| 6001 |
Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Hồng |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6002 |
Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lam |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6003 |
Huyện Nghi Xuân |
Xã Cương Gián |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6004 |
Huyện Nghi Xuân |
Xã Cổ Đạm |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6005 |
Huyện Nghi Xuân |
Xã Xuân Lĩnh |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 6006 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ đầu ngã 3 Chi cục Thuế - Đến đầu ngã 3 đường 547 (Bưu điện)
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6007 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền |
Tiếp đó - Đến đầu cầu Trọt
|
13.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6008 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền |
Tiếp đó - Đến đầu ngã 4 Vật tư cũ
|
11.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6009 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền |
Tiếp đó - Đến ngã 3 cầu Trắng
|
11.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6010 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B cũ) - Thị trấn Tiên Điền |
Tiếp đó - Đến cầu Xuân Hải
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6011 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ) - Thị trấn Tiên Điền |
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường 546 cũ): Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết thị trấn Tiên Điền
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6012 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền |
Từ ngã 3 Khu lưu niệm Nguyễn Du - Đến ngã 4 hết đất anh Hồng thôn Minh Quang
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6013 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Tiên Yên - Thị trấn Tiên Điền |
Tiếp đó - Đến cầu Đồng Ông
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6014 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền |
Từ ngã tư Tòa án - Đến hết đất anh Tuyến
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6015 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Tả Ao - Thị trấn Tiên Điền |
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6016 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền |
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6017 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Văn Diễn - Thị trấn Tiên Điền |
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6018 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền |
Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi - Đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6019 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường nội thị - Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa TDP1 - Đến hết thửa đất giếng Kẻ
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6020 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Hồ Giao - Thị trấn Tiên Điền |
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6021 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Thái Bàng - Thị trấn Tiên Điền |
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6022 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Sỹ Vinh - Thị trấn Tiên Điền |
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6023 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Đăng Truyền - Thị trấn Tiên Điền |
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6024 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Giang Đình - Thị trấn Tiên Điền |
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6025 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Mai - Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ ngã 4 phía Tây Nam chợ Giang Đình - Đến hết Đài Liệt sỹ
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6026 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Sỹ Hàn - Thị trấn Tiên Điền |
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6027 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Quỳnh - Thị trấn Tiên Điền |
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6028 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Trọng - Thị trấn Tiên Điền |
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6029 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Hành - Thị trấn Tiên Điền |
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6030 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Văn Xướng - Thị trấn Tiên Điền |
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6031 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn dọc theo tuyến đê hữu sông Lam đi qua địa bàn thị trấn Nghi Xuân cũ
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6032 |
Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 01, đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Tiên Điền |
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6033 |
Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa - Thị trấn Tiên Điền |
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6034 |
Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền |
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6035 |
Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Tiên Điền |
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6036 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành - Đến đất ông Lộc đường Nguyễn Trọng
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6037 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Thị Tần - Thị trấn Tiên Điền |
Đường Trần Thị Tần
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6038 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Những vị trí bám đường ≥4m (có rải nhựa hoặc bê tông)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6039 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Những vị trí bám đường đất ≥4m hoặc bám đường < 4m (có rải nhựa hoặc bê tông)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6040 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Những vị trí đất còn lại
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6041 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ đất ông Trung thôn Hòa Thuận - Đến hết đất vườn chăn nuôi thôn An Mỹ (Quy hoạch)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6042 |
Huyện Nghi Xuân |
Tuyến đường phía Đông trường PTTH Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Điền |
Từ giáp Quốc lộ 8B - Đến hết đất anh Hải Thuận
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6043 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Tuân thôn Tiên Chương - Đến giáp ngã 3 đường Tiên -Yên (UBND xã)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6044 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ đầu Trạm điện Xuân Giang - Đến ngã tư đất bà Hường
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6045 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ cổng làng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất chị Nga Việt
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6046 |
Huyện Nghi Xuân |
Khu tái định cư Tiên Điền - Thị trấn Tiên Điền |
Khu tái định cư Tiên Điền
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6047 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ đất bà Sự thôn Phong Giang - Đến hết đất ông Tại
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6048 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ đất ông Tuất Tiến thôn Minh Quang - Đến hết đất bà Niêm thôn Thanh Chương
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6049 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ đất bà Hộ thôn Minh Quang - Đến hết đất anh Hạnh thôn Thanh Chương
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6050 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ đất bà Huệ thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Hòa thôn An Mỹ
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6051 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ đất ông Chung thôn An Mỹ - Đến hết đất anh Xanh thôn An Mỹ
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6052 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ đất anh Thăng thôn Hòa Thuận - Đến hết đất bà Nhung Xiếm
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6053 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Đoạn từ ngã tư đất bà Hường - Đến ngã tư Trạm Y tế
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6054 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền |
Từ ngã ba đất anh Thanh Sâm đi ra tuyến đường phía Đông - Đến cổng làng thôn Phong Giang
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6055 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) |
Các tuyến đường liên thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6056 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) |
Các tuyến đường liên thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6057 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) |
Các tuyến đường nội thôn rộng ≥ 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6058 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) |
Các tuyến đường nội thôn rộng < 4m (mặt đường nhựa hoặc bê tông, cấp phối)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6059 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) |
Các tuyến đường đất rộng ≥ 4m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6060 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Tiên Điền (Xã Tiên Điền Cũ) |
Các tuyến đường đất rộng < 4m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6061 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An |
Từ cầu Bến Thuỷ - Đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
|
8.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6062 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Thị trấn Xuân An |
Tiếp đó - Đến giáp xã Xuân Hồng
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6063 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ Quốc lộ 1A cũ - Đến giao với Quốc lộ 8B
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6064 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Xuân An |
Tiếp đó - Đến hết thị trấn Xuân An đi về phía Xuân Viên (Quốc lộ 8B cũ)
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6065 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An |
Từ đường QL 1A - Đến ngã 4 đi Nhà máy đóng tàu
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6066 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến đầu ngã tư đất bà Liên khối 8
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6067 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An |
Tiếp - Đến cầu Đồng Bể (Trạm xá)
|
12.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6068 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) - Thị trấn Xuân An |
Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp xã Xuân Giang)
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6069 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 4 nhà Tưởng niệm - Đến hết Trường PTTH Nguyễn Công Trứ
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6070 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Khản - Thị trấn Xuân An |
Tiếp đó - Đến giao với đường Gia Lách
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6071 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 chợ Xuân An - Đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6072 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An |
Tiếp đó - Đến hết đất khu đô thị Xuân An
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6073 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Xí - Thị trấn Xuân An |
Tiếp đó - Đến hết đất thị trấn Xuân An (giáp Xuân Viên)
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6074 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Lê Duy Điếm - Thị trấn Xuân An |
Đường Lê Duy Điếm: Đoạn từ ngã 4 đất ông Tỏ - Đến tiếp giáp tuyến đê hữu sông Lam
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6075 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến cây Đa
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6076 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An |
Tiếp đó - Đến cầu Phao cũ
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6077 |
Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Xuân An |
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh: Đoạn từ giáp đất ông Hàn (khối 2) - Đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (QL 1A cũ)
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6078 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) - Đến đầu ngã 4 khách sạn Xuân Lam
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6079 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Rú Cơm - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hàn - Đến giáp bờ Sông Lam
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6080 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Đình Linh - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ đường Nguyễn Nghiễm - Đến Đê hữu sông Lam
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6081 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 4 phía Tây chợ Xuân An - Đến đầu ngã 4 đất bà Tần
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6082 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Ngọc Huân - Thị trấn Xuân An |
Tiếp đó - Đến Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cũ
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6083 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Trịnh Khắc Lập - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 4 đất bà Liên khối 8B - Đến giao với đường Nguyễn Xí (An - Viên)
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6084 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Ngụy Khắc Tuần - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ cổng chào khối 9 - Đến đầu ngã 3 đất bà Bốn khối 9
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6085 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Ngụy Khắc Đản - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Minh khối 9 - Đến ngã 3 đất ông Trung khối 9
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6086 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Đặng Đình An - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Như khối 10 - Đến ngã 3 đất anh Chính khối 10
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6087 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Đậu Vĩnh Trường - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Năng khối 11 - Đến hết đất ông Tân khối 11
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6088 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Nguyễn Bá Lân - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hoè khối 11 - Đến đê hữu Sông Lam
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6089 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất bà Lộc khối 11 - Đến hết đất ông Thắng khối 11
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6090 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Ngô khối 11 - Đến đê Hữu sông Lam
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6091 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Đinh Văn Hòe - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Mậu khối 11 - Đến đầu ngã 3 đất ông Thuận (Khối 11)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6092 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Phan Chính Nghị - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tiến khối 11 - Đến hết đất ông Kỳ khối 12
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6093 |
Huyện Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An |
Đoạn ngã ba từ đất bà Tiu khối 11 - Đến đầu ngã ba đất bà Tý khối 12
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6094 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Bảo Tín - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Hạ khối 11 - Đến đầu ngã tư đất ông Xuân khối 12
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6095 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Võ Thời Mẫn - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Cương khối 8A - Đến đê hữu sông Lam
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6096 |
Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Tịnh khối 8A - Đến đầu ngã 3 đất ông Oai khối 8A
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6097 |
Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Vượng (Tiến) khối 8A - Đến đầu ngã 4 đất ông Thái khối 8A
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6098 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Hoàng Ngạn Chương - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất ông Lục khối 8A - Đến đầu ngã ba đất bà Tú (Khối 8A)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6099 |
Huyện Nghi Xuân |
Đường Trần Sỹ Trác - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 Cổng chào khối 7 - Đến đầu ngã 3 đất ông Vinh
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6100 |
Huyện Nghi Xuân |
Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm - Thị trấn Xuân An |
Đoạn từ ngã 3 đất thầy Hồng (Phương) khối 5 - Đến đường An - Viên
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |