11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19101 Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên 6.570 - - - - Đất rừng phòng hộ
19102 Huyện Can Lộc Xã Quang Lộc 6.570 - - - - Đất rừng phòng hộ
19103 Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường 6.570 - - - - Đất rừng phòng hộ
19104 Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc 6.570 - - - - Đất rừng phòng hộ
19105 Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc 6.570 - - - - Đất rừng phòng hộ
19106 Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc 6.570 - - - - Đất rừng phòng hộ
19107 Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc 6.570 - - - - Đất rừng phòng hộ
19108 Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc 6.570 - - - - Đất rừng phòng hộ
19109 Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc 6.210 - - - - Đất rừng phòng hộ
19110 Huyện Can Lộc Thị Trấn Đồng Lộc 6.210 - - - - Đất rừng phòng hộ
19111 Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc 5.940 - - - - Đất rừng phòng hộ
19112 Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện 5.940 - - - - Đất rừng phòng hộ
19113 Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh 5.940 - - - - Đất rừng phòng hộ
19114 Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc 5.940 - - - - Đất rừng phòng hộ
19115 Huyện Can Lộc Xã Thường Nga 5.940 - - - - Đất rừng phòng hộ
19116 Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc 5.940 - - - - Đất rừng phòng hộ
19117 Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc 5.940 - - - - Đất rừng phòng hộ
19118 Huyện Can Lộc Thị trấn Nghèn 29.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19119 Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên 27.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19120 Huyện Can Lộc Xã Quang Lộc 27.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19121 Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường 27.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19122 Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc 27.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19123 Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc 27.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19124 Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc 27.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19125 Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc 27.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19126 Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc 27.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19127 Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc 26.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19128 Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc 26.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19129 Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19130 Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19131 Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19132 Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19133 Huyện Can Lộc Xã Thường Nga 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19134 Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19135 Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc 25.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
19136 Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên. 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19137 Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19138 Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19139 Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19140 Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam 13.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19141 Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19142 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19143 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16) 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19144 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19145 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
19146 Huyện Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19147 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19148 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19149 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây) 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19150 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19151 Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên 14.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19152 Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Ngô Mây 13.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19153 Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19154 Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên 11.200.000 - - - - Đất ở đô thị
19155 Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng 14.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19156 Huyện Cẩm Xuyên Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19157 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19158 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19159 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19160 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19161 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19162 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19163 Huyện Cẩm Xuyên Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19164 Huyện Cẩm Xuyên Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19165 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng Minh 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19166 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19167 Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19168 Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19169 Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19170 Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19171 Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19172 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19173 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19174 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
19175 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 1.650.000 - - - - Đất ở đô thị
19176 Huyện Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội) 5.320.000 - - - - Đất ở đô thị
19177 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Tùng - đến cầu Hội 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19178 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19179 Huyện Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19180 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19181 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19182 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
19183 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19184 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19185 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19186 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19187 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19188 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19189 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19190 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
19191 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
19192 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19193 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu Thuận 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19194 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị 1.820.000 - - - - Đất ở đô thị
19195 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu 1.820.000 - - - - Đất ở đô thị
19196 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10) 1.820.000 - - - - Đất ở đô thị
19197 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi 1.820.000 - - - - Đất ở đô thị
19198 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt Tùng 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19199 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản Lam 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
19200 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh Phố 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị