| 7401 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) |
Từ đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến ranh giới xã Suối Cát
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7402 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) |
Từ đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến Đường tỉnh 765
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7403 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) |
Từ Đường tỉnh 766 - đến Khu du lịch cáp treo núi Chứa Chan
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7404 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) |
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 36 về bên phải và hết ranh thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Suối Cao
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7405 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) |
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7406 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) |
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7407 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) |
Từ đường Sóc Ba Buông hướng đi xã Xuân Hưng 2.309m - đến đến ngã ba (bên phải hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 50; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 668, tờ BĐĐC số 50, xã Xuân Hòa)
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7408 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) |
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7409 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) |
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường quanh núi Chứa Chan
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7410 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 28, xã Xuân Tâm
|
1.050.000
|
490.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7411 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) |
Từ đường hồ Núi Le - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
|
1.050.000
|
490.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7412 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) |
Từ đường vào Thác Trời - đến ranh giới huyện Định Quán
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7413 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường Hùng Vương |
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Măng
|
2.100.000
|
840.000
|
490.000
|
390.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7414 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Hùng Vương |
Từ cầu Phước Hưng - đến đường Hồ Núi Le
|
1.540.000
|
700.000
|
460.000
|
350.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7415 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) |
Từ đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) - đến hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7416 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Trảng Táo |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 43 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Xuân Trường
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7417 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7418 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường xóm Huế - ấp Trung Tín |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7419 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa |
Từ đường Xuân Trường - Trảng Táo - đến hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 48 về bên phải và hết ranh thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 48 về bên trái, xã Xuân Trường
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7420 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Kết - ấp Trung Nghĩa |
Từ đường Thành Công - đến đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7421 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) |
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Trường
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7422 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Đông Trung Lương |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, xã Xuân Trường
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7423 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 2 về bên trái (xã Xuân Trường)
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7424 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Cây Me - ấp Trung Sơn |
Từ đường vào chùa Gia Lào - đến hết ranh thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 494, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Xuân Trường
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7425 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) |
Từ bệnh viện đa khoa huyện Xuân Lộc - đến đường Xuân Hiệp 12
|
1.050.000
|
490.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7426 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào UBND xã Xuân Hiệp |
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 5, xã Xuân Hiệp)
|
980.000
|
490.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7427 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 12 |
Từ Quốc lộ 1 - đến đường Xuân Hiệp 9
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7428 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 13 |
Từ đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7429 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp, Suối Cát) |
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 01 (xã Xuân Hiệp)
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7430 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 |
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp suối và từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 03, xã Xuân Hiệp
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7431 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp - Lang Minh |
Từ Quốc lộ 1 - đến cầu Sông Ray
|
1.050.000
|
490.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7432 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 2 |
Từ đường Xuân Hiệp - Lang Minh - đến đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7433 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 3 |
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7434 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 4 |
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến đường Xuân Hiệp 13 và từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến đến ranh thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 08, xã Xuân Hiệp
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7435 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 5 |
Từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7436 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 6 |
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7437 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 7 |
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Hiệp
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7438 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 8 |
Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7439 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 9 |
Từ đường vào Trạm y tế xã Xuân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Xuân Hiệp
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7440 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 10 |
Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7441 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 16 |
Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7442 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 17 |
Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7443 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 25 |
Từ đường vào UBND xã Xuân Hiệp - đến Giáo xứ RuSeyKeo
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7444 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) |
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thành phố Long Khánh
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7445 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang (xã Xuân Bắc) |
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7446 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) |
Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7447 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) |
Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7448 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) |
Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7449 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) |
Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7450 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường SaBi (xã Xuân Bắc) |
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7451 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) |
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7452 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường hẻm cầu Gia Trấp |
Từ đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - đến đường Bà Rết
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7453 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bà Rết |
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7454 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 1 |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái, xã Xuân Định
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7455 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 2 |
Từ đường văn hóa Nông Doanh - đến đường Nông Doanh 1
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7456 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nông Doanh 3 |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Định
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7457 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường văn hóa Nông Doanh |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Định
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7458 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 16 |
Từ Quốc lộ 1 - đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú)
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7459 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 19 |
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú)
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7460 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Phú 29 |
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Soài (xã Xuân Phú)
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7461 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trường An (xã Xuân Phú) |
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Mứt
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7462 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) |
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã 3 ông Sang
|
910.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7463 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) |
Đoạn còn lại, từ ngã 3 ông Sang - đến hết ranh thửa đất số 220, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 27 về bên trái, xã Suối Cát
|
560.000
|
280.000
|
250.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7464 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 3 |
Từ ngã ba (thửa đất số 1624, tờ BĐĐC số 66, xã Xuân Hòa) - đến hết ranh thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 60 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Hòa
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7465 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường 8/3 |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất 1389, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1932 tờ BĐĐC số 51 về bên trái, xã Xuân Thành
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7466 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường lô 13 |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7467 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 - 7 |
Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành)
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7468 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường 30/4 |
Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành)
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7469 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường 19/5 |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7470 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường 3/2 |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7471 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành, Xuân Trường) |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 06 (xã Xuân Trường) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành)
|
630.000
|
320.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7472 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) |
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến giáp Nhà thờ Tân Hữu
|
910.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7473 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) |
Đoạn còn lại, từ đường hẻm bên hông Nhà thờ Tân Hữu - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành
|
560.000
|
280.000
|
250.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7474 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang |
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc)
|
630.000
|
350.000
|
245.000
|
175.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7475 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang |
Đoạn từ chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
|
560.000
|
315.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7476 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc)
|
630.000
|
350.000
|
245.000
|
175.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7477 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Long Khánh |
Đoạn từ Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến ranh giới thành phố Long Khánh
|
560.000
|
315.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7478 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc)
|
630.000
|
350.000
|
245.000
|
175.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7479 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) - đến hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc
|
560.000
|
315.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7480 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc)
|
630.000
|
350.000
|
245.000
|
175.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7481 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đoạn từ mét thứ 800 - đến đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc
|
560.000
|
315.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7482 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến 500m (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc)
|
630.000
|
350.000
|
245.000
|
175.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7483 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc |
Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) - đến đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc
|
560.000
|
315.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7484 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) |
|
910.000
|
455.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7485 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 |
Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m
|
1.800.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7486 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 |
Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa
|
1.620.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7487 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình
|
1.680.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7488 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m)
|
1.800.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7489 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 |
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú
|
1.680.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7490 |
Huyện Xuân Lộc |
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 |
Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494)
|
1.680.000
|
720.000
|
390.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7491 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 |
Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát
|
1.560.000
|
720.000
|
390.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7492 |
Huyện Xuân Lộc |
Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 |
Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m
|
2.100.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7493 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 |
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m)
|
1.920.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7494 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 |
Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp
|
1.800.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7495 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng
|
1.920.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7496 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo
|
1.800.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7497 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 |
Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát
|
1.680.000
|
720.000
|
420.000
|
330.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7498 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6
|
1.680.000
|
720.000
|
390.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7499 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long
|
1.440.000
|
660.000
|
390.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7500 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng
|
1.800.000
|
720.000
|
390.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |