| 19101 |
Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19102 |
Huyện Can Lộc |
Xã Quang Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19103 |
Huyện Can Lộc |
Xã Kim Song Trường |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19104 |
Huyện Can Lộc |
Xã Trung Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19105 |
Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19106 |
Huyện Can Lộc |
Xã Vượng Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19107 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thanh Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19108 |
Huyện Can Lộc |
Xã Xuân Lộc |
|
6.570
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19109 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc |
|
6.210
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19110 |
Huyện Can Lộc |
Thị Trấn Đồng Lộc |
|
6.210
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19111 |
Huyện Can Lộc |
Xã Sơn Lộc |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19112 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19113 |
Huyện Can Lộc |
Xã Gia Hanh |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19114 |
Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19115 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thường Nga |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19116 |
Huyện Can Lộc |
Xã Phú Lộc |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19117 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thượng Lộc |
|
5.940
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 19118 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Nghèn |
|
29.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19119 |
Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19120 |
Huyện Can Lộc |
Xã Quang Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19121 |
Huyện Can Lộc |
Xã Kim Song Trường |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19122 |
Huyện Can Lộc |
Xã Trung Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19123 |
Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19124 |
Huyện Can Lộc |
Xã Vượng Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19125 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thanh Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19126 |
Huyện Can Lộc |
Xã Xuân Lộc |
|
27.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19127 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc |
|
26.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19128 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc |
|
26.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19129 |
Huyện Can Lộc |
Xã Sơn Lộc |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19130 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19131 |
Huyện Can Lộc |
Xã Gia Hanh |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19132 |
Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19133 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thường Nga |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19134 |
Huyện Can Lộc |
Xã Phú Lộc |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19135 |
Huyện Can Lộc |
Xã Thượng Lộc |
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 19136 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên.
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19137 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19138 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19139 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên
|
11.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19140 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam
|
13.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19141 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19142 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19143 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16)
|
9.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19144 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19145 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19146 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19147 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19148 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19149 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây)
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19150 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19151 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên
|
14.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19152 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Ngô Mây
|
13.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19153 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc
|
12.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19154 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
|
11.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19155 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng
|
14.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19156 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19157 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C)
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19158 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19159 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19160 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19161 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19162 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19163 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19164 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót
|
9.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19165 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng Minh
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19166 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19167 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19168 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19169 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19170 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19171 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19172 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19173 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19174 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19175 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19176 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội)
|
5.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19177 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ cầu Tùng - đến cầu Hội
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19178 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19179 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường Lê Phúc Nhạc
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19180 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19181 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19182 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19183 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19184 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19185 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19186 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19187 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19188 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19189 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19190 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19191 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19192 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19193 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu Thuận
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19194 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị
|
1.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19195 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu
|
1.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19196 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10)
|
1.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19197 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi
|
1.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19198 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt Tùng
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19199 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản Lam
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19200 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh Phố
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |