15:32 - 04/02/2025

Bảng giá đất tại Hậu Giang: Vùng đất trỗi dậy với tiềm năng đầu tư vượt bậc

Giá đất tại Hậu Giang, được ban hành theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, đang phản ánh sự chuyển mình của vùng đất này, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và công nghiệp lớn đang dần hiện thực hóa.

Hậu Giang – Bức tranh tiềm năng từ kinh tế và hạ tầng

Hậu Giang sở hữu vị trí đắc địa, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền Tây với Thành phố Cần Thơ – trung tâm kinh tế lớn nhất khu vực. Thành phố Vị Thanh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang được đầu tư mạnh mẽ để trở thành đô thị hiện đại với các khu dân cư, trung tâm thương mại và khu công nghiệp mới.

Các dự án hạ tầng giao thông lớn như Quốc lộ 61, tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp, cùng các cầu nối mới đang giúp tỉnh tăng cường kết nối với khu vực lân cận, tạo động lực lớn cho sự phát triển bất động sản.

Hậu Giang còn nổi bật với các thế mạnh kinh tế như sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến, và du lịch sinh thái. Những đặc điểm này không chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà còn làm gia tăng nhu cầu đất ở, đất thương mại và các dự án nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, khu công nghiệp Sông Hậu và khu đô thị mới tại Thành phố Vị Thanh đang trở thành điểm đến đầu tư đầy hứa hẹn, góp phần nâng cao giá trị đất trong khu vực.

Cơ hội đầu tư thông qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại Hậu Giang dao động từ 45.000 đồng/m² đến 15.000.000 đồng/m², với mức trung bình là 1.610.982 đồng/m². Thành phố Vị Thanh là nơi ghi nhận mức giá cao nhất, tập trung tại các khu vực trung tâm và gần các dự án lớn.

Trong khi đó, các huyện như Long Mỹ, Phụng Hiệp vẫn giữ mức giá thấp hơn, nhưng chính những khu vực này đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư nhờ vào quy hoạch bài bản và sự mở rộng của các khu công nghiệp.

Nếu so sánh với các địa phương lân cận như Sóc Trăng hay Bạc Liêu, giá đất tại Hậu Giang được xem là một lợi thế cạnh tranh lớn, đặc biệt khi tỉnh này đang dồn lực vào phát triển hạ tầng và các dự án công nghiệp quy mô lớn. Việc đầu tư vào Hậu Giang không chỉ là một lựa chọn an toàn mà còn mang lại tiềm năng sinh lời vượt trội trong dài hạn.

Hậu Giang, từ một vùng đất nông nghiệp yên bình, đang chuyển mình mạnh mẽ với những dự án hạ tầng và kinh tế đầy triển vọng. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là lời khẳng định về một vùng đất đang dần định hình tương lai phát triển bền vững của miền Tây.

Giá đất cao nhất tại Hậu Giang là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hậu Giang là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Hậu Giang là: 1.644.057 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1102

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1401 Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây - Huyện Châu Thành A 55.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1402 Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây - Huyện Châu Thành A 65.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1403 Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A - Huyện Châu Thành A 60.000 - - - - Đất trồng lúa
1404 Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A - Huyện Châu Thành A 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1405 Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A - Huyện Châu Thành A 60.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1406 Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A - Huyện Châu Thành A 60.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1407 Huyện Châu Thành A Xã Trường Long A - Huyện Châu Thành A 70.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1408 Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa - Huyện Châu Thành A 65.000 - - - - Đất trồng lúa
1409 Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa - Huyện Châu Thành A 65.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1410 Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa - Huyện Châu Thành A 65.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1411 Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa - Huyện Châu Thành A 65.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1412 Huyện Châu Thành A Xã Tân Hòa - Huyện Châu Thành A 75.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1413 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930 850.000 510.000 340.000 250.000 - Đất ở đô thị
1414 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930 700.000 420.000 280.000 250.000 - Đất ở đô thị
1415 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng 850.000 510.000 340.000 250.000 - Đất ở đô thị
1416 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) 500.000 300.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
1417 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ 700.000 420.000 280.000 250.000 - Đất ở đô thị
1418 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm 700.000 420.000 280.000 250.000 - Đất ở đô thị
1419 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11 500.000 300.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
1420 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong) 500.000 300.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
1421 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục) 500.000 300.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
1422 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền 500.000 300.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
1423 Huyện Long Mỹ Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1.000.000 600.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
1424 Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường nội ô trung tâm huyện - Xã Xà Phiên 500.000 300.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
1425 Huyện Long Mỹ Đường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ Tre 500.000 300.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
1426 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục) 400.000 250.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
1427 Huyện Long Mỹ Đường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930 1.000.000 600.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
1428 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện 1.000.000 600.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
1429 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại 700.000 420.000 280.000 250.000 - Đất ở đô thị
1430 Huyện Long Mỹ Đường kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 600.000 360.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
1431 Huyện Long Mỹ Đường kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục 500.000 300.000 250.000 250.000 - Đất ở đô thị
1432 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu 1.000.000 600.000 400.000 250.000 - Đất ở đô thị
1433 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 932 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo 850.000 510.000 340.000 250.000 - Đất ở đô thị
1434 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930 680.000 408.000 272.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1435 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930 560.000 336.000 224.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1436 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng 680.000 408.000 272.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1437 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1438 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ 560.000 336.000 224.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1439 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm 560.000 336.000 224.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1440 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1441 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1442 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1443 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1444 Huyện Long Mỹ Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1445 Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường nội ô trung tâm huyện - Xã Xà Phiên 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1446 Huyện Long Mỹ Đường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ Tre 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1447 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục) 320.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1448 Huyện Long Mỹ Đường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1449 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1450 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại 560.000 336.000 224.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1451 Huyện Long Mỹ Đường kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 480.000 288.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1452 Huyện Long Mỹ Đường kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1453 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1454 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 932 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo 680.000 408.000 272.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1455 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930 510.000 306.000 204.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1456 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1457 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng 510.000 306.000 204.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1458 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Cái Nhào Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1459 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1460 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1461 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1462 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong) 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1463 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục) 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1464 Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1465 Huyện Long Mỹ Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn) Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1466 Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông Đường nội ô trung tâm huyện - Xã Xà Phiên 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1467 Huyện Long Mỹ Đường số 11 Kênh 13 - Kênh Củ Tre 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1468 Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5) Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1469 Huyện Long Mỹ Đường nội ô trung tâm huyện Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1470 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Đường nội ô trung tâm huyện 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1471 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (nay là thị trấn Vĩnh Viễn) Các tuyến đường nội bộ còn lại 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1472 Huyện Long Mỹ Đường kênh Củ Tre Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930 360.000 216.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1473 Huyện Long Mỹ Đường kênh Củ Tre Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1474 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931 Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1475 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 932 Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo 510.000 306.000 204.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1476 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh Viễn 850.000 510.000 340.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1477 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930B Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà Phiên 850.000 510.000 340.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1478 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1479 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1480 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Ranh chợ Vịnh Chèo 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1481 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa) Ranh chợ xã Xà Phiên - Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang) 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1482 Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng 600.000 360.000 240.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1483 Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1484 Huyện Long Mỹ Chợ xã Xà Phiên Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1485 Huyện Long Mỹ Chợ xã Lương Nghĩa Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại) 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1486 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở nông thôn
1487 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m 1.637.000 982.000 655.000 327.000 - Đất ở nông thôn
1488 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m 1.145.000 687.000 458.000 229.000 - Đất ở nông thôn
1489 Huyện Long Mỹ Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết 700.000 420.000 280.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1490 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1491 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1492 Huyện Long Mỹ Đường Cao Hột Bé Đường tỉnh 930 - Đường trung tâm về xã Thuận Hòa 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1493 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1494 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Cái Rắn Cầu trạm y tế - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1495 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 Cầu trạm y tế - Ranh xã Thuận Hòa 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1496 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 Ranh xã Xà Phiên - Cầu Long Mỹ 2 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1497 Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1498 Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh Cảng Trà Ban - Cống Vàm Cấm 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1499 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào ấp 9 300.000 200.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1500 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B Cổng chào ấp 9 - Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A 400.000 240.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn