11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13301 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất anh Hào (Sỹ) - đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ) 3.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13302 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hợp, bà Thanh - đến hết đất bà Lê Thị Dung 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13303 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Đào Hoàn - đến hết đất bà Tính (dược) 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13304 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp - đến hết đất bà Yến (ông Châu) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13305 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13306 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Nguyễn Minh Sơn, qua đất bà Thủy - đến hết đất bà Đông 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13307 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu Các trục Đường còn lại của tổ dân phố 5 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13308 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ giáp đất ông Hoà - đến giáp đường Trần Kim Xuyến ) 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13309 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Quang - đến Đường Đào Hữu Ích 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13310 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Đặng Hồng Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Tràng 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13311 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung) 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13312 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Phan Thị Dị - đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13313 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Trần Xuân Tỷ - đến hết đất ông Trần Thế Phiệt 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13314 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Viện - đến hết đất thầy Lợi 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13315 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Cảnh - đến hết đất ông Khôi 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13316 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Đường - đến hết đất bà Phan Thị Tiến 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13317 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương - đến hết đất bà Đào Thị Cúc 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13318 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13319 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Nguyễn Thị Hường - đến hết đất ông Nguyễn Tài 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13320 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ hết đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo - đến hết đất bà Lê Thị Hiệp 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13321 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh - đến hết đất ông Tôn Quang Tiến 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13322 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ hết đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ - đến hết đất bà Đào Thị Hương 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13323 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Đào Lập - đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13324 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (CA) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13325 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu Các trục Đường còn lại của TDP 6 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13326 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ đất nhà văn hoá TDP 7 - đến giáp đất anh Thủy (Lài) 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13327 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Tô Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13328 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Trần Phi Hải - đến hết đất ông giếng Rối 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13329 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Lê Anh Tuấn - đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13330 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Nhâm (ông Đường) - đến hết đất ông Nguyễn Công Danh 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13331 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Đào Viết Lợi - đến đất ông Sửu (bà Liệu) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13332 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất bà Lê Thị Châu - đến hết đất ông Dương Võ Hồng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13333 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo - đến đất Bùi Quang Hải 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13334 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Phạm Quốc Hưng - đến hết đất ông Trần Đề 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13335 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất bà Nguyễn Thị Tâm - đến hết đất ông Bùi Quang Hải 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13336 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Diên - đến đường Nguyễn Khắc Viện 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13337 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Phan Duy Đức - đến hết đất bà Từ Thị Hóa 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13338 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Phan Thế Kỷ - đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13339 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ đất bà Yến - đến hết đất bà Phan Thị Hằng (Đường bên sân vận động) 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13340 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TDP 7 (khối 14 cũ) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13341 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TDP 7 (khối 10 cũ) 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13342 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Trần Văn Thanh - đến đất bà Nguyễn Thị Thảo ( Văn) 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13343 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào - đến đất Nguyễn Văn Khôi 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13344 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh - đến hết đất ông Du (bà Tiệp) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13345 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Lân ( đoạn từ đất ông Ký (bà Xuân) - đến hết đất ông Ngô Thái 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13346 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Đào Quốc Hoài - đến hết đất Nguyễn Xuân Mai 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13347 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Việt - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13348 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất Hồ Thị Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đồng 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13349 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất Ông Nguyễn Hồng Trường - đến hết đất ống Nguyễn Xuân Hồng 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13350 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ sau đất hà Nguyễn Thị Mỵ - đến hết đất ông Võ Quang Hương 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13351 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Lân ( đoạn từ đất ông Hồ Lý - đến lối vào nhà bà Dung Khang 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13352 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Sơn (bà Kim) - đến hết đất ông Hóa 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13353 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TDP 8 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13354 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13355 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu đường Lục Niên 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13356 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Phan Xuân Luận - đến hết đất bà Lê Thị Hương 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13357 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Lương Luận - đến hết đất ông Phùng Sinh 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13358 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Thái - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13359 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Hồ Tân - đến đất ông Dương Thành đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13360 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Vỵ - đến hết đất ông Võ Quang Giáo 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13361 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất bà Hồ Thị Hòa - đến đất ông Hồ Quốc Lập đến hết đất ông Trịnh Nam 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13362 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13363 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ giáp đất ông Phạm Lê Lâm - đến hết đất ông Từ Đăng Hồng 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13364 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh - đến giáp đường Liên Xã 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13365 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của khối 9 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13366 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu đến TDP 9 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13367 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Đào Viết Hải - đến hết đất ông Lê Quốc Văn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13368 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Nguyễn Cương - đến hết đất ông Lê Tương 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13369 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Đào Viết Kiều - đến hết đất ông Phạm Thìn 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13370 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ đất ông Lương Thị Nga - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13371 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn - đến giáp đường Nguyễn Lân 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13372 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Dũng - đến hết đất bà Hà (ông Đắc) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13373 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đường Nguyễn Dung (Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà VH TDP10) 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13374 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Lương Văn Cừ - đến hết đất bà Dương Thị Mận 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13375 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13376 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ đường 71 - đến đường HCM (đất ông Tạo) 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13377 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Thái Bình vào - đến đất hết ông Nguyễn An 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13378 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ đất ông Thuần vào - đến đất ông Lộc 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13379 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt - đến hết đât ông Lương Long 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13380 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái - đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13381 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại của TDP10 375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13382 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Dung đoạn từ đất nhà văn hoá tổ 10 qua ngõ ông Lương Long - đến đường Hồ Chí Minh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13383 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đường Trần Kim Xuyến nối đường Lương Hiển, đường Nguyễn Khắc Viện (Cạnh BHXH huyện) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13384 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13385 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu Đoạn từ ngõ bà Thuyết - đến giáp đất ông Phan Duy Lai 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13386 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Phan Hùng - đến hết đất ông Tống Minh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13387 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Các trục đường còn lại 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13388 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Phượng - đến đất ông Bùi Văn Quân 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13389 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ đất bà Đào Thị Lê - đến hết đất ông Lương Văn Thể 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13390 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất bà Dương Thị Xuân - đến hết đất ông Dương Bá Sô 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13391 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân - đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13392 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ đất bà Lương Thị Thìn ( Hùng) - đến hết đất ông Trần Xuân Bình 350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13393 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Trần Văn Bình 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13394 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất ông Đào Thảo hết đất ông Nguyễn Văn Thái 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13395 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông ông Hồ Quang - đến hết đất ông Nguyễn Sơn 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13396 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu đường Nguyễn Dung đoạn từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn - đến đường Hồ Chí Minh 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13397 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ bà Phương qua đất bà Bồng - đến hết đất Nguyễn Khoa 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13398 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ giấp đất ông Nguyễn Đình Cảnh - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục 650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13399 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ giáp đất ông Hồ Đức - đến hết đất bà Trần Thị Bồng 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13400 Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu Từ đất bà Hương Trí - đến giáp đất ông Trần Thanh Hải 500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...