11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Tháp - Vùng đất đầu tư bât động sản đầy hứa hẹn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Tháp nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình và biểu tượng sen hồng, đang dần khẳng định vị thế trên thị trường bất động sản miền Tây. Với bảng giá đất ban hành theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021, khu vực này mang đến nhiều cơ hội hấp dẫn cho nhà đầu tư nhờ tiềm năng phát triển vượt trội và mức giá đất còn rất cạnh tranh.

Phân tích giá đất và những tiềm năng đặc biệt của Đồng Tháp

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Tháp dao động từ 45.000 đồng/m² đến 32.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.484.117 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Cao Lãnh và Thành phố Sa Đéc có giá đất cao hơn đáng kể nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Đặc biệt, các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm thương mại hoặc hành chính đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Đồng Tháp có lợi thế so với các tỉnh lân cận ở chỗ giá đất vẫn ở mức thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng rất lớn. Những nhà đầu tư có thể lựa chọn chiến lược ngắn hạn tại các khu vực trung tâm, nơi nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại tăng cao.

Trong khi đó, các khu vực ven đô như Thanh Bình, Hồng Ngự lại phù hợp hơn với chiến lược đầu tư dài hạn khi hạ tầng đang được nâng cấp mạnh mẽ.

Vị trí chiến lược và cơ hội phát triển bất động sản tại Đồng Tháp

Đồng Tháp nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với Campuchia và nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch của miền Tây Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất của cả nước với thế mạnh về lúa gạo, trái cây và thủy sản.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như Trần Quốc Toản và các khu kinh tế cửa khẩu đang tạo nên động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, du lịch sinh thái và văn hóa cũng là một trong những yếu tố nổi bật giúp Đồng Tháp thu hút nhà đầu tư. Các điểm đến như Khu di tích Xẻo Quýt, Làng hoa Sa Đéc hay Tràm Chim không chỉ góp phần thúc đẩy du lịch mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án nâng cấp hạ tầng giao thông như cầu Cao Lãnh, tuyến đường cao tốc nối TP HCM với các tỉnh miền Tây, đang tạo ra sức bật lớn cho bất động sản tại Đồng Tháp. Những dự án này không chỉ giúp kết nối tốt hơn với các khu vực lân cận mà còn đẩy mạnh giao thương và thu hút đầu tư vào các khu đô thị và khu công nghiệp mới.

Đồng Tháp, với sự phát triển đồng bộ từ hạ tầng đến kinh tế, đang nổi lên như một vùng đất đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Đồng Tháp là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Tháp là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Tháp là: 1.519.902 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4211
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6001 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2 Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quý) - kênh 307 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6002 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2 Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6003 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 Từ Kênh Bùi - đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6004 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6005 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ bắc kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6006 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2 Từ đường Võ Văn Kiệt - đến kênh Phước Xuyên 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6007 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 Đoạn từ kênh Tư Mới, xã Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B, xã Thanh Mỹ 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6008 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6009 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 9000 - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6010 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6011 Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6012 Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 Từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6013 Huyện Tháp Mười Toàn huyện - Khu vực 3 180.000 168.000 150.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6014 Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa 60.000 55.000 50.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6015 Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa 60.000 55.000 50.000 - - Đất trồng lúa
6016 Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa 60.000 55.000 50.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6017 Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa 60.000 55.000 50.000 - - Đất rừng sản xuất
6018 Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất trồng cây hàng năm
6019 Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất trồng lúa
6020 Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6021 Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất rừng sản xuất
6022 Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa 75.000 70.000 65.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6023 Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi 60.000 55.000 50.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6024 Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa 60.000 55.000 50.000 - - Đất rừng phòng hộ
6025 Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa 60.000 55.000 50.000 - - Đất rừng đặc dụng
6026 Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất rừng phòng hộ
6027 Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi 45.000 40.000 35.000 - - Đất rừng đặc dụng
6028 Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 75.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6029 Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 60.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6030 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
6031 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
6032 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
6033 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
6034 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
6035 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
6036 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
6037 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6038 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế 600.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6039 Huyện Cao Lãnh Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
6040 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 3.800.000 2.660.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
6041 Huyện Cao Lãnh Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu 3.800.000 2.660.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
6042 Huyện Cao Lãnh Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu 3.800.000 2.660.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
6043 Huyện Cao Lãnh Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
6044 Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
6045 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông) 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở đô thị
6046 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây) 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
6047 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây) 1.400.000 980.000 700.000 - - Đất ở đô thị
6048 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông) 700.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6049 Huyện Cao Lãnh Đường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6050 Huyện Cao Lãnh Đường 307 Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh 700.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6051 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Đừng 700.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6052 Huyện Cao Lãnh Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở đô thị
6053 Huyện Cao Lãnh Đường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương Khai 1.100.000 770.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6054 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ 900.000 630.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6055 Huyện Cao Lãnh Đường Thống Linh Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2 1.100.000 770.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6056 Huyện Cao Lãnh Đường Xóm Giồng - Doi Me 900.000 630.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6057 Huyện Cao Lãnh Đường Thiên Hộ Dương 600.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6058 Huyện Cao Lãnh Đường 5m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây 1.700.000 1.190.000 850.000 - - Đất ở đô thị
6059 Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở đô thị
6060 Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở đô thị
6061 Huyện Cao Lãnh Đường 12m - Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây 3.200.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
6062 Huyện Cao Lãnh Đường 3,5m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ 1.400.000 980.000 700.000 - - Đất ở đô thị
6063 Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
6064 Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
6065 Huyện Cao Lãnh Đường 12m - Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ 2.600.000 1.820.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
6066 Huyện Cao Lãnh Đường 9m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu đường Thống Linh (đoạn Nguyễn Trãi - sông Mương Khai) 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
6067 Huyện Cao Lãnh Đường 7m - Cụm dân cư Đông Rạch Miễu 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
6068 Huyện Cao Lãnh Khu dân cư ngã ba Ông Bầu 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
6069 Huyện Cao Lãnh Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
6070 Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
6071 Huyện Cao Lãnh Đường Đ-03 - Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất ở đô thị
6072 Huyện Cao Lãnh Các đường còn lại 600.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6073 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
6074 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
6075 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
6076 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
6077 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
6078 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
6079 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
6080 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
6081 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
6082 Huyện Cao Lãnh Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
6083 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 3.040.000 2.128.000 1.520.000 - - Đất TM-DV đô thị
6084 Huyện Cao Lãnh Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu 3.040.000 2.128.000 1.520.000 - - Đất TM-DV đô thị
6085 Huyện Cao Lãnh Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu 3.040.000 2.128.000 1.520.000 - - Đất TM-DV đô thị
6086 Huyện Cao Lãnh Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu 5.760.000 4.032.000 2.880.000 - - Đất TM-DV đô thị
6087 Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
6088 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông) 1.840.000 1.288.000 920.000 - - Đất TM-DV đô thị
6089 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây) 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
6090 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây) 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
6091 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông) 560.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
6092 Huyện Cao Lãnh Đường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
6093 Huyện Cao Lãnh Đường 307 Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh 560.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
6094 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Đừng 560.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
6095 Huyện Cao Lãnh Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi 1.840.000 1.288.000 920.000 - - Đất TM-DV đô thị
6096 Huyện Cao Lãnh Đường Tràm Dơi Đường Nguyễn Trãi - cầu Mương Khai 880.000 616.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
6097 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Khải Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ 720.000 504.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
6098 Huyện Cao Lãnh Đường Thống Linh Nguyễn Trãi - Đường 3 tháng 2 880.000 616.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
6099 Huyện Cao Lãnh Đường Xóm Giồng - Doi Me 720.000 504.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
6100 Huyện Cao Lãnh Đường Thiên Hộ Dương 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...