15:32 - 04/02/2025

Bảng giá đất tại Hậu Giang: Vùng đất trỗi dậy với tiềm năng đầu tư vượt bậc

Giá đất tại Hậu Giang, được ban hành theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, đang phản ánh sự chuyển mình của vùng đất này, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và công nghiệp lớn đang dần hiện thực hóa.

Hậu Giang – Bức tranh tiềm năng từ kinh tế và hạ tầng

Hậu Giang sở hữu vị trí đắc địa, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền Tây với Thành phố Cần Thơ – trung tâm kinh tế lớn nhất khu vực. Thành phố Vị Thanh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang được đầu tư mạnh mẽ để trở thành đô thị hiện đại với các khu dân cư, trung tâm thương mại và khu công nghiệp mới.

Các dự án hạ tầng giao thông lớn như Quốc lộ 61, tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp, cùng các cầu nối mới đang giúp tỉnh tăng cường kết nối với khu vực lân cận, tạo động lực lớn cho sự phát triển bất động sản.

Hậu Giang còn nổi bật với các thế mạnh kinh tế như sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến, và du lịch sinh thái. Những đặc điểm này không chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà còn làm gia tăng nhu cầu đất ở, đất thương mại và các dự án nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, khu công nghiệp Sông Hậu và khu đô thị mới tại Thành phố Vị Thanh đang trở thành điểm đến đầu tư đầy hứa hẹn, góp phần nâng cao giá trị đất trong khu vực.

Cơ hội đầu tư thông qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại Hậu Giang dao động từ 45.000 đồng/m² đến 15.000.000 đồng/m², với mức trung bình là 1.610.982 đồng/m². Thành phố Vị Thanh là nơi ghi nhận mức giá cao nhất, tập trung tại các khu vực trung tâm và gần các dự án lớn.

Trong khi đó, các huyện như Long Mỹ, Phụng Hiệp vẫn giữ mức giá thấp hơn, nhưng chính những khu vực này đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư nhờ vào quy hoạch bài bản và sự mở rộng của các khu công nghiệp.

Nếu so sánh với các địa phương lân cận như Sóc Trăng hay Bạc Liêu, giá đất tại Hậu Giang được xem là một lợi thế cạnh tranh lớn, đặc biệt khi tỉnh này đang dồn lực vào phát triển hạ tầng và các dự án công nghiệp quy mô lớn. Việc đầu tư vào Hậu Giang không chỉ là một lựa chọn an toàn mà còn mang lại tiềm năng sinh lời vượt trội trong dài hạn.

Hậu Giang, từ một vùng đất nông nghiệp yên bình, đang chuyển mình mạnh mẽ với những dự án hạ tầng và kinh tế đầy triển vọng. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là lời khẳng định về một vùng đất đang dần định hình tương lai phát triển bền vững của miền Tây.

Giá đất cao nhất tại Hậu Giang là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hậu Giang là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Hậu Giang là: 1.644.057 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1102

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1101 Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B 420.000 252.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1102 Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ 512.000 307.000 205.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1103 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1104 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1105 Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 560.000 336.000 224.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1106 Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500 720.000 432.000 288.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1107 Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1108 Huyện Châu Thành A Đường Hương Lộ 12 Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1109 Huyện Châu Thành A Đường Hương Lộ 12 Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000) 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1110 Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 384.000 230.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1111 Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000 480.000 288.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1112 Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000 384.000 230.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1113 Huyện Châu Thành A Khu dân cư vượt lũ 7.000 Cả khu 640.000 384.000 256.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1114 Huyện Châu Thành A Lộ mới Ba Ngoan Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm 768.000 461.000 307.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1115 Huyện Châu Thành A Đường vào khu tập thể cầu đường Cả tuyến 2.304.000 1.382.000 922.000 461.000 - Đất TM-DV đô thị
1116 Huyện Châu Thành A Đường Lê Hồng Phong (Đường Công Vụ 8.000) Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1117 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch 240.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1118 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A 240.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1119 Huyện Châu Thành A Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) Cả khu 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
1120 Huyện Châu Thành A Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) Cả khu 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
1121 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp 240.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1122 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây 240.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1123 Huyện Châu Thành A Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV đô thị
1124 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng 240.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1125 Huyện Châu Thành A Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) Quốc lộ 61C - Tầm Vu 800.000 480.000 320.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1126 Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m Rạch bà Nhen - Rach chùa 256.000 200.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
1127 Huyện Châu Thành A Đường Trương Thị Xinh (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1128 Huyện Châu Thành A Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) Trương Thị Xinh - Hết tuyến 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1129 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Trương Thị Xinh - Hết tuyến 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1130 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
1131 Huyện Châu Thành A Cách mạng tháng tám (931B cũ) Kênh 5.000 - Kênh 6.500 1.264.000 758.400 505.600 252.800 - Đất TM-DV đô thị
1132 Huyện Châu Thành A Cách mạng tháng tám (931B cũ) Kênh 6.500 - Kênh 7.000 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1133 Huyện Châu Thành A Cách mạng tháng tám (931B cũ) Kênh 7.000 - Kênh 8.000 1.264.000 758.400 505.600 252.800 - Đất TM-DV đô thị
1134 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) Đường Cách mạng tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1135 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) Đường Cách mạng tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1136 Huyện Châu Thành A Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1137 Huyện Châu Thành A Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1138 Huyện Châu Thành A Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
1139 Huyện Châu Thành A Đường Đỗ Trạng Văn Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer) 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
1140 Huyện Châu Thành A Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu 2.592.000 1.555.000 1.037.000 518.000 - Đất SX-KD đô thị
1141 Huyện Châu Thành A Đường nội bộ Chợ Cái Tắc Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
1142 Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc 3.528.000 2.117.000 1.411.000 706.000 - Đất SX-KD đô thị
1143 Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
1144 Huyện Châu Thành A Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp) 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
1145 Huyện Châu Thành A Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
1146 Huyện Châu Thành A Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A) 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
1147 Huyện Châu Thành A Đường Chùa Khmer Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
1148 Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về đường Hùng Vương Cầu đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương 705.600 423.400 282.200 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1149 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) 2.490.000 1.494.000 996.000 498.000 - Đất SX-KD đô thị
1150 Huyện Châu Thành A Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Kênh 1.000 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
1151 Huyện Châu Thành A Đường Chiêm Thành Tấn Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
1152 Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1153 Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1154 Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu Đầu kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
1155 Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư Bùi 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
1156 Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu Kênh Tư Bùi - Kênh Ba Bọng 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất SX-KD đô thị
1157 Huyện Châu Thành A Đường Tầm Vu Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng Hiệp 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
1158 Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Tầm Vu - Kênh 500 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
1159 Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Kênh 500 - Kênh 1.000 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
1160 Huyện Châu Thành A Đường 3 tháng 2 (lộ 37) Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung Trực 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
1161 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4 870.000 522.000 348.000 174.000 - Đất SX-KD đô thị
1162 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61C 660.000 396.000 264.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1163 Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
1164 Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Cầu Tân Hiệp - Kênh 500 1.560.000 936.000 624.000 312.000 - Đất SX-KD đô thị
1165 Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất SX-KD đô thị
1166 Huyện Châu Thành A Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000 1.350.000 810.000 540.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
1167 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
1168 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
1169 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No) 1.350.000 810.000 540.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
1170 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Việt Dũng Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1171 Huyện Châu Thành A Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1172 Huyện Châu Thành A Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1173 Huyện Châu Thành A Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1174 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1175 Huyện Châu Thành A Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa) 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
1176 Huyện Châu Thành A Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
1177 Huyện Châu Thành A Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) 2.394.000 1.436.000 958.000 479.000 - Đất SX-KD đô thị
1178 Huyện Châu Thành A Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1 2.394.000 1.436.000 958.000 479.000 - Đất SX-KD đô thị
1179 Huyện Châu Thành A Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2 2.394.000 1.436.000 958.000 479.000 - Đất SX-KD đô thị
1180 Huyện Châu Thành A Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi 2.394.000 1.436.000 958.000 479.000 - Đất SX-KD đô thị
1181 Huyện Châu Thành A Chợ Rạch Gòi Các đường nội bộ chưa có tên đường 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1182 Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B 315.000 189.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1183 Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ 384.000 230.000 154.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1184 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1185 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1186 Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1187 Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500 540.000 324.000 216.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1188 Huyện Châu Thành A Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000 1.320.000 792.000 528.000 264.000 - Đất SX-KD đô thị
1189 Huyện Châu Thành A Đường Hương Lộ 12 Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
1190 Huyện Châu Thành A Đường Hương Lộ 12 Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000) 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1191 Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000 288.000 173.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1192 Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000 360.000 216.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1193 Huyện Châu Thành A Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000 288.000 173.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1194 Huyện Châu Thành A Khu dân cư vượt lũ 7.000 Cả khu 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1195 Huyện Châu Thành A Lộ mới Ba Ngoan Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm 576.000 346.000 230.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1196 Huyện Châu Thành A Đường vào khu tập thể cầu đường Cả tuyến 1.728.000 1.037.000 691.000 346.000 - Đất SX-KD đô thị
1197 Huyện Châu Thành A Đường Lê Hồng Phong (Đường Công Vụ 8.000) Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1198 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch 180.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1199 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A 180.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
1200 Huyện Châu Thành A Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) Cả khu 1.620.000 972.000 648.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị