Bảng giá đất tại Huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp được quy định trong Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND, ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp. Khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào sự gia tăng các dự án hạ tầng và các ngành công nghiệp đang phát triển.

Tổng quan về Huyện Tháp Mười

Huyện Tháp Mười nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Đồng Tháp, có vị trí địa lý thuận lợi với giao thông kết nối chặt chẽ với các khu vực trọng điểm trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Nơi đây nổi bật với đặc điểm tự nhiên phong phú, với hệ thống sông ngòi dày đặc, tạo điều kiện cho sự phát triển nông nghiệp, đặc biệt là trồng lúa và các loại cây ăn trái.

Huyện Tháp Mười còn có nhiều địa danh nổi tiếng, trong đó có Khu di tích Xẻo Quýt, nơi thu hút nhiều du khách trong và ngoài tỉnh, tạo cơ hội phát triển ngành du lịch.

Với sự hỗ trợ mạnh mẽ từ chính quyền địa phương, các dự án đầu tư hạ tầng tại Huyện Tháp Mười đang được triển khai mạnh mẽ. Các tuyến đường giao thông liên kết với Thành phố Cao Lãnh và các khu vực khác trong tỉnh được nâng cấp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển, làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Bên cạnh đó, việc xây dựng các khu công nghiệp chế biến nông sản, phát triển các dự án nhà ở và đô thị mới đang thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của thị trường đất đai tại Huyện Tháp Mười.

Phân tích giá đất tại Huyện Tháp Mười

Giá đất tại Huyện Tháp Mười hiện nay có sự phân hóa rõ rệt tùy thuộc vào vị trí và tiềm năng phát triển của từng khu vực. Tại những khu vực gần trung tâm huyện, gần các khu công nghiệp hoặc các trục đường chính, giá đất có thể dao động từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng/m².

Các khu vực gần các tuyến đường giao thông trọng điểm hoặc khu vực ven sông có mức giá cao hơn so với những khu vực ngoại ô, với mức giá dao động từ 2.000.000 đồng đến 3.500.000 đồng/m².

Những khu đất ở vùng nông thôn, cách xa các khu công nghiệp hay trung tâm huyện có giá thấp hơn, chỉ từ 300.000 đồng đến 1.200.000 đồng/m².

Tuy nhiên, với các dự án phát triển hạ tầng và quy hoạch mở rộng, giá đất ở các khu vực này có thể sẽ tăng trưởng trong tương lai gần. Đặc biệt, các khu đất có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất thổ cư hoặc đất kinh doanh sẽ mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Tại Huyện Tháp Mười, các nhà đầu tư có thể xem xét các cơ hội đầu tư ngắn hạn nếu mua đất tại các khu vực gần các dự án hạ tầng mới hoặc các khu công nghiệp đang phát triển.

Đối với những nhà đầu tư dài hạn, việc lựa chọn đất ở các khu vực ngoại ô có thể mang lại lợi nhuận lớn khi các dự án phát triển hạ tầng, đô thị được triển khai trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tháp Mười

Một trong những yếu tố thúc đẩy tiềm năng bất động sản tại Huyện Tháp Mười chính là sự phát triển mạnh mẽ của ngành nông nghiệp và các khu công nghiệp chế biến nông sản.

Huyện Tháp Mười là nơi có nhiều cánh đồng lúa và vườn cây ăn trái, tạo nguồn cung cấp nguyên liệu lớn cho các nhà máy chế biến và xuất khẩu. Chính sự phát triển này đã tạo ra nhu cầu về đất đai phục vụ cho các ngành công nghiệp chế biến và phát triển khu dân cư.

Ngoài ra, Huyện Tháp Mười cũng được hưởng lợi từ các dự án phát triển hạ tầng, với các tuyến đường liên kết với các trung tâm kinh tế trong tỉnh Đồng Tháp và các khu vực lân cận.

Các tuyến giao thông được nâng cấp sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và giao thương, từ đó tác động đến giá trị bất động sản. Một số dự án quy hoạch đô thị, phát triển khu dân cư, khu nghỉ dưỡng và các công trình công cộng khác cũng đang được triển khai, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn tại khu vực này.

Cùng với đó, Huyện Tháp Mười còn là điểm đến thu hút khách du lịch với những khu du lịch sinh thái, di tích lịch sử như Khu di tích Xẻo Quýt, tạo cơ hội phát triển ngành du lịch và các dịch vụ liên quan. Điều này góp phần làm tăng sự quan tâm của nhà đầu tư vào bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng tại đây.

Với vị trí thuận lợi, sự phát triển của hạ tầng và các ngành công nghiệp, Huyện Tháp Mười đang nổi lên như một thị trường bất động sản đầy tiềm năng. Các nhà đầu tư có thể tận dụng cơ hội tại khu vực này để sinh lời trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án phát triển hạ tầng được hoàn thiện.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tháp Mười là: 11.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tháp Mười là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tháp Mười là: 1.527.158 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
505

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
202 Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
203 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Trãi 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
204 Huyện Tháp Mười Đường Ngô Quyền 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
205 Huyện Tháp Mười Đường Lý Thường Kiệt 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
206 Huyện Tháp Mười Đường Điện Biên Phủ 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
207 Huyện Tháp Mười Đường Lê Lợi 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
208 Huyện Tháp Mười Đường Võ Thị Sáu 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
209 Huyện Tháp Mười Đường Trần Nhật Duật 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
210 Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
211 Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
212 Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông) 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
213 Huyện Tháp Mười Đường Tôn Thất Tùng từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư Mới 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
214 Huyện Tháp Mười Đường Kênh 8000 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
215 Huyện Tháp Mười Đường Kênh Tư cũ từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
216 Huyện Tháp Mười Các đường Kênh: 25; 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
217 Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An 640.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
218 Huyện Tháp Mười Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) 800.000 560.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
219 Huyện Tháp Mười Đường kênh Huyện Đội 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
220 Huyện Tháp Mười Đường kênh Ông Đội 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
221 Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 11 mét) 4.400.000 3.080.000 2.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
222 Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 07 mét) 3.200.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
223 Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực 1.560.000 1.092.000 780.000 - - Đất SX-KD đô thị
224 Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
225 Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch 4.200.000 2.940.000 2.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
226 Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười 6.600.000 4.620.000 3.300.000 - - Đất SX-KD đô thị
227 Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
228 Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD đô thị
229 Huyện Tháp Mười Đường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An 360.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
230 Huyện Tháp Mười Đường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp) 540.000 378.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
231 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) 360.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
232 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
233 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng 4.980.000 3.486.000 2.490.000 - - Đất SX-KD đô thị
234 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới) 360.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
235 Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
236 Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
237 Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương 2.520.000 1.764.000 1.260.000 - - Đất SX-KD đô thị
238 Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 360.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
239 Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
240 Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
241 Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
242 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2) 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất SX-KD đô thị
243 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch 2.280.000 1.596.000 1.140.000 - - Đất SX-KD đô thị
244 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú 3.240.000 2.268.000 1.620.000 - - Đất SX-KD đô thị
245 Huyện Tháp Mười Đường số 13 (sau bến xe) 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
246 Huyện Tháp Mười Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
247 Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai 4.980.000 3.486.000 2.490.000 - - Đất SX-KD đô thị
248 Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD đô thị
249 Huyện Tháp Mười Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
250 Huyện Tháp Mười Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
251 Huyện Tháp Mười Đường Lý Thái Tổ 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
252 Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
253 Huyện Tháp Mười Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
254 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Chí Thanh 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
255 Huyện Tháp Mười Đường Thống Linh 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
256 Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
257 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Trỗi 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
258 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Sinh Sắc 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
259 Huyện Tháp Mười Đường Đoàn Thị Điểm 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
260 Huyện Tháp Mười Đường Trường Xuân 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
261 Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
262 Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu dân cư khóm Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
263 Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
264 Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) 480.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
265 Huyện Tháp Mười Đường Trần Thị Nhượng 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
266 Huyện Tháp Mười Đường Phạm Hữu Lầu 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
267 Huyện Tháp Mười Đường Đốc Binh Kiều 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
268 Huyện Tháp Mười Đường Dương Văn Hòa 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
269 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Tre 3.960.000 2.772.000 1.980.000 - - Đất SX-KD đô thị
270 Huyện Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) 3.960.000 2.772.000 1.980.000 - - Đất SX-KD đô thị
271 Huyện Tháp Mười Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự 3.960.000 2.772.000 1.980.000 - - Đất SX-KD đô thị
272 Huyện Tháp Mười Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) 3.960.000 2.772.000 1.980.000 - - Đất SX-KD đô thị
273 Huyện Tháp Mười Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập 3.960.000 2.772.000 1.980.000 - - Đất SX-KD đô thị
274 Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đường Phạm Ngọc Thạch 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
275 Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ 540.000 378.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
276 Huyện Tháp Mười Đường Cao Văn Đạt 360.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
277 Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD đô thị
278 Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD đô thị
279 Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX-KD đô thị
280 Huyện Tháp Mười Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
281 Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà 2.520.000 1.764.000 1.260.000 - - Đất SX-KD đô thị
282 Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
283 Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
284 Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
285 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
286 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
287 Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
288 Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 540.000 378.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
289 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
290 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
291 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Bình 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
292 Huyện Tháp Mười Đường Lê Văn Kiếc 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
293 Huyện Tháp Mười Đường Trần Văn Trà 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
294 Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Vóc 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
295 Huyện Tháp Mười Đường 307 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
296 Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) 480.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
297 Huyện Tháp Mười Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
298 Huyện Tháp Mười Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
299 Huyện Tháp Mười Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
300 Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2 480.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...