu Giang: Vùng đất trỗi dậy với tiềm năng đầu tư vượt bậc

Giá đất tại Hậu Giang, được ban hành theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, đang phản ánh sự chuyển mình của vùng đất này, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và công nghiệp lớn đang dần hiện thực hóa.

Hậu Giang – Bức tranh tiềm năng từ kinh tế và hạ tầng

Hậu Giang sở hữu vị trí đắc địa, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền Tây với Thành phố Cần Thơ – trung tâm kinh tế lớn nhất khu vực. Thành phố Vị Thanh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang được đầu tư mạnh mẽ để trở thành đô thị hiện đại với các khu dân cư, trung tâm thương mại và khu công nghiệp mới.

Các dự án hạ tầng giao thông lớn như Quốc lộ 61, tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp, cùng các cầu nối mới đang giúp tỉnh tăng cường kết nối với khu vực lân cận, tạo động lực lớn cho sự phát triển bất động sản.

Hậu Giang còn nổi bật với các thế mạnh kinh tế như sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến, và du lịch sinh thái. Những đặc điểm này không chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà còn làm gia tăng nhu cầu đất ở, đất thương mại và các dự án nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, khu công nghiệp Sông Hậu và khu đô thị mới tại Thành phố Vị Thanh đang trở thành điểm đến đầu tư đầy hứa hẹn, góp phần nâng cao giá trị đất trong khu vực.

Cơ hội đầu tư thông qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại Hậu Giang dao động từ 45.000 đồng/m² đến 15.000.000 đồng/m², với mức trung bình là 1.610.982 đồng/m². Thành phố Vị Thanh là nơi ghi nhận mức giá cao nhất, tập trung tại các khu vực trung tâm và gần các dự án lớn.

Trong khi đó, các huyện như Long Mỹ, Phụng Hiệp vẫn giữ mức giá thấp hơn, nhưng chính những khu vực này đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư nhờ vào quy hoạch bài bản và sự mở rộng của các khu công nghiệp.

Nếu so sánh với các địa phương lân cận như Sóc Trăng hay Bạc Liêu, giá đất tại Hậu Giang được xem là một lợi thế cạnh tranh lớn, đặc biệt khi tỉnh này đang dồn lực vào phát triển hạ tầng và các dự án công nghiệp quy mô lớn. Việc đầu tư vào Hậu Giang không chỉ là một lựa chọn an toàn mà còn mang lại tiềm năng sinh lời vượt trội trong dài hạn.

Hậu Giang, từ một vùng đất nông nghiệp yên bình, đang chuyển mình mạnh mẽ với những dự án hạ tầng và kinh tế đầy triển vọng. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là lời khẳng định về một vùng đất đang dần định hình tương lai phát triển bền vững của miền Tây.

Giá đất cao nhất tại Hậu Giang là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hậu Giang là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Hậu Giang là: 1.644.057 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1102

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1701 Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An 320.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1702 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3 1.040.000 624.000 416.000 208.000 - Đất TM-DV đô thị
1703 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương 1.280.000 768.000 512.000 256.000 - Đất TM-DV đô thị
1704 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
1705 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1706 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1707 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82 640.000 384.000 256.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1708 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV đô thị
1709 Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1710 Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
1711 Huyện Phụng Hiệp Đường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1712 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1713 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1714 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV đô thị
1715 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1716 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ 720.000 432.000 288.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1717 Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
1718 Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV đô thị
1719 Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1720 Huyện Phụng Hiệp Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
1721 Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
1722 Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
1723 Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội) 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
1724 Huyện Phụng Hiệp Đường số 29 Nguyễn Văn Quang - Đường số 22 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
1725 Huyện Phụng Hiệp Đường Trương Thị Hoa Đường số 29 - Đường số 20 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1726 Huyện Phụng Hiệp Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư 640.000 384.000 256.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1727 Huyện Phụng Hiệp Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Các đường nội bộ còn lại 560.000 336.000 224.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1728 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm 376.000 226.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1729 Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 600.000 360.000 240.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1730 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu 416.000 250.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1731 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng 360.000 216.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1732 Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án 320.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1733 Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu) 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1734 Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1735 Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang) 352.000 211.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1736 Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1737 Huyện Phụng Hiệp Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành 560.000 336.000 224.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1738 Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
1739 Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
1740 Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
1741 Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
1742 Huyện Phụng Hiệp Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) 2.960.000 1.776.000 1.184.000 592.000 - Đất TM-DV đô thị
1743 Huyện Phụng Hiệp Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 2,5m 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
1744 Huyện Phụng Hiệp Đường xuống Nhà máy nước Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng 2.960.000 1.776.000 1.184.000 592.000 - Đất TM-DV đô thị
1745 Huyện Phụng Hiệp Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt 2.960.000 1.776.000 1.184.000 592.000 - Đất TM-DV đô thị
1746 Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu bờ Tràm Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm 480.000 288.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1747 Huyện Phụng Hiệp Đường số 22 Đường số 29 - Hùng Vương 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1748 Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh cùng -Phương Phú Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn 480.000 288.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1749 Huyện Phụng Hiệp Đường số 20 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang 1.040.000 624.000 416.000 208.000 - Đất TM-DV đô thị
1750 Huyện Phụng Hiệp Đường số 23 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1751 Huyện Phụng Hiệp Đường số 25 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1752 Huyện Phụng Hiệp Đường số 27 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1753 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Thép Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
1754 Huyện Phụng Hiệp Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
1755 Huyện Phụng Hiệp Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
1756 Huyện Phụng Hiệp Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
1757 Huyện Phụng Hiệp Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
1758 Huyện Phụng Hiệp Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
1759 Huyện Phụng Hiệp Đường số 1 Đường số 5 - Đường số 6 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV đô thị
1760 Huyện Phụng Hiệp Đường số 5 Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV đô thị
1761 Huyện Phụng Hiệp Đường số 6 Đường Hùng Vương - Đường số 1 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV đô thị
1762 Huyện Phụng Hiệp Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 22 - Đường số 4 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1763 Huyện Phụng Hiệp Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa 960.000 576.000 384.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1764 Huyện Phụng Hiệp Đường số 29 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng từ cầu xáng thổi - đến đường dự mở số 1 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
1765 Huyện Phụng Hiệp Đường số 25 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng từ đường số 29 - đến đường số 4 1.745.600 1.047.400 698.200 349.100 - Đất TM-DV đô thị
1766 Huyện Phụng Hiệp Đường số 2 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng từ đường số 29 - đến đường số 4 1.745.600 1.047.400 698.200 349.100 - Đất TM-DV đô thị
1767 Huyện Phụng Hiệp Đường số 3 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng từ đường số 29 - đến đường số 6 1.745.600 1.047.400 698.200 349.100 - Đất TM-DV đô thị
1768 Huyện Phụng Hiệp Đường số 4 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng từ đường số 2 - đến đường số 25 1.745.600 1.047.400 698.200 349.100 - Đất TM-DV đô thị
1769 Huyện Phụng Hiệp Đường số 5 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng từ đường số 2 - đến đường số 25 1.745.600 1.047.400 698.200 349.100 - Đất TM-DV đô thị
1770 Huyện Phụng Hiệp Đường số 6 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng từ đường số 2 - đến đường số 25 1.745.600 1.047.400 698.200 349.100 - Đất TM-DV đô thị
1771 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000 - Đất SX-KD đô thị
1772 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000 - Đất SX-KD đô thị
1773 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
1774 Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai Bình 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất SX-KD đô thị
1775 Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1776 Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1777 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3 780.000 468.000 312.000 156.000 - Đất SX-KD đô thị
1778 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
1779 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
1780 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn 720.000 432.000 288.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1781 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1782 Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1783 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 1.020.000 612.000 408.000 204.000 - Đất SX-KD đô thị
1784 Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1785 Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
1786 Huyện Phụng Hiệp Đường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
1787 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
1788 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1789 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 1.020.000 612.000 408.000 204.000 - Đất SX-KD đô thị
1790 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng 720.000 432.000 288.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1791 Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ 540.000 324.000 216.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1792 Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
1793 Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện 1.020.000 612.000 408.000 204.000 - Đất SX-KD đô thị
1794 Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học 720.000 432.000 288.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1795 Huyện Phụng Hiệp Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
1796 Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD đô thị
1797 Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
1798 Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội) 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD đô thị
1799 Huyện Phụng Hiệp Đường số 29 Nguyễn Văn Quang - Đường số 22 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
1800 Huyện Phụng Hiệp Đường Trương Thị Hoa Đường số 29 - Đường số 20 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị