Bảng giá đất tại Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp cho thấy tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực. Các cơ hội đầu tư tại đây đang ngày càng mở rộng.

Tổng quan về Huyện Tân Hồng

Huyện Tân Hồng, nằm ở phía bắc của tỉnh Đồng Tháp, có vị trí địa lý thuận lợi khi giáp với các tỉnh Long An, Tiền Giang và là cửa ngõ giao thương quan trọng của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Tân Hồng nổi bật với các diện tích đất nông nghiệp rộng lớn và hệ thống giao thông thuận tiện, đặc biệt là đường bộ và đường thủy, giúp kết nối nhanh chóng với các khu vực xung quanh và các thành phố lớn như TP.HCM.

Đặc biệt, Tân Hồng đang thu hút sự quan tâm của nhiều nhà đầu tư nhờ vào chiến lược phát triển cơ sở hạ tầng của tỉnh.

Các dự án giao thông lớn như các tuyến đường liên huyện và kết nối quốc lộ đang được triển khai, giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và tạo cơ hội lớn cho bất động sản tại khu vực. Các yếu tố này sẽ giúp Tân Hồng trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Tân Hồng

Theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp, giá đất tại Huyện Tân Hồng có sự phân hóa rõ rệt, từ các khu vực nông thôn đến các khu vực gần trung tâm.

Giá đất tại Huyện Tân Hồng có mức dao động khá lớn, từ mức thấp nhất là 50.000 đồng/m2 cho các khu vực đất nông nghiệp ít có tiềm năng phát triển, cho đến mức cao nhất là 6.300.000 đồng/m2 ở các khu vực gần trung tâm, hoặc gần các tuyến giao thông quan trọng và các khu công nghiệp đang hình thành.

Mức giá trung bình đất tại Huyện Tân Hồng là khoảng 547.845 đồng/m2, tương đối phù hợp với các nhu cầu đầu tư hiện nay.

Những khu vực đất gần các tuyến đường giao thông lớn, đặc biệt là các khu vực có liên kết với các thành phố lớn như TP.HCM và các tỉnh miền Tây, sẽ có tiềm năng tăng giá cao hơn trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể xem xét việc đầu tư vào các khu vực này với kỳ vọng giá trị đất sẽ tăng trưởng mạnh mẽ khi các dự án hạ tầng được hoàn thiện.

Với mức giá hợp lý và sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ, Huyện Tân Hồng là một khu vực có nhiều tiềm năng cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Nhà đầu tư có thể cân nhắc lựa chọn đất tại các khu vực ngoại ô với giá thấp để đầu tư dài hạn, hoặc chọn các khu đất gần trung tâm để có cơ hội sinh lời nhanh chóng.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tân Hồng

Huyện Tân Hồng sở hữu một số yếu tố mạnh mẽ giúp khu vực này trở thành điểm sáng trong thị trường bất động sản của Đồng Tháp. Đầu tiên là sự phát triển của ngành nông nghiệp và các khu công nghiệp đang được chú trọng đầu tư, tạo ra nhu cầu về đất ở và đất công nghiệp trong khu vực.

Các dự án phát triển nông nghiệp công nghệ cao và khu công nghiệp đang là yếu tố thúc đẩy mạnh mẽ sự gia tăng giá trị đất tại đây.

Cùng với đó, hạ tầng giao thông đang ngày càng được hoàn thiện, giúp việc kết nối với các khu vực xung quanh trở nên thuận tiện hơn. Các tuyến đường quốc lộ, các dự án mở rộng và xây mới cầu, đường bộ tại Tân Hồng sẽ là động lực lớn cho sự phát triển của bất động sản trong khu vực.

Đặc biệt, với sự gia tăng nhu cầu nhà ở từ cộng đồng dân cư và những người lao động từ các khu công nghiệp, Tân Hồng đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư trong lĩnh vực bất động sản.

Ngoài ra, trong bối cảnh xu hướng phát triển các khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng đang ngày càng nổi bật, Huyện Tân Hồng cũng đang thu hút sự chú ý từ các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng.

Những khu đất gần các tuyến sông hoặc các khu sinh thái sẽ có tiềm năng phát triển mạnh trong tương lai, khi hạ tầng du lịch được phát triển đồng bộ.

Huyện Tân Hồng, với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và nền kinh tế nông nghiệp, đang tạo ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn trong lĩnh vực bất động sản. Đối với các nhà đầu tư, đây là thời điểm lý tưởng để tìm kiếm cơ hội và gia tăng giá trị tài sản trong khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tân Hồng là: 6.300.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tân Hồng là: 50.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tân Hồng là: 566.544 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
379

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ Trạm Y tế - nhà ông Nguyễn Văn Của 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
302 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Của - cầu Bắc Trang 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
303 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Bắc Trang - ranh cây xăng Ngọc Nhi 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
304 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ cây xăng Ngọc Nhi - ranh thị trấn Sa Rài 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
305 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Đúc Mới (Bình Phú) - ngã 3 Đồn Biên phòng 909 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
306 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - chợ Dinh Bà 450.000 315.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
307 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2 Đoạn từ kênh Phú Thành - giáp Đường tỉnh ĐT 843 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
308 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2 Đoạn từ dốc cầu Giồng Găng - đầu cầu Phú Đức 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
309 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp chợ Giồng Găng - đường nước nông trường 1.100.000 770.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
310 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2 Đoạn từ đường nước nông trường - cây xăng Tân Phước 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
311 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2 Đoạn từ cây xăng Tân Phước - đến cầu Tân Phước - Tân Thành A 700.000 490.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
312 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ kênh Phú Hiệp - cầu Giồng Găng 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
313 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Giồng Găng - cầu Dứt Gò Suông 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
314 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Dứt Gò Suông - cầu Thành Lập 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
315 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu 72 nhịp - đến tâm đường Gò Tre (kể cả đường dẫn vào cầu Việt Thược) 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
316 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ tâm đường Gò Tre - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
317 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường nội bộ xã Tân Phước - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2 từ Đường tỉnh ĐT 842 - kênh Phước Xuyên 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
318 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2 Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (xã Tân Phước) 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
319 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2 Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
320 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2 Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
321 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2 Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 960 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
322 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (Đường tỉnh ĐT 842 cũ) - Khu vực 2 Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
323 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2 Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - bửng Năm Hăng 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
324 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2 Đoạn từ cầu bửng Năm Hăng - đồn Biên phòng Thông Bình 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
325 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2 Đoạn đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
326 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2 Đoạn từ lộ Việt Thược - kênh Tân Thành 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
327 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Lộ Việt Thược - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
328 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2 Đoạn từ chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
329 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2 Bến đò Long Sơn Ngọc - miễu ông Tiền Hiền 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
330 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2 Từ đồn biên phòng Thông Bình - UBND xã Thông Bình 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
331 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2 Từ UBND xã Thông Bình - bến đò Long Sơn Ngọc 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
332 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Bờ tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước - Khu vực 2 Từ Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
333 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Bờ tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước - Khu vực 2 Từ cụm dân cư Tân Thành A - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
334 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Thông Bình - Hưng Điền - Khu vực 2 Đoạn từ Tuyến dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - đến Long An 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
335 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2 Đoạn từ Cụm dân cư 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
336 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2 Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Cả Mũi 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
337 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2 Đoạn từ kênh Cả Mũi - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
338 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2 Đoạn từ lộ 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
339 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2 Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
340 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường kênh Cô Đông - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
341 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ tây kênh Phú Đức - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
342 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Gò Rượu - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
343 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ đông kênh Sa Rài - Khu vực 2 Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - đến cầu Tứ Tân 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
344 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
345 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường đan Công Binh - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
346 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường đan bờ Đông kênh Tân Hòa - Khu vực 2 Đoạn từ lộ 30 cũ - sông Sở Hạ 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
347 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
348 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
349 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch - Khu vực 2 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
350 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Phú Thành - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
351 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh K12 - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
352 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
353 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2 - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
354 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thống Nhất - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
355 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Kho Gáo Lồng Đèn - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
356 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Thống Nhất xã Bình Phú - Khu vực 2 Từ kênh Tân Thành Lò Gạch - đến cụm dân cư Gò Cát 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
357 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
358 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Tứ Tân - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
359 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Khu vực 2 Tân Hưng - thành phố Hồng Ngự 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
360 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
361 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành B - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
362 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Gò Tre - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
363 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường kênh Phú Đức - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
364 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường kênh ngọn cũ - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
365 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
366 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
367 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú) - Khu vực 2 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
368 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng (xã Tân Phước) - Khu vực 2 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
369 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước) - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
370 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước) - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
371 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
372 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
373 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái) - Khu vực 2 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
374 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) - Khu vực 2 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
375 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
376 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Tứ Tân - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
377 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
378 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
379 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
380 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành - Khu vực 2 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
381 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
382 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí) - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
383 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Đường bờ kênh Thành Lập - Khu vực 2 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
384 Huyện Tân Hồng Đất khu vực 3 - Toàn huyện 200.000 180.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
385 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
386 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
387 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
388 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
389 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
390 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
391 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
392 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
393 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
394 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
395 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
396 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
397 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
398 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
399 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
400 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...