11:55 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Nai hiện tại có phù hợp để đầu tư?

Đồng Nai, một trong những tỉnh năng động nhất miền Nam, đang trở thành điểm nóng trên thị trường bất động sản Việt Nam. Sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, kết hợp với mức giá đất hấp dẫn theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022, đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho khu vực này.

Phân tích giá đất và cơ hội đầu tư tại Đồng Nai

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Nai dao động từ 30.000 đồng/m² đến 40.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 2.383.486 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Biên Hòa có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường lớn và khu vực gần khu công nghiệp.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Long Thành, Nhơn Trạch đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về giá trị đất nhờ vào các dự án hạ tầng lớn như sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc liên vùng.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương hay TP HCM, giá đất tại Đồng Nai vẫn còn ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với mức tăng trưởng giá đất trung bình 10-15% mỗi năm ở các khu vực trọng điểm, Đồng Nai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm bất động sản để ở.

Tiềm năng phát triển vượt trội của Đồng Nai trong tương lai

Đồng Nai đang tận dụng lợi thế từ các dự án hạ tầng trọng điểm như sân bay quốc tế Long Thành, cao tốc Long Thành - Dầu Giây, và đường vành đai 3. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối của tỉnh mà còn góp phần đưa Đồng Nai trở thành trung tâm logistics và giao thương lớn của khu vực phía Nam.

Ngoài ra, Đồng Nai cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp và đô thị mới tại Long Thành, Nhơn Trạch và Biên Hòa, thu hút hàng loạt nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Tiềm năng du lịch sinh thái với các điểm đến như khu bảo tồn thiên nhiên Nam Cát Tiên, hồ Trị An cũng đang được khai thác, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đồng Nai đang trên đà bứt phá trở thành trung tâm bất động sản chiến lược tại miền Nam. Với sự đồng bộ của hạ tầng, mức giá đất hấp dẫn và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là thời điểm vàng để đầu tư hoặc sở hữu bất động sản tại Đồng Nai.

Giá đất cao nhất tại Đồng Nai là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Nai là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Nai là: 2.383.486 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4035

Mua bán nhà đất tại Đồng Nai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Nai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7201 Huyện Xuân Lộc Đường xóm Huế - ấp Trung Tín Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7202 Huyện Xuân Lộc Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa Từ đường Xuân Trường - Trảng Táo - đến hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 48 về bên phải và hết ranh thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 48 về bên trái, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7203 Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Kết - ấp Trung Nghĩa Từ đường Thành Công - đến đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7204 Huyện Xuân Lộc Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7205 Huyện Xuân Lộc Đường Đông Trung Lương Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7206 Huyện Xuân Lộc Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 2 về bên trái (xã Xuân Trường) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7207 Huyện Xuân Lộc Đường Cây Me - ấp Trung Sơn Từ đường vào chùa Gia Lào - đến hết ranh thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 494, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7208 Huyện Xuân Lộc Đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) Từ bệnh viện đa khoa huyện Xuân Lộc - đến đường Xuân Hiệp 12 1.500.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7209 Huyện Xuân Lộc Đường vào UBND xã Xuân Hiệp Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 5, xã Xuân Hiệp) 1.400.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7210 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 12 Từ Quốc lộ 1 - đến đường Xuân Hiệp 9 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7211 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 13 Từ đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7212 Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp, Suối Cát) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 01 (xã Xuân Hiệp) 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7213 Huyện Xuân Lộc Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 Từ Quốc lộ 1 - đến giáp suối và từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 03, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7214 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp - Lang Minh Từ Quốc lộ 1 - đến cầu Sông Ray 1.500.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7215 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 2 Từ đường Xuân Hiệp - Lang Minh - đến đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7216 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 3 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7217 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 4 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến đường Xuân Hiệp 13 và từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến đến ranh thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 08, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7218 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 5 Từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7219 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 6 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7220 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 7 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7221 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 8 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7222 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 9 Từ đường vào Trạm y tế xã Xuân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7223 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7224 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 16 Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7225 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 17 Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7226 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 25 Từ đường vào UBND xã Xuân Hiệp - đến Giáo xứ RuSeyKeo 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7227 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thành phố Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7228 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7229 Huyện Xuân Lộc Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7230 Huyện Xuân Lộc Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7231 Huyện Xuân Lộc Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7232 Huyện Xuân Lộc Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7233 Huyện Xuân Lộc Đường SaBi (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7234 Huyện Xuân Lộc Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7235 Huyện Xuân Lộc Đường hẻm cầu Gia Trấp Từ đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - đến đường Bà Rết 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7236 Huyện Xuân Lộc Đường Bà Rết Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7237 Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái, xã Xuân Định 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7238 Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 2 Từ đường văn hóa Nông Doanh - đến đường Nông Doanh 1 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7239 Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 3 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Định 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7240 Huyện Xuân Lộc Đường văn hóa Nông Doanh Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Định 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7241 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 16 Từ Quốc lộ 1 - đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7242 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 19 Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7243 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 29 Từ Quốc lộ 1 - đến suối Soài (xã Xuân Phú) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7244 Huyện Xuân Lộc Đường Trường An (xã Xuân Phú) Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Mứt 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7245 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã 3 ông Sang 1.300.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7246 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) Đoạn còn lại, từ ngã 3 ông Sang - đến hết ranh thửa đất số 220, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 27 về bên trái, xã Suối Cát 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7247 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 3 Từ ngã ba (thửa đất số 1624, tờ BĐĐC số 66, xã Xuân Hòa) - đến hết ranh thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 60 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Hòa 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7248 Huyện Xuân Lộc Đường 8/3 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất 1389, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1932 tờ BĐĐC số 51 về bên trái, xã Xuân Thành 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7249 Huyện Xuân Lộc Đường lô 13 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7250 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 - 7 Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7251 Huyện Xuân Lộc Đường 30/4 Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7252 Huyện Xuân Lộc Đường 19/5 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7253 Huyện Xuân Lộc Đường 3/2 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7254 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành, Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 06 (xã Xuân Trường) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7255 Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến giáp Nhà thờ Tân Hữu 1.300.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7256 Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đoạn còn lại, từ đường hẻm bên hông Nhà thờ Tân Hữu - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7257 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
7258 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang Đoạn từ chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh 800.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
7259 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
7260 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh Đoạn từ Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến ranh giới thành phố Long Khánh 800.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
7261 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
7262 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) - đến hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc 800.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
7263 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
7264 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 800 - đến đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc 800.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
7265 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến 500m (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
7266 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) - đến đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc 800.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
7267 Huyện Xuân Lộc Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7268 Huyện Xuân Lộc Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m 2.100.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7269 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa 1.890.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7270 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình 1.960.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7271 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) 2.100.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7272 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú 1.960.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7273 Huyện Xuân Lộc Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494) 1.960.000 840.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7274 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát 1.820.000 840.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7275 Huyện Xuân Lộc Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m 2.450.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7276 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) 2.240.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7277 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp 2.100.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7278 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng 2.240.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7279 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo 2.100.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7280 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát 1.960.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7281 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6 1.960.000 840.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7282 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long 1.680.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7283 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng 2.100.000 840.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7284 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Xuân Hưng 1.890.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7285 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - đến hết Cây xăng Huy Hoàng 1.680.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7286 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng - đến đường Tà Lú + 800m 1.890.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7287 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường Tà Lú + 800m - đến hết Giáo xứ Long Thuận 2.030.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7288 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng 1.890.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7289 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Hòa 1.540.000 700.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7290 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến đường Sóc Ba Buông 1.400.000 700.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7291 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ đường Sóc Ba Buông - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 1.540.000 700.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7292 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ cầu Phước Hưng - đến hết chùa Long Quang 1.400.000 700.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7293 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ giáp chùa Long Quang - đến ngã ba Suối Cao 1.540.000 700.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7294 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ ngã ba Suối Cao - đến đường số 3 ấp Trung Lương 1.260.000 630.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7295 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ đường số 3 ấp Trung Lương - đến đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa 1.120.000 560.000 420.000 320.000 - Đất TM - DV nông thôn
7296 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ đường Xuân Thành - Trảng Táo - đến Cây xăng số 9 1.260.000 630.000 420.000 320.000 - Đất TM - DV nông thôn
7297 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Cây xăng số 9 - đến hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu 1.120.000 560.000 420.000 320.000 - Đất TM - DV nông thôn
7298 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 1.400.000 700.000 420.000 320.000 - Đất TM - DV nông thôn
7299 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 2.380.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7300 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m - đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền 2.100.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn