Bảng giá đất Tại Đường địa phương Huyện Sóc Sơn Hà Nội

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND TP. Hà Nội
64

Mua bán nhà đất tại Hà Nội

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Nội
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000 - Đất ở
2 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa - đến ngã tư khu Thá, xã Xuân Giang 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000 - Đất ở
3 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan - đến đường 131 13.613.000 10.209.000 8.044.000 7.425.000 - Đất ở
4 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên 3.850.000 3.300.000 2.500.000 2.000.000 - Đất ở
5 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên 3.850.000 3.300.000 2.500.000 2.000.000 - Đất ở
6 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000 - Đất ở
7 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa 4.125.000 3.218.000 2.550.000 2.358.000 - Đất ở
8 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ UBND xã Bắc Phú - đến UBND xã Tân Hưng 7.975.000 6.221.000 4.930.000 4.568.000 - Đất ở
9 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Bắc Sơn - đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Bắc Sơn 6.606.000 5.759.000 4.850.000 4.650.000 - Đất ở
10 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã tư Thá - đến UBND xã Xuân Giang, UBND xã Việt Long 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000 - Đất ở
11 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trụ sở UBND xã Bắc Phú) - đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) 7.975.000 6.221.000 4.930.000 4.568.000 - Đất ở
12 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường Núi Đôi đi - đến cống Thá, xã Xuân Giang 16.638.000 12.145.000 9.529.000 8.773.000 - Đất ở
13 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Quang Tiến - điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú, đến cầu Thái Lai, xã Minh Trí 4.125.000 3.218.000 2.550.000 2.358.000 - Đất ở
14 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất 4.124.000 3.162.000 2.315.000 1.793.000 - Đất TM-DV
15 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa - đến ngã tư khu Thá, xã Xuân Giang 4.124.000 3.162.000 2.315.000 1.793.000 - Đất TM-DV
16 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan - đến đường 131 5.458.000 4.075.000 2.973.000 2.298.000 - Đất TM-DV
17 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên 1.215.000 1.042.000 806.000 645.000 - Đất TM-DV
18 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên 1.215.000 1.042.000 806.000 645.000 - Đất TM-DV
19 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa 4.124.000 3.162.000 2.315.000 1.793.000 - Đất TM-DV
20 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa 1.302.000 1.016.000 822.000 760.000 - Đất TM-DV
21 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ UBND xã Bắc Phú - đến UBND xã Tân Hưng 3.058.000 2.234.000 1.638.000 1.365.000 - Đất TM-DV
22 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Bắc Sơn - đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Bắc Sơn 1.891.000 1.494.000 1.156.000 1.040.000 - Đất TM-DV
23 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã tư Thá - đến UBND xã Xuân Giang, UBND xã Việt Long 4.124.000 3.162.000 2.315.000 1.793.000 - Đất TM-DV
24 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trụ sở UBND xã Bắc Phú) - đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) 3.058.000 2.234.000 1.638.000 1.365.000 - Đất TM-DV
25 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường Núi Đôi đi - đến cống Thá, xã Xuân Giang 6.379.000 4.363.000 3.166.000 2.621.000 - Đất TM-DV
26 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Quang Tiến - điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú, đến cầu Thái Lai, xã Minh Trí 1.302.000 1.016.000 822.000 760.000 - Đất TM-DV
27 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000 - Đất SX-KD
28 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa - đến ngã tư khu Thá, xã Xuân Giang 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000 - Đất SX-KD
29 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan - đến đường 131 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000 - Đất SX-KD
30 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên 1.015.000 870.000 696.000 557.000 - Đất SX-KD
31 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên 1.015.000 870.000 696.000 557.000 - Đất SX-KD
32 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000 - Đất SX-KD
33 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa 1.088.000 848.000 710.000 656.000 - Đất SX-KD
34 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ UBND xã Bắc Phú - đến UBND xã Tân Hưng 2.275.000 1.663.000 1.260.000 1.050.000 - Đất SX-KD
35 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Bắc Sơn - đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Bắc Sơn 1.279.000 1.010.000 808.000 720.000 - Đất SX-KD
36 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã tư Thá - đến UBND xã Xuân Giang, UBND xã Việt Long 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000 - Đất SX-KD
37 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trụ sở UBND xã Bắc Phú) - đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) 2.275.000 1.663.000 1.260.000 1.050.000 - Đất SX-KD
38 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường từ đường Núi Đôi đi - đến cống Thá, xã Xuân Giang 4.315.000 2.951.000 2.214.000 1.834.000 - Đất SX-KD
39 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Quang Tiến - điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú, đến cầu Thái Lai, xã Minh Trí 1.088.000 848.000 710.000 656.000 - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...