14:31 - 13/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất tại Huyện Chư Pưh, Gia Lai được quy định theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023. Đây là khu vực sở hữu tiềm năng phát triển mạnh mẽ, tạo cơ hội lớn cho nhà đầu tư.

Tổng quan về Huyện Chư Pưh, Gia Lai

Huyện Chư Pưh nằm ở phía Đông Nam tỉnh Gia Lai, là một trong những khu vực có vị trí chiến lược trong mạng lưới giao thông Tây Nguyên.

Chư Pưh có diện tích rộng lớn với địa hình chủ yếu là đồi núi, đất đai màu mỡ và khí hậu ôn hòa, rất thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là cây công nghiệp như cà phê, cao su và hồ tiêu.

Với lợi thế về nông sản, Chư Pưh đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ trong các ngành công nghiệp chế biến nông sản, từ đó tạo ra nhu cầu lớn về đất đai cho các dự án khu công nghiệp và khu dân cư.

Ngoài ra, Huyện Chư Pưh còn nổi bật nhờ mạng lưới giao thông khá phát triển, với các tuyến quốc lộ 14 và các con đường nội bộ đang được nâng cấp và mở rộng.

Hệ thống giao thông này không chỉ kết nối các huyện lân cận mà còn giúp việc vận chuyển hàng hóa trở nên dễ dàng hơn, góp phần gia tăng giá trị bất động sản khu vực.

Khu vực này hiện đang được quy hoạch và đầu tư vào nhiều dự án hạ tầng quan trọng, bao gồm các khu công nghiệp chế biến nông sản, khu đô thị mới và các khu dân cư hiện đại. Chính nhờ các yếu tố này, giá trị đất đai tại Chư Pưh đang có xu hướng tăng mạnh và trở thành điểm sáng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Phân tích giá đất tại Huyện Chư Pưh, Gia Lai

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, giá đất tại Huyện Chư Pưh hiện đang dao động ở nhiều mức khác nhau tùy theo vị trí và mục đích sử dụng.

Cụ thể, đất ở các khu vực trung tâm huyện, gần các tuyến đường chính, giá đất có thể dao động từ 3 triệu đến 5 triệu đồng/m², tùy thuộc vào các yếu tố như vị trí và tiềm năng phát triển.

Ở các khu vực ngoại ô, giá đất thấp hơn, giao động từ 1 triệu đến 2,5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với xu hướng phát triển hạ tầng và đô thị hóa, giá đất tại các khu vực này có thể tăng mạnh trong tương lai.

Đặc biệt, những khu đất có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng từ nông nghiệp sang đất ở hoặc đất thương mại sẽ có tiềm năng tăng giá rất lớn trong vài năm tới.

Với mức giá đất hiện tại, các nhà đầu tư có thể lựa chọn giữa đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Nếu bạn tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các dự án hạ tầng lớn, khu công nghiệp đang triển khai sẽ mang lại lợi nhuận nhanh chóng.

Đối với những nhà đầu tư dài hạn, việc đầu tư vào đất nông nghiệp ở các vùng ngoại ô có tiềm năng chuyển đổi cao là một lựa chọn hợp lý.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Chư Pưh, Gia Lai

Huyện Chư Pưh có nhiều yếu tố tiềm năng nổi bật giúp tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Đầu tiên, Huyện Chư Pưh có nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là cây công nghiệp như cà phê và cao su, điều này tạo ra sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp chế biến nông sản.

Các dự án phát triển này đang thu hút một lượng lớn vốn đầu tư và tạo ra nhu cầu lớn về đất đai phục vụ cho xây dựng khu công nghiệp, khu dân cư và các tiện ích phụ trợ.

Tiềm năng phát triển giao thông là yếu tố thứ hai không thể không nhắc đến. Hệ thống quốc lộ 14 cùng các tuyến giao thông chính đang được nâng cấp, kết nối Huyện Chư Pưh với các huyện lân cận và các tỉnh trong khu vực Tây Nguyên, mở ra cơ hội giao thương và phát triển kinh tế.

Hơn nữa, với việc đầu tư vào các tuyến đường mới và các dự án hạ tầng lớn, giá trị bất động sản tại các khu vực gần các tuyến đường giao thông quan trọng sẽ gia tăng mạnh mẽ.

Điểm nổi bật thứ ba là tiềm năng phát triển du lịch và nghỉ dưỡng. Với lợi thế về cảnh quan thiên nhiên và sự phát triển của ngành nông nghiệp, Huyện Chư Pưh có thể phát triển các loại hình du lịch sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng và tham quan nông trại.

Đây là những yếu tố thu hút khách du lịch và có thể làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven sông, gần các điểm du lịch hoặc các khu vực có tiềm năng phát triển du lịch.

Huyện Chư Pưh sở hữu tiềm năng phát triển mạnh mẽ với các yếu tố về giao thông, kinh tế nông nghiệp và tiềm năng du lịch. Đây là cơ hội vàng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Huyện Chư Pưh là: 2.784.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Chư Pưh là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Chư Pưh là: 351.944 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
421

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1501 Huyện Chư Pưh Tôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Duẩn - Quang Trung 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1502 Huyện Chư Pưh Tôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Duẩn - Quang Trung 168.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1503 Huyện Chư Pưh Tôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Lê Duẩn - Quang Trung 104.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1504 Huyện Chư Pưh Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Lê Hồng Phong 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1505 Huyện Chư Pưh Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Lê Hồng Phong 144.000 104.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1506 Huyện Chư Pưh Phạm Hồng Thái (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Lê Hồng Phong 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1507 Huyện Chư Pưh Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Lê Hồng Phong 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1508 Huyện Chư Pưh Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Lê Hồng Phong 192.000 128.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1509 Huyện Chư Pưh Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Lê Hồng Phong 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1510 Huyện Chư Pưh Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Lê Hồng Phong 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1511 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1512 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 240.000 160.000 112.000 - - Đất SX-KD đô thị
1513 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1514 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 128.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1515 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư 384.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1516 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư 216.000 144.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1517 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư 184.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1518 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư 124.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1519 Huyện Chư Pưh Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1520 Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 192.000 128.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1521 Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1522 Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1523 Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1524 Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng 192.000 128.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1525 Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1526 Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1527 Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1528 Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 192.000 128.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1529 Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1530 Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1531 Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1532 Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 192.000 128.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1533 Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1534 Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1535 Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1536 Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 192.000 128.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1537 Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1538 Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1539 Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hai Bà Trưng (QH) - D25 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1540 Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hai Bà Trưng (QH) - D25 144.000 104.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1541 Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hai Bà Trưng (QH) - D25 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1542 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1543 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung 168.000 112.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1544 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1545 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung 108.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1546 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1547 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông 144.000 104.000 - - - Đất SX-KD đô thị
1548 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1549 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Khu vực 1 520.000 420.000 360.000 220.000 180.000 Đất ở nông thôn
1550 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Khu vực 2 170.000 140.000 120.000 100.000 90.000 Đất ở nông thôn
1551 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Khu vực 3 90.000 80.000 75.000 70.000 - Đất ở nông thôn
1552 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú Khu vực 1 1.170.000 940.000 780.000 580.000 - Đất ở nông thôn
1553 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú Khu vực 2 520.000 320.000 200.000 140.000 - Đất ở nông thôn
1554 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú Khu vực 3 100.000 95.000 90.000 85.000 - Đất ở nông thôn
1555 Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng Khu vực 1 220.000 210.000 170.000 140.000 - Đất ở nông thôn
1556 Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng Khu vực 2 110.000 100.000 75.000 70.000 - Đất ở nông thôn
1557 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang Khu vực 1 1.800.000 1.170.000 1.040.000 780.000 570.000 Đất ở nông thôn
1558 Huyện Chư Pưh Vị trí 6 - Xã Ia Phang Khu vực 1 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
1559 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang Khu vực 2 390.000 220.000 170.000 140.000 - Đất ở nông thôn
1560 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang Khu vực 3 120.000 100.000 85.000 80.000 - Đất ở nông thôn
1561 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don Khu vực 1 460.000 300.000 200.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1562 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don Khu vực 2 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất ở nông thôn
1563 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don Khu vực 3 50.000 45.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
1564 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le Khu vực 1 1.580.000 990.000 880.000 600.000 480.000 Đất ở nông thôn
1565 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le Khu vực 2 460.000 300.000 240.000 200.000 - Đất ở nông thôn
1566 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le Khu vực 3 140.000 130.000 110.000 80.000 75.000 Đất ở nông thôn
1567 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ Khu vực 1 420.000 360.000 340.000 300.000 260.000 Đất ở nông thôn
1568 Huyện Chư Pưh Vị trí 6 - Xã Ia Blứ Khu vực 1 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
1569 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ Khu vực 2 140.000 120.000 110.000 100.000 - Đất ở nông thôn
1570 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ Khu vực 3 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất ở nông thôn
1571 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla Khu vực 1 130.000 110.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
1572 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla Khu vực 2 60.000 50.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
1573 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Khu vực 1 520.000 420.000 360.000 220.000 180.000 Đất TM-DV nông thôn
1574 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Khu vực 2 170.000 140.000 120.000 100.000 90.000 Đất TM-DV nông thôn
1575 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Khu vực 3 90.000 80.000 75.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
1576 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú Khu vực 1 1.170.000 940.000 780.000 580.000 - Đất TM-DV nông thôn
1577 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú Khu vực 2 520.000 320.000 200.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
1578 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú Khu vực 3 100.000 95.000 90.000 85.000 - Đất TM-DV nông thôn
1579 Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng Khu vực 1 220.000 210.000 170.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
1580 Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng Khu vực 2 110.000 100.000 75.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
1581 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang Khu vực 1 1.800.000 1.170.000 1.040.000 780.000 570.000 Đất TM-DV nông thôn
1582 Huyện Chư Pưh Vị trí 6 - Xã Ia Phang Khu vực 1 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1583 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang Khu vực 2 390.000 220.000 170.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
1584 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang Khu vực 3 120.000 100.000 85.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
1585 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don Khu vực 1 460.000 300.000 200.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
1586 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don Khu vực 2 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
1587 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don Khu vực 3 50.000 45.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1588 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le Khu vực 1 1.580.000 990.000 880.000 600.000 480.000 Đất TM-DV nông thôn
1589 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le Khu vực 2 460.000 300.000 240.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
1590 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le Khu vực 3 140.000 130.000 110.000 80.000 75.000 Đất TM-DV nông thôn
1591 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ Khu vực 1 420.000 360.000 340.000 300.000 260.000 Đất TM-DV nông thôn
1592 Huyện Chư Pưh Vị trí 6 - Xã Ia Blứ Khu vực 1 220.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1593 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ Khu vực 2 140.000 120.000 110.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
1594 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ Khu vực 3 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
1595 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla Khu vực 1 130.000 110.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1596 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla Khu vực 2 60.000 50.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1597 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Khu vực 1 416.000 336.000 288.000 176.000 144.000 Đất SX-KD nông thôn
1598 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Khu vực 2 136.000 112.000 96.000 80.000 72.000 Đất SX-KD nông thôn
1599 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Khu vực 3 72.000 64.000 60.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
1600 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú Khu vực 1 936.000 752.000 624.000 464.000 - Đất SX-KD nông thôn