| 19101 |
Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19102 |
Huyện Can Lộc |
Xã Quang Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19103 |
Huyện Can Lộc |
Xã Kim Song Trường |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19104 |
Huyện Can Lộc |
Xã Trung Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19105 |
Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19106 |
Huyện Can Lộc |
Xã Vượng Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19107 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thanh Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19108 |
Huyện Can Lộc |
Xã Xuân Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19109 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc |
|
6.210
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19110 |
Huyện Can Lộc |
Thị Trấn Đồng Lộc |
|
6.210
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19111 |
Huyện Can Lộc |
Xã Sơn Lộc |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19112 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19113 |
Huyện Can Lộc |
Xã Gia Hanh |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19114 |
Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19115 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thường Nga |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19116 |
Huyện Can Lộc |
Xã Phú Lộc |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19117 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thượng Lộc |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19118 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Nghèn |
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19119 |
Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19120 |
Huyện Can Lộc |
Xã Quang Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19121 |
Huyện Can Lộc |
Xã Kim Song Trường |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19122 |
Huyện Can Lộc |
Xã Trung Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19123 |
Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19124 |
Huyện Can Lộc |
Xã Vượng Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19125 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thanh Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19126 |
Huyện Can Lộc |
Xã Xuân Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19127 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc |
|
26.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19128 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc |
|
26.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19129 |
Huyện Can Lộc |
Xã Sơn Lộc |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19130 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19131 |
Huyện Can Lộc |
Xã Gia Hanh |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19132 |
Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19133 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thường Nga |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19134 |
Huyện Can Lộc |
Xã Phú Lộc |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19135 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thượng Lộc |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19136 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ lô số 02 - đến lô số 11
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19137 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m)
|
6.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19138 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m)
|
6.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19139 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19140 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
+ Từ lô số 15 - đến lô số 23 (bám đường nhựa rộng 10 m)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19141 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
+ Lô số: 01; 26; 27; 28; 29 (bám đường nhựa 10 m)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19142 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên |
+ Lô quy hoạch số: 01; 24; 25; 26; 27 (bám đường nhựa 10 m)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19143 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu G thị trấn Cẩm Xuyên |
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19144 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19145 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19146 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19147 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12
|
5.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19148 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19149 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19150 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19151 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19152 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19153 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19154 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19155 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19156 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19157 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19158 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19159 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19160 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19161 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19162 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19163 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19164 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường 26/3
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19165 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19166 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19167 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19168 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19169 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19170 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19171 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19172 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19173 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19174 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án.
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19175 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19176 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19177 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến Cầu Đụn
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19178 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19179 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19180 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B)
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19181 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm |
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19182 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm |
Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm
|
5.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19183 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19184 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La |
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19185 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm |
Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19186 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm |
Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển)
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19187 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19188 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) |
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm)
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19189 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm |
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19190 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm |
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19191 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm |
Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19192 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06
|
4.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19193 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19194 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19195 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ lô 01 - đến lô 09
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19196 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ lô 01 - đến lô 20
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19197 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-05 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Lô số 01 - đến lô 05
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19198 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-06 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ lô 01 - đến lô 09
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19199 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô đất A02, A04, A06, B01, B02, B03, B04 và C1
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19200 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô đất A01, A03, A05, A07 - đến A21
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |