11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8201 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Thống Nhất 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8202 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Thống Nhất 472.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8203 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Mặt tiền tuyến đường) Thống Nhất - Đồng Tiến 4.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8204 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Thống Nhất - Đồng Tiến 1.360.000 880.000 496.000 - - Đất SX-KD đô thị
8205 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Thống Nhất - Đồng Tiến 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8206 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Thống Nhất - Đồng Tiến 624.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8207 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Thống Nhất - Đồng Tiến 448.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8208 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Mặt tiền tuyến đường) Đồng Tiến - Cuối đường 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8209 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đồng Tiến - Cuối đường 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
8210 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đồng Tiến - Cuối đường 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8211 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đồng Tiến - Cuối đường 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8212 Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đồng Tiến - Cuối đường 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8213 Thành phố Pleiku Siu Bleh (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8214 Thành phố Pleiku Siu Bleh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
8215 Thành phố Pleiku Siu Bleh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8216 Thành phố Pleiku Siu Bleh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8217 Thành phố Pleiku Siu Bleh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8218 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường) Hùng Vương - Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ 7.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8219 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hùng Vương - Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ 2.320.000 1.520.000 776.000 - - Đất SX-KD đô thị
8220 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương - Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8221 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương - Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8222 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương - Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ 544.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8223 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường) Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8224 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 1.840.000 1.200.000 624.000 - - Đất SX-KD đô thị
8225 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8226 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8227 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 496.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8228 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8229 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 1.120.000 624.000 464.000 - - Đất SX-KD đô thị
8230 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8231 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 512.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8232 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8233 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường) Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 - Nguyễn Trung Trực 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8234 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 - Nguyễn Trung Trực 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
8235 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 - Nguyễn Trung Trực 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8236 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 - Nguyễn Trung Trực 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8237 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 - Nguyễn Trung Trực 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8238 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8239 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
8240 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8241 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến 512.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8242 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8243 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8244 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực 1.120.000 624.000 464.000 - - Đất SX-KD đô thị
8245 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8246 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực 512.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8247 Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8248 Thành phố Pleiku Tản Đà (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Hùng - Hàn Thuyên 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8249 Thành phố Pleiku Tản Đà (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Hùng - Hàn Thuyên 344.000 328.000 313.600 - - Đất SX-KD đô thị
8250 Thành phố Pleiku Tản Đà (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Hùng - Hàn Thuyên 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8251 Thành phố Pleiku Tản Đà (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Hùng - Hàn Thuyên 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8252 Thành phố Pleiku Tản Đà (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Hùng - Hàn Thuyên 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8253 Thành phố Pleiku Tân Tiến (Mặt tiền tuyến đường) Wừu - Quyết Tiến 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8254 Thành phố Pleiku Tân Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Wừu - Quyết Tiến 1.120.000 624.000 464.000 - - Đất SX-KD đô thị
8255 Thành phố Pleiku Tân Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Wừu - Quyết Tiến 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8256 Thành phố Pleiku Tân Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Wừu - Quyết Tiến 512.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8257 Thành phố Pleiku Tân Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Wừu - Quyết Tiến 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8258 Thành phố Pleiku Tạ Quang Bửu (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm Phan Đình Giót - Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng 10.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8259 Thành phố Pleiku Tạ Quang Bửu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm Phan Đình Giót - Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng 3.280.000 2.160.000 1.120.000 - - Đất SX-KD đô thị
8260 Thành phố Pleiku Tạ Quang Bửu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm Phan Đình Giót - Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng 2.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8261 Thành phố Pleiku Tạ Quang Bửu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm Phan Đình Giót - Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng 1.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8262 Thành phố Pleiku Tạ Quang Bửu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm Phan Đình Giót - Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8263 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền tuyến đường) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ 9.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8264 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ 2.800.000 1.840.000 960.000 - - Đất SX-KD đô thị
8265 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8266 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8267 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ 648.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8268 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền tuyến đường) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản 4.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8269 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản 1.360.000 880.000 496.000 - - Đất SX-KD đô thị
8270 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8271 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản 624.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8272 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản 448.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8273 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền tuyến đường) Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 240, 249 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8274 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 240, 249 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
8275 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 240, 249 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8276 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 240, 249 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8277 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 240, 249 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8278 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền tuyến đường) Hết RG nhà 240, 249 - Hết nhà số 279 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8279 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết RG nhà 240, 249 - Hết nhà số 279 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
8280 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà 240, 249 - Hết nhà số 279 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8281 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà 240, 249 - Hết nhà số 279 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8282 Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà 240, 249 - Hết nhà số 279 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8283 Thành phố Pleiku Thi Sách (Mặt tiền tuyến đường) Hai Bà Trưng - Trần Phú 36.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8284 Thành phố Pleiku Thi Sách (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hai Bà Trưng - Trần Phú 9.760.000 6.160.000 3.280.000 - - Đất SX-KD đô thị
8285 Thành phố Pleiku Thi Sách (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hai Bà Trưng - Trần Phú 7.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8286 Thành phố Pleiku Thi Sách (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hai Bà Trưng - Trần Phú 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8287 Thành phố Pleiku Thi Sách (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hai Bà Trưng - Trần Phú 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8288 Thành phố Pleiku Thống Nhất (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8289 Thành phố Pleiku Thống Nhất (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 1.600.000 1.040.000 528.000 - - Đất SX-KD đô thị
8290 Thành phố Pleiku Thống Nhất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8291 Thành phố Pleiku Thống Nhất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8292 Thành phố Pleiku Thống Nhất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 472.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8293 Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Mặt tiền tuyến đường) Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8294 Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
8295 Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8296 Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8297 Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8298 Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Mặt tiền tuyến đường) Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8299 Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
8300 Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...