| 1401 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây - Huyện Châu Thành A |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1402 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây - Huyện Châu Thành A |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1403 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A - Huyện Châu Thành A |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1404 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A - Huyện Châu Thành A |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1405 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A - Huyện Châu Thành A |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1406 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A - Huyện Châu Thành A |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1407 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long A - Huyện Châu Thành A |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1408 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa - Huyện Châu Thành A |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1409 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa - Huyện Châu Thành A |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1410 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa - Huyện Châu Thành A |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1411 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa - Huyện Châu Thành A |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1412 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Hòa - Huyện Châu Thành A |
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1413 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930 |
Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930
|
850.000
|
510.000
|
340.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1414 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930 |
Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1415 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930 |
Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng
|
850.000
|
510.000
|
340.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1416 |
Huyện Long Mỹ |
Đường Kênh Cái Nhào |
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1417 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1418 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1419 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1420 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong)
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1421 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục)
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1422 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1423 |
Huyện Long Mỹ |
Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) |
Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1424 |
Huyện Long Mỹ |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông |
Đường nội ô trung tâm huyện - Xã Xà Phiên
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1425 |
Huyện Long Mỹ |
Đường số 11 |
Kênh 13 - Kênh Củ Tre
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1426 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) |
Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục)
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1427 |
Huyện Long Mỹ |
Đường nội ô trung tâm huyện |
Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1428 |
Huyện Long Mỹ |
Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) |
Đường nội ô trung tâm huyện
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1429 |
Huyện Long Mỹ |
Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1430 |
Huyện Long Mỹ |
Đường kênh Củ Tre |
Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930
|
600.000
|
360.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1431 |
Huyện Long Mỹ |
Đường kênh Củ Tre |
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1432 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 931 |
Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1433 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 932 |
Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo
|
850.000
|
510.000
|
340.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1434 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930 |
Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930
|
680.000
|
408.000
|
272.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1435 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930 |
Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930
|
560.000
|
336.000
|
224.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1436 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930 |
Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng
|
680.000
|
408.000
|
272.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1437 |
Huyện Long Mỹ |
Đường Kênh Cái Nhào |
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1438 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
|
560.000
|
336.000
|
224.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1439 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
|
560.000
|
336.000
|
224.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1440 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1441 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong)
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1442 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục)
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1443 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1444 |
Huyện Long Mỹ |
Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) |
Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1445 |
Huyện Long Mỹ |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông |
Đường nội ô trung tâm huyện - Xã Xà Phiên
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1446 |
Huyện Long Mỹ |
Đường số 11 |
Kênh 13 - Kênh Củ Tre
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1447 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) |
Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục)
|
320.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1448 |
Huyện Long Mỹ |
Đường nội ô trung tâm huyện |
Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1449 |
Huyện Long Mỹ |
Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) |
Đường nội ô trung tâm huyện
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1450 |
Huyện Long Mỹ |
Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
560.000
|
336.000
|
224.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1451 |
Huyện Long Mỹ |
Đường kênh Củ Tre |
Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930
|
480.000
|
288.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1452 |
Huyện Long Mỹ |
Đường kênh Củ Tre |
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1453 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 931 |
Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1454 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 932 |
Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo
|
680.000
|
408.000
|
272.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1455 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930 |
Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930
|
510.000
|
306.000
|
204.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1456 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930 |
Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1457 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930 |
Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng
|
510.000
|
306.000
|
204.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1458 |
Huyện Long Mỹ |
Đường Kênh Cái Nhào |
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
|
300.000
|
180.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1459 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1460 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1461 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11
|
300.000
|
180.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1462 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong)
|
300.000
|
180.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1463 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục)
|
300.000
|
180.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1464 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn |
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
|
300.000
|
180.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1465 |
Huyện Long Mỹ |
Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) |
Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1466 |
Huyện Long Mỹ |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông |
Đường nội ô trung tâm huyện - Xã Xà Phiên
|
300.000
|
180.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1467 |
Huyện Long Mỹ |
Đường số 11 |
Kênh 13 - Kênh Củ Tre
|
300.000
|
180.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1468 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) |
Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục)
|
240.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1469 |
Huyện Long Mỹ |
Đường nội ô trung tâm huyện |
Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1470 |
Huyện Long Mỹ |
Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) |
Đường nội ô trung tâm huyện
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1471 |
Huyện Long Mỹ |
Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) |
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1472 |
Huyện Long Mỹ |
Đường kênh Củ Tre |
Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930
|
360.000
|
216.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1473 |
Huyện Long Mỹ |
Đường kênh Củ Tre |
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
|
300.000
|
180.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1474 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 931 |
Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1475 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 932 |
Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo
|
510.000
|
306.000
|
204.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1476 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930 |
Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh Viễn
|
850.000
|
510.000
|
340.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1477 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930B |
Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà Phiên
|
850.000
|
510.000
|
340.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1478 |
Huyện Long Mỹ |
Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông |
Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1479 |
Huyện Long Mỹ |
Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông |
Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1480 |
Huyện Long Mỹ |
Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông |
Cầu Nước Đục - Ranh chợ Vịnh Chèo
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1481 |
Huyện Long Mỹ |
Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa) |
Ranh chợ xã Xà Phiên - Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang)
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1482 |
Huyện Long Mỹ |
Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A |
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1483 |
Huyện Long Mỹ |
Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A |
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1484 |
Huyện Long Mỹ |
Chợ xã Xà Phiên |
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1485 |
Huyện Long Mỹ |
Chợ xã Lương Nghĩa |
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại)
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1486 |
Huyện Long Mỹ |
Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa |
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1487 |
Huyện Long Mỹ |
Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa |
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m
|
1.637.000
|
982.000
|
655.000
|
327.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1488 |
Huyện Long Mỹ |
Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa |
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m
|
1.145.000
|
687.000
|
458.000
|
229.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1489 |
Huyện Long Mỹ |
Chợ xã Vĩnh Thuận Đông |
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1490 |
Huyện Long Mỹ |
Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa |
Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1491 |
Huyện Long Mỹ |
Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa |
Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1492 |
Huyện Long Mỹ |
Đường Cao Hột Bé |
Đường tỉnh 930 - Đường trung tâm về xã Thuận Hòa
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1493 |
Huyện Long Mỹ |
Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A |
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1494 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến đường kênh Cái Rắn |
Cầu trạm y tế - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1495 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 |
Cầu trạm y tế - Ranh xã Thuận Hòa
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1496 |
Huyện Long Mỹ |
Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 |
Ranh xã Xà Phiên - Cầu Long Mỹ 2
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1497 |
Huyện Long Mỹ |
Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh |
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1498 |
Huyện Long Mỹ |
Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh |
Cảng Trà Ban - Cống Vàm Cấm
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1499 |
Huyện Long Mỹ |
Đường Kênh Mười Thước B |
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào ấp 9
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1500 |
Huyện Long Mỹ |
Đường Kênh Mười Thước B |
Cổng chào ấp 9 - Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |