15:23 - 06/05/2025

Bảng giá đất tại Hà Nội địa điểm vàng để đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thị trường bất động sản Hà Nội đang có những thay đổi đáng kể về bảng giá đất khi UBND TP Hà Nội ra Quyết định 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019. Mức giá đất nơi đây đang dao động từ 35.000 đồng/m² đến 116.928.000 đồng/m², tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Tổng quan về Hà Nội

Là thủ đô của Việt Nam, Hà Nội không chỉ là trung tâm chính trị mà còn là một thành phố năng động về mặt kinh tế và xã hội. Thị trường bất động sản tại đây luôn sôi động nhờ vào sự phát triển không ngừng của cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến metro và các khu đô thị mới.

Khi nhìn vào các khu vực trung tâm như Hoàn Kiếm, Ba Đình, giá đất vẫn giữ ở mức cao, tuy nhiên các khu vực ngoại thành như Thanh Trì, Hoài Đức, và Hà Đông lại đang mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn. Các dự án cao tốc, các tuyến metro đang giúp kết nối khu vực ngoại thành với trung tâm, làm tăng giá trị bất động sản trong khu vực.

Phân tích giá đất tại Hà Nội: Sự phân hóa rõ rệt

Mức giá đất tại Hà Nội dao động từ 35.000 đồng/m² đến 116.928.000 đồng/m², với giá trị trung bình đạt 8.304.139 đồng/m². Điều này cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm và các khu vực ngoại thành. Giá đất tại các khu vực trung tâm vẫn giữ mức cao, nhưng các khu vực ngoại thành lại có mức giá hợp lý và đầy tiềm năng.

Nhà đầu tư nên cân nhắc các khu vực đang trong quá trình phát triển, đặc biệt là những nơi gần các tuyến giao thông chính và khu đô thị mới, vì chúng sẽ mang lại giá trị bất động sản lớn trong tương lai.

Điểm mạnh của Hà Nội và tiềm năng đầu tư bất động sản

Hà Nội không chỉ phát triển mạnh về kinh tế mà còn có một nền tảng du lịch vững chắc. Các dự án hạ tầng như metro, cao tốc, và các khu đô thị mới như Vinhomes Smart City đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài ra, dân số đông và nhu cầu nhà ở tăng cao là yếu tố quan trọng giúp thị trường bất động sản Hà Nội không ngừng phát triển. Các khu vực ngoại thành như Thanh Trì, Hoài Đức sẽ là những nơi có tiềm năng lớn trong tương lai.

Hà Nội vẫn là một lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh thị trường đang có sự phát triển mạnh mẽ.

Giá đất cao nhất tại Hà Nội là: 695.304.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Nội là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Hà Nội là: 39.602.958 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND TP. Hà Nội
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5614

Mua bán nhà đất tại Hà Nội

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Nội
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4401 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2 Đoạn từ Phú Cường - đến hết địa phận xã Tân Dân 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000 - Đất SX-KD
4402 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2 Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết địa phận xã Phú Minh 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4403 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2 Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài 3.281.000 2.450.000 1.848.000 1.428.000 - Đất SX-KD
4404 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3 Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ 4.194.000 3.090.000 2.326.000 1.794.000 - Đất SX-KD
4405 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3 Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết Phù Linh (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) 4.550.000 3.398.000 2.562.000 1.980.000 - Đất SX-KD
4406 Huyện Sóc Sơn Đường Võ Nguyên Giáp 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000 - Đất SX-KD
4407 Huyện Sóc Sơn Đường Võ Văn Kiệt 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000 - Đất SX-KD
4408 Huyện Sóc Sơn Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000 - Đất SX-KD
4409 Huyện Sóc Sơn Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi; điểm đầu từ địa phận xã Tiên Dược, điểm cuối kết thúc tại đường Quốc lộ 2, địa phận xã Thanh Xuân) Đoạn qua địa phận xã Mai Đình,xã Quang Tiến và xã Thanh Xuân 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000 - Đất SX-KD
4410 Huyện Sóc Sơn Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi; điểm đầu từ địa phận xã Tiên Dược, điểm cuối kết thúc tại đường Quốc lộ 2, địa phận xã Thanh Xuân) Đoạn qua địa phận xã Tiên Dược 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4411 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000 - Đất SX-KD
4412 Huyện Sóc Sơn Đường 14 Từ Đường 35 - đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000 - Đất SX-KD
4413 Huyện Sóc Sơn Đường 131 đi qua địa phận xã Quang Tiến và xã Hiền Ninh (đoạn đường băng cũ) 2.275.000 1.663.000 1.260.000 1.050.000 - Đất SX-KD
4414 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa - đến ngã tư khu Thá, xã Xuân Giang 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000 - Đất SX-KD
4415 Huyện Sóc Sơn Đường từ đường 35 đi xã Bắc Sơn (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Hồng Kỳ; điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đông Lương - Đồng Mai đi xã thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên) Đoạn qua xã Bắc Sơn 1.750.000 1.279.000 970.000 808.000 - Đất SX-KD
4416 Huyện Sóc Sơn Đường từ đường 35 đi xã Bắc Sơn (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Hồng Kỳ; điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đông Lương - Đồng Mai đi xã thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên) Đoạn qua xã Hồng kỳ 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000 - Đất SX-KD
4417 Huyện Sóc Sơn Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh, qua thông Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Hiền Ninh đến đường băng cũ 1.750.000 1.279.000 970.000 808.000 - Đất SX-KD
4418 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan - đến đường 131 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000 - Đất SX-KD
4419 Huyện Sóc Sơn Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú 2.275.000 1.663.000 1.260.000 1.050.000 - Đất SX-KD
4420 Huyện Sóc Sơn Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4421 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Phú Minh) 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000 - Đất SX-KD
4422 Huyện Sóc Sơn Đường Nội Bài Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Tiên Dược - Mai Đình tại thôn Dược Hạ, xã Tiên Dược - đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Mai Đình 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4423 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000 - Đất SX-KD
4424 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4425 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4426 Huyện Sóc Sơn Đường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đức Hòa, kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đức Hòa đến cống Thá 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4427 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên 1.015.000 870.000 696.000 557.000 - Đất SX-KD
4428 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên 1.015.000 870.000 696.000 557.000 - Đất SX-KD
4429 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000 - Đất SX-KD
4430 Huyện Sóc Sơn Đường Đền Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Phù Linh - đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Phù Linh 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4431 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa 1.088.000 848.000 710.000 656.000 - Đất SX-KD
4432 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ UBND xã Bắc Phú - đến UBND xã Tân Hưng 2.275.000 1.663.000 1.260.000 1.050.000 - Đất SX-KD
4433 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Bắc Sơn - đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Bắc Sơn 1.279.000 1.010.000 808.000 720.000 - Đất SX-KD
4434 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã tư Thá - đến UBND xã Xuân Giang, UBND xã Việt Long 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000 - Đất SX-KD
4435 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trụ sở UBND xã Bắc Phú) - đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) 2.275.000 1.663.000 1.260.000 1.050.000 - Đất SX-KD
4436 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường Núi Đôi đi - đến cống Thá, xã Xuân Giang 4.315.000 2.951.000 2.214.000 1.834.000 - Đất SX-KD
4437 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3 - Cầu Vát 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000 - Đất SX-KD
4438 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3 đi thôn thống nhất (đoạn Chợ Nỷ) 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000 - Đất SX-KD
4439 Huyện Sóc Sơn Tỉnh lộ 35 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000 - Đất SX-KD
4440 Huyện Sóc Sơn Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú đến cầu Thái Lai xã Minh Trí 1.088.000 848.000 710.000 656.000 - Đất SX-KD
4441 Huyện Sóc Sơn Đường Dược Hạ Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ - đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Mai Đình tại cổng Lữ đoàn 971 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4442 Huyện Sóc Sơn Đường trục chính liên thôn xã Minh Trí điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí đi theo kênh làng Lập Trí - đến địa phận thị trấn Xuân Hòa, tỉnh Vĩnh Phúc 1.088.000 848.000 710.000 656.000 - Đất SX-KD
4443 Huyện Sóc Sơn Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Minh Phú, qua trường Mầm non xã Minh Phú, UBND xã Minh Phú - điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Minh Phú 1.088.000 848.000 710.000 656.000 - Đất SX-KD
4444 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Hồng Kỳ - đến đường Tỉnh lộ 35 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000 - Đất SX-KD
4445 Huyện Sóc Sơn Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn mai Đoài, xã Mai Đình, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - Mai Đình - điểm cuối giao với đường 131 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4446 Huyện Sóc Sơn Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Mai Đình và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000 - Đất SX-KD
4447 Huyện Sóc Sơn Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Thanh Xuân và thôn Hiền Lương, xã Hiền Ninh - điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Hiền Ninh đến đường băng cũ 1.750.000 1.279.000 970.000 808.000 - Đất SX-KD
4448 Huyện Sóc Sơn Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Thanh Hà, xã Nam Sơn - điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000 - Đất SX-KD
4449 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Quang Tiến - điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú, đến cầu Thái Lai, xã Minh Trí 1.088.000 848.000 710.000 656.000 - Đất SX-KD
4450 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Phú 588.000 - - - - Đất SX-KD
4451 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Sơn 588.000 - - - - Đất SX-KD
4452 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân 647.000 - - - - Đất SX-KD
4453 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Đức Hòa 588.000 - - - - Đất SX-KD
4454 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Ninh 588.000 - - - - Đất SX-KD
4455 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Kỳ 588.000 - - - - Đất SX-KD
4456 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Lũ 588.000 - - - - Đất SX-KD
4457 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Mai Đình 809.000 - - - - Đất SX-KD
4458 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Phú 647.000 - - - - Đất SX-KD
4459 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Trí 647.000 - - - - Đất SX-KD
4460 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Nam Sơn 588.000 - - - - Đất SX-KD
4461 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường 809.000 - - - - Đất SX-KD
4462 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Linh 809.000 - - - - Đất SX-KD
4463 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lỗ 809.000 - - - - Đất SX-KD
4464 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Minh 809.000 - - - - Đất SX-KD
4465 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Quang Tiến 752.000 - - - - Đất SX-KD
4466 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Dân 647.000 - - - - Đất SX-KD
4467 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hưng 588.000 - - - - Đất SX-KD
4468 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh 588.000 - - - - Đất SX-KD
4469 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Xuân 809.000 - - - - Đất SX-KD
4470 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tiên Dược 809.000 - - - - Đất SX-KD
4471 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Trung Giã 647.000 - - - - Đất SX-KD
4472 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Việt Long 588.000 - - - - Đất SX-KD
4473 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Giang 588.000 - - - - Đất SX-KD
4474 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Thu 588.000 - - - - Đất SX-KD
4475 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Đồng bằng 124.000 - - - - Đất trông lúa nước
4476 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Đồng bằng 124.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4477 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Trung du 121.000 - - - - Đất trông lúa nước
4478 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Trung du 121.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4479 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Đồng bằng 145.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4480 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Trung du 90.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4481 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Đồng bằng 124.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4482 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Trung du 121.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
4483 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Đồng bằng 55.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
4484 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Trung du 44.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
4485 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Miền núi 35.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
4486 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Đồng bằng 55.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
4487 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Trung du 44.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
4488 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Miền núi 35.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
4489 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Đồng bằng 55.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4490 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Trung du 44.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4491 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn Miền núi 35.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4492 Huyện Ba Vì Đường Chùa Cao Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa Cao 9.400.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000 - Đất ở
4493 Huyện Ba Vì Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao 9.400.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000 - Đất ở
4494 Huyện Ba Vì Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây Đằng 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000 - Đất ở
4495 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000 - Đất ở
4496 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000 - Đất ở
4497 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412 6.958.000 5.566.000 4.428.000 4.111.000 - Đất ở
4498 Huyện Ba Vì Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000 - Đất ở
4499 Huyện Ba Vì Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao 9.400.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000 - Đất ở
4500 Huyện Ba Vì Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000 - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...