| 1001 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) |
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1002 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) |
Cầu Tân Hiệp - Kênh 500
|
2.600.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1003 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) |
Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
640.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1004 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) |
Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000
|
2.250.000
|
1.350.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1005 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng |
Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1006 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng |
Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1007 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No)
|
2.250.000
|
1.350.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1008 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng |
Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1009 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) |
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1010 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) |
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1011 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) |
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1012 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) |
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1013 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) |
Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa)
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1014 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) |
Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1015 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) |
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
|
3.990.000
|
2.394.000
|
1.596.000
|
798.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1016 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) |
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1
|
3.990.000
|
2.394.000
|
1.596.000
|
798.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1017 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) |
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2
|
3.990.000
|
2.394.000
|
1.596.000
|
798.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1018 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) |
Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi
|
3.990.000
|
2.394.000
|
1.596.000
|
798.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1019 |
Huyện Châu Thành A |
Chợ Rạch Gòi |
Các đường nội bộ chưa có tên đường
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1020 |
Huyện Châu Thành A |
Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi |
Ấp: Láng Hầm, Láng Hầm A, Xáng Mới, Xáng Mới A, Xáng Mới B
|
525.000
|
315.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1021 |
Huyện Châu Thành A |
Các tuyến lộ giao thông thuộc các ấp của thị trấn Rạch Gòi |
Ấp: Xáng Mới C, Thị Tứ
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1022 |
Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C |
Ranh xã Nhơn Nghĩa A - Kênh Tân Hiệp (ranh thị trấn Một Ngàn)
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1023 |
Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C |
Kênh 5000 - Kênh 8000 (Ranh xã Vị Bình, huyện Vị Thủy)
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1024 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) |
Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1025 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) |
Đoạn 6.000 - Đoạn 6.500
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1026 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Thị Sáu (Đường Hương lộ 12 cũ) |
Đoạn 6.500 - Hết khu thương mại 7.000
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1027 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Hương Lộ 12 |
Ranh Khu Thương mại 7.000 - Kênh 7.000
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1028 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Hương Lộ 12 |
Kênh 7.000 - Cách Mạng Tháng Tám (kênh 8000)
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1029 |
Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) |
Đoạn 5.000 - Đoạn 6.000
|
480.000
|
288.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1030 |
Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) |
Đoạn 6.000 - Đoạn 7.000
|
600.000
|
360.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1031 |
Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện chợ 7.000) |
Đoạn 7.000 - Đoạn 8.000
|
480.000
|
288.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1032 |
Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư vượt lũ 7.000 |
Cả khu
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1033 |
Huyện Châu Thành A |
Lộ mới Ba Ngoan |
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) - Sông Láng Hầm
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1034 |
Huyện Châu Thành A |
Đường vào khu tập thể cầu đường |
Cả tuyến
|
2.880.000
|
1.728.000
|
1.152.000
|
576.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1035 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Hồng Phong (Đường Công Vụ 8.000) |
Qốc lộ 61C - Kênh Xáng Xà No
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1036 |
Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân |
Đầu Kênh Xáng Xà No - Kênh Trà Ếch
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1037 |
Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp Nhơn Xuân |
Kênh Trà Ếch - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1038 |
Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) |
Cả khu
|
2.700.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1039 |
Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) |
Cả khu
|
2.500.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1040 |
Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m cặp kênh 5.500 (ấp 2A) |
Quốc lộ 61C - Ranh xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1041 |
Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 7000 (ấp 3B) |
Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long Tây
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1042 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Võ Minh Thiết (Đường vào khu hành chính UBND huyện Châu Thành A) |
Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1043 |
Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5 cặp kênh 500 (ấp 1B) |
Kênh Xáng Xà No - Nguyễn Việt Dũng
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1044 |
Huyện Châu Thành A |
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (bến xe Châu Thành A) |
Quốc lộ 61C - Tầm Vu
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1045 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp sông Cái Răng ấp Long An A lộ 3,5 m |
Rạch bà Nhen - Rach chùa
|
320.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1046 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Trương Thị Xinh (Khu dân cư huyện Châu thành A) |
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1047 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) |
Trương Thị Xinh - Hết tuyến
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1048 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) |
Trương Thị Xinh - Hết tuyến
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1049 |
Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C |
Kênh Tân Hiệp - Kênh 1.000
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1050 |
Huyện Châu Thành A |
Cách mạng tháng tám (931B cũ) |
Kênh 5.000 - Kênh 6.500
|
1.580.000
|
948.000
|
632.000
|
316.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1051 |
Huyện Châu Thành A |
Cách mạng tháng tám (931B cũ) |
Kênh 6.500 - Kênh 7.000
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1052 |
Huyện Châu Thành A |
Cách mạng tháng tám (931B cũ) |
Kênh 7.000 - Kênh 8.000
|
1.580.000
|
948.000
|
632.000
|
316.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1053 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) |
Đường Cách mạng tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1054 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) |
Đường Cách mạng tháng Tám - Đường Võ Thị Sáu
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1055 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) |
Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1056 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) |
Đường Lê Thị Chơi - Đường Nguyễn An Ninh
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1057 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) |
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lý Tự Trọng
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1058 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Đỗ Trạng Văn |
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (đường chùa khmer)
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.680.000
|
840.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1059 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ chợ Cái tắc) |
Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu
|
3.456.000
|
2.074.000
|
1.382.000
|
691.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1060 |
Huyện Châu Thành A |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc |
Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc
|
3.360.000
|
2.016.000
|
1.344.000
|
672.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1061 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc
|
4.704.000
|
2.822.000
|
1.882.000
|
941.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1062 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Cua quẹo Nhà thờ Cái Tắc (đất ông Tư Ninh) - Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group
|
3.360.000
|
2.016.000
|
1.344.000
|
672.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1063 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Hết ranh Nhà máy bao bì carton King Group - Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Phụng Hiệp)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1064 |
Huyện Châu Thành A |
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) |
Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.920.000
|
960.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1065 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) |
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
|
3.360.000
|
2.016.000
|
1.344.000
|
672.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1066 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Chùa Khmer |
Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo
|
3.360.000
|
2.016.000
|
1.344.000
|
672.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1067 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về đường Hùng Vương |
Cầu đất Sét (giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương
|
940.800
|
564.500
|
376.300
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1068 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh) |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Đường Đõ Văn Trạng (Sông Ba Láng giáp ranh xã Tân Phú Thạnh)
|
3.320.000
|
1.992.000
|
1.328.000
|
664.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1069 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Chiêm Thành Tấn |
Cầu 500 - Kênh 1.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1070 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Chiêm Thành Tấn |
Cầu 500 - Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
640.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1071 |
Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) |
Kênh 1.000 - Ranh xã Nhơn Nghĩa A
|
320.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1072 |
Huyện Châu Thành A |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đối diện Chợ 1.000) |
Kênh 1000 - Ranh xã Tân Hòa
|
400.000
|
240.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1073 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu |
Đầu kênh Tân Hiệp
(Bưu điện Châu Thành A) - Đường 30 tháng 4
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
640.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1074 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu |
Đường 30 tháng 4 - Kênh Tư Bùi
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1075 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu |
Kênh Tư Bùi - Kênh Ba Bọng
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1076 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Tầm Vu |
Kênh Ba Bọng - Ranh huyện Phụng Hiệp
|
1.280.000
|
768.000
|
512.000
|
256.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1077 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) |
Tầm Vu - Kênh 500
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1078 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) |
Kênh 500 - Kênh 1.000
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1079 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 3 tháng 2 (lộ 37) |
Cầu Tân Hiệp - Nguyễn Trung Trực
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
640.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1080 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) |
Cầu Xáng Mới - Đường 30 tháng 4
|
1.160.000
|
696.000
|
464.000
|
232.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1081 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường công vụ Một Ngàn) |
Đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 61C
|
880.000
|
528.000
|
352.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1082 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) |
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Hiệp
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1083 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) |
Cầu Tân Hiệp - Kênh 500
|
2.080.000
|
1.248.000
|
832.000
|
416.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1084 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) |
Kênh 500 - Đường Nguyễn Việt Dũng
|
2.560.000
|
1.536.000
|
1.024.000
|
512.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1085 |
Huyện Châu Thành A |
Đường 30 tháng 4 (Đường tỉnh 931B) |
Đường Nguyễn Việt Dũng - Kênh 1.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1086 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng |
Quốc lộ 61C - Kênh Ba Thước
|
1.440.000
|
864.000
|
576.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1087 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng |
Kênh Ba Thước - Đường 30 tháng 4
|
1.920.000
|
1.152.000
|
768.000
|
384.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1088 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng |
Đường 30 tháng 4 - Chiêm Thành Tấn (kênh Xáng Xà No)
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1089 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Việt Dũng |
Kênh Xáng Xà No - Ranh xã Trường Long A
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1090 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Lê Bình (Khu dân cư huyện Châu Thành A) |
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1091 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Trương Thị Bình (Khu dân cư huyện Châu thành A) |
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1092 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) |
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1093 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) |
Đường 30 tháng 4 - Hết tuyến
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1094 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) |
Ranh xã Thạnh Xuân - Ngã ba chợ Rạch Gòi (hết đất nhà Lê Khoa)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1095 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61) |
Ngã ba chợ Rạch Gòi (nhà Lê Khoa) - Cầu Ba Láng
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
640.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1096 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường nội bộ chợ) |
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 61)
|
3.192.000
|
1.915.000
|
1.277.000
|
638.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1097 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường nội bộ chợ) |
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 1
|
3.192.000
|
1.915.000
|
1.277.000
|
638.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1098 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Phan Văn Trị (đường nội bộ chợ) |
Nguyễn Thị Định (cầu sắt cũ) - Cầu Vinh 2
|
3.192.000
|
1.915.000
|
1.277.000
|
638.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1099 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Nguyễn Thị Định (đường nội bộ chợ) |
Cầu Sắt Cũ - Ngã ba chợ Rạch Gòi
|
3.192.000
|
1.915.000
|
1.277.000
|
638.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1100 |
Huyện Châu Thành A |
Chợ Rạch Gòi |
Các đường nội bộ chưa có tên đường
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |