11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2601 Thành phố Pleiku Hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 510.000 - - - - Đất ở đô thị
2602 Thành phố Pleiku Hẻm 547 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2603 Thành phố Pleiku Hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2604 Thành phố Pleiku Hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
2605 Thành phố Pleiku Hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 550.000 - - - - Đất ở đô thị
2606 Thành phố Pleiku Hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 510.000 - - - - Đất ở đô thị
2607 Thành phố Pleiku Hẻm 555 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2608 Thành phố Pleiku Hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2609 Thành phố Pleiku Hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
2610 Thành phố Pleiku Hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 550.000 - - - - Đất ở đô thị
2611 Thành phố Pleiku Hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 510.000 - - - - Đất ở đô thị
2612 Thành phố Pleiku Hẻm 609 Phạm Văn Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2613 Thành phố Pleiku Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2614 Thành phố Pleiku Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 540.000 500.000 450.000 - - Đất ở đô thị
2615 Thành phố Pleiku Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 520.000 - - - - Đất ở đô thị
2616 Thành phố Pleiku Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2617 Thành phố Pleiku Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh Khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng (cạnh khu tập thể YaLy) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 430.000 - - - - Đất ở đô thị
2618 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Mét thứ 235 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
2619 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Mét thứ 235 1.100.000 680.000 520.000 - - Đất ở đô thị
2620 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Mét thứ 235 760.000 - - - - Đất ở đô thị
2621 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Mét thứ 235 580.000 - - - - Đất ở đô thị
2622 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Mét thứ 235 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2623 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2624 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
2625 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm 550.000 - - - - Đất ở đô thị
2626 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm 551.000 - - - - Đất ở đô thị
2627 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2628 Thành phố Pleiku Hẻm 90 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
2629 Thành phố Pleiku Hẻm 90 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 1.100.000 680.000 520.000 - - Đất ở đô thị
2630 Thành phố Pleiku Hẻm 90 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 760.000 - - - - Đất ở đô thị
2631 Thành phố Pleiku Hẻm 90 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 580.000 - - - - Đất ở đô thị
2632 Thành phố Pleiku Hẻm 90 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2633 Thành phố Pleiku Hẻm 162 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2634 Thành phố Pleiku Hẻm 162 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
2635 Thành phố Pleiku Hẻm 162 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm 550.000 - - - - Đất ở đô thị
2636 Thành phố Pleiku Hẻm 162 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm 510.000 - - - - Đất ở đô thị
2637 Thành phố Pleiku Hẻm 162 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2638 Thành phố Pleiku Hẻm 308 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Cuối đường 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2639 Thành phố Pleiku Hẻm 308 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Cuối đường 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
2640 Thành phố Pleiku Hẻm 308 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Cuối đường 550.000 - - - - Đất ở đô thị
2641 Thành phố Pleiku Hẻm 308 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Cuối đường 510.000 - - - - Đất ở đô thị
2642 Thành phố Pleiku Hẻm 308 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2643 Thành phố Pleiku Hẻm 338 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Cuối đường 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2644 Thành phố Pleiku Hẻm 338 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Cuối đường 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
2645 Thành phố Pleiku Hẻm 338 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Cuối đường 550.000 - - - - Đất ở đô thị
2646 Thành phố Pleiku Hẻm 338 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Cuối đường 510.000 - - - - Đất ở đô thị
2647 Thành phố Pleiku Hẻm 338 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2648 Thành phố Pleiku Hẻm 376 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Cuối đường 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2649 Thành phố Pleiku Hẻm 376 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Cuối đường 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
2650 Thành phố Pleiku Hẻm 376 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Cuối đường 550.000 - - - - Đất ở đô thị
2651 Thành phố Pleiku Hẻm 376 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Cuối đường 510.000 - - - - Đất ở đô thị
2652 Thành phố Pleiku Hẻm 376 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2653 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2654 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 540.000 500.000 450.000 - - Đất ở đô thị
2655 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 520.000 - - - - Đất ở đô thị
2656 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2657 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 430.000 - - - - Đất ở đô thị
2658 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Lê Văn Tám 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2659 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Lê Văn Tám 1.100.000 680.000 520.000 - - Đất ở đô thị
2660 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Lê Văn Tám 760.000 - - - - Đất ở đô thị
2661 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Lê Văn Tám 580.000 - - - - Đất ở đô thị
2662 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Lê Văn Tám 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2663 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2664 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 540.000 500.000 450.000 - - Đất ở đô thị
2665 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 520.000 - - - - Đất ở đô thị
2666 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2667 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 430.000 - - - - Đất ở đô thị
2668 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Hẻm 46 Phù Đổng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2669 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Hẻm 46 Phù Đổng 540.000 500.000 450.000 - - Đất ở đô thị
2670 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Hẻm 46 Phù Đổng 520.000 - - - - Đất ở đô thị
2671 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Hẻm 46 Phù Đổng 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2672 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Hẻm 46 Phù Đổng 430.000 - - - - Đất ở đô thị
2673 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 94 Phù Đổng - Đường QH 4 TKL 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2674 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 94 Phù Đổng - Đường QH 4 TKL 540.000 500.000 450.000 - - Đất ở đô thị
2675 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 94 Phù Đổng - Đường QH 4 TKL 520.000 - - - - Đất ở đô thị
2676 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 94 Phù Đổng - Đường QH 4 TKL 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2677 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 94 Phù Đổng - Đường QH 4 TKL 430.000 - - - - Đất ở đô thị
2678 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Lê Văn Tám 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2679 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Lê Văn Tám 1.100.000 680.000 520.000 - - Đất ở đô thị
2680 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Lê Văn Tám 760.000 - - - - Đất ở đô thị
2681 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Lê Văn Tám 580.000 - - - - Đất ở đô thị
2682 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Lê Văn Tám 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2683 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Lê Văn Tám - Kim Lân 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2684 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Văn Tám - Kim Lân 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
2685 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Văn Tám - Kim Lân 550.000 - - - - Đất ở đô thị
2686 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Văn Tám - Kim Lân 510.000 - - - - Đất ở đô thị
2687 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Văn Tám - Kim Lân 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2688 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1.300m) 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2689 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1.300m) 920.000 590.000 500.000 - - Đất ở đô thị
2690 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1.300m) 670.000 - - - - Đất ở đô thị
2691 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1.300m) 530.000 - - - - Đất ở đô thị
2692 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1.300m) 450.000 - - - - Đất ở đô thị
2693 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư đầu tiên (1.300m) - Cuối đường 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2694 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư đầu tiên (1.300m) - Cuối đường 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
2695 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư đầu tiên (1.300m) - Cuối đường 550.000 - - - - Đất ở đô thị
2696 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư đầu tiên (1.300m) - Cuối đường 510.000 - - - - Đất ở đô thị
2697 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư đầu tiên (1.300m) - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2698 Thành phố Pleiku Đường QH 41m (thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn) (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2699 Thành phố Pleiku Đường QH 41m (thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật 920.000 590.000 500.000 - - Đất ở đô thị
2700 Thành phố Pleiku Đường QH 41m (thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật 670.000 - - - - Đất ở đô thị