14:31 - 13/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất tại Huyện Chư Pưh, Gia Lai được quy định theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023. Đây là khu vực sở hữu tiềm năng phát triển mạnh mẽ, tạo cơ hội lớn cho nhà đầu tư.

Tổng quan về Huyện Chư Pưh, Gia Lai

Huyện Chư Pưh nằm ở phía Đông Nam tỉnh Gia Lai, là một trong những khu vực có vị trí chiến lược trong mạng lưới giao thông Tây Nguyên.

Chư Pưh có diện tích rộng lớn với địa hình chủ yếu là đồi núi, đất đai màu mỡ và khí hậu ôn hòa, rất thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là cây công nghiệp như cà phê, cao su và hồ tiêu.

Với lợi thế về nông sản, Chư Pưh đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ trong các ngành công nghiệp chế biến nông sản, từ đó tạo ra nhu cầu lớn về đất đai cho các dự án khu công nghiệp và khu dân cư.

Ngoài ra, Huyện Chư Pưh còn nổi bật nhờ mạng lưới giao thông khá phát triển, với các tuyến quốc lộ 14 và các con đường nội bộ đang được nâng cấp và mở rộng.

Hệ thống giao thông này không chỉ kết nối các huyện lân cận mà còn giúp việc vận chuyển hàng hóa trở nên dễ dàng hơn, góp phần gia tăng giá trị bất động sản khu vực.

Khu vực này hiện đang được quy hoạch và đầu tư vào nhiều dự án hạ tầng quan trọng, bao gồm các khu công nghiệp chế biến nông sản, khu đô thị mới và các khu dân cư hiện đại. Chính nhờ các yếu tố này, giá trị đất đai tại Chư Pưh đang có xu hướng tăng mạnh và trở thành điểm sáng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Phân tích giá đất tại Huyện Chư Pưh, Gia Lai

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, giá đất tại Huyện Chư Pưh hiện đang dao động ở nhiều mức khác nhau tùy theo vị trí và mục đích sử dụng.

Cụ thể, đất ở các khu vực trung tâm huyện, gần các tuyến đường chính, giá đất có thể dao động từ 3 triệu đến 5 triệu đồng/m², tùy thuộc vào các yếu tố như vị trí và tiềm năng phát triển.

Ở các khu vực ngoại ô, giá đất thấp hơn, giao động từ 1 triệu đến 2,5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với xu hướng phát triển hạ tầng và đô thị hóa, giá đất tại các khu vực này có thể tăng mạnh trong tương lai.

Đặc biệt, những khu đất có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng từ nông nghiệp sang đất ở hoặc đất thương mại sẽ có tiềm năng tăng giá rất lớn trong vài năm tới.

Với mức giá đất hiện tại, các nhà đầu tư có thể lựa chọn giữa đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Nếu bạn tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các dự án hạ tầng lớn, khu công nghiệp đang triển khai sẽ mang lại lợi nhuận nhanh chóng.

Đối với những nhà đầu tư dài hạn, việc đầu tư vào đất nông nghiệp ở các vùng ngoại ô có tiềm năng chuyển đổi cao là một lựa chọn hợp lý.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Chư Pưh, Gia Lai

Huyện Chư Pưh có nhiều yếu tố tiềm năng nổi bật giúp tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Đầu tiên, Huyện Chư Pưh có nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là cây công nghiệp như cà phê và cao su, điều này tạo ra sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp chế biến nông sản.

Các dự án phát triển này đang thu hút một lượng lớn vốn đầu tư và tạo ra nhu cầu lớn về đất đai phục vụ cho xây dựng khu công nghiệp, khu dân cư và các tiện ích phụ trợ.

Tiềm năng phát triển giao thông là yếu tố thứ hai không thể không nhắc đến. Hệ thống quốc lộ 14 cùng các tuyến giao thông chính đang được nâng cấp, kết nối Huyện Chư Pưh với các huyện lân cận và các tỉnh trong khu vực Tây Nguyên, mở ra cơ hội giao thương và phát triển kinh tế.

Hơn nữa, với việc đầu tư vào các tuyến đường mới và các dự án hạ tầng lớn, giá trị bất động sản tại các khu vực gần các tuyến đường giao thông quan trọng sẽ gia tăng mạnh mẽ.

Điểm nổi bật thứ ba là tiềm năng phát triển du lịch và nghỉ dưỡng. Với lợi thế về cảnh quan thiên nhiên và sự phát triển của ngành nông nghiệp, Huyện Chư Pưh có thể phát triển các loại hình du lịch sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng và tham quan nông trại.

Đây là những yếu tố thu hút khách du lịch và có thể làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven sông, gần các điểm du lịch hoặc các khu vực có tiềm năng phát triển du lịch.

Huyện Chư Pưh sở hữu tiềm năng phát triển mạnh mẽ với các yếu tố về giao thông, kinh tế nông nghiệp và tiềm năng du lịch. Đây là cơ hội vàng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Huyện Chư Pưh là: 2.784.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Chư Pưh là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Chư Pưh là: 351.944 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
421

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1001 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 300.000 200.000 140.000 - - Đất TM-DV đô thị
1002 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1003 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1004 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1005 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư 270.000 180.000 - - - Đất TM-DV đô thị
1006 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư 230.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1007 Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư 155.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1008 Huyện Chư Pưh Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1009 Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 240.000 160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
1010 Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1011 Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Du 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1012 Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1013 Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng 240.000 160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
1014 Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1015 Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1016 Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1017 Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 240.000 160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
1018 Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1019 Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1020 Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1021 Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 240.000 160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
1022 Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1023 Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1024 Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1025 Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 240.000 160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
1026 Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1027 Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Anh Hùng Núp - D25 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1028 Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hai Bà Trưng (QH) - D25 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1029 Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hai Bà Trưng (QH) - D25 180.000 130.000 - - - Đất TM-DV đô thị
1030 Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hai Bà Trưng (QH) - D25 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1031 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung 350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1032 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung 210.000 140.000 - - - Đất TM-DV đô thị
1033 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung 180.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1034 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung 135.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1035 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1036 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông 180.000 130.000 - - - Đất TM-DV đô thị
1037 Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông 150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1038 Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1039 Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 384.000 256.000 136.000 - - Đất SX-KD đô thị
1040 Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1041 Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1042 Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 108.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1043 Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen 1.152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1044 Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen 672.000 448.000 224.000 - - Đất SX-KD đô thị
1045 Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1046 Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1047 Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen 168.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1048 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ 1.976.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1049 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ 1.056.000 704.000 352.000 - - Đất SX-KD đô thị
1050 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ 88.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1051 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ 528.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1052 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ 264.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1053 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1054 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly 2.208.000 1.472.000 736.000 - - Đất SX-KD đô thị
1055 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly 184.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1056 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly 1.104.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1057 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly 552.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1058 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng 468.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1059 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng 2.496.000 1.664.000 832.000 - - Đất SX-KD đô thị
1060 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng 208.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1061 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng 1.248.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1062 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng 624.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1063 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1064 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu 2.784.000 1.856.000 928.000 - - Đất SX-KD đô thị
1065 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu 232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1066 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu 1.392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1067 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu 696.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1068 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng 384.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1069 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng 216.000 144.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
1070 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1071 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng 108.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1072 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng 544.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1073 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1074 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 1.392.000 928.000 464.000 - - Đất SX-KD đô thị
1075 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 116.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1076 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 696.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1077 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1078 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn 176.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1079 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn 96.000 640.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1080 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn 80.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1081 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1082 Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1083 Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thái Học 496.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1084 Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thái Học 264.000 176.000 116.000 - - Đất SX-KD đô thị
1085 Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thái Học 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1086 Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thái Học 132.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1087 Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng 576.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1088 Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng 312.000 208.000 124.000 - - Đất SX-KD đô thị
1089 Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng 264.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1090 Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng 156.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1091 Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) 672.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1092 Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) 360.000 240.000 132.000 - - Đất SX-KD đô thị
1093 Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) 304.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1094 Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) 184.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1095 Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) 1.064.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1096 Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thái Học 1.152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1097 Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thái Học 672.000 448.000 224.000 - - Đất SX-KD đô thị
1098 Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thái Học 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1099 Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thái Học 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1100 Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thái Học 168.000 - - - - Đất SX-KD đô thị