| 3601 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3602 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3603 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3604 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3605 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3606 |
Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3607 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3608 |
Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3609 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3610 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3611 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3612 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3613 |
Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3614 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3615 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3616 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3617 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3618 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3619 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3620 |
Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
|
200.000
|
180.000
|
160.000
|
130.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3621 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3622 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3623 |
Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3624 |
Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3625 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3626 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3627 |
Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3628 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3629 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3630 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3631 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3632 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3633 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3634 |
Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3635 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3636 |
Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3637 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3638 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3639 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3640 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3641 |
Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3642 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3643 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3644 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3645 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3646 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3647 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3648 |
Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
|
150.000
|
130.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 3649 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ giáp xã Trị An - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)
|
1.600.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3650 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3)
|
2.200.000
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3651 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung |
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) - đến ngã ba đường Kho Mìn
|
2.800.000
|
1.400.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3652 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung |
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn - đến đường Quang Trung
|
3.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3653 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768) |
Đoạn từ đường Quang Trung - đến ngã ba Điện lực
|
3.000.000
|
1.500.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3654 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Từ ranh xã Vĩnh Tân - đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương
|
5.000.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3655 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu cứng) - Đến cầu Chiến Khu D
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3656 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương - đến cầu Vĩnh An
|
5.000.000
|
1.800.000
|
1.300.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3657 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ cầu Vĩnh An - đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu
|
7.500.000
|
2.500.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3658 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu - đến giáp đường Lê Đại Hành
|
5.500.000
|
1.800.000
|
1.300.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3659 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành - đến ngã tư đập tràn
|
4.500.000
|
1.700.000
|
1.100.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3660 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ ngã tư Đập Tràn - đến cổng Công ty Thủy điện Trị An
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3661 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767 - ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu) - đến hết Trường THPT Trị An
|
5.500.000
|
1.700.000
|
1.200.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3662 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ Trường THPT Trị An - đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)
|
5.000.000
|
1.700.000
|
1.200.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3663 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767), từ ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu - đến đường Nguyễn Trung Trực
|
5.500.000
|
1.800.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3664 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ đường liên khu phố 1, 2 - đến đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên)
|
2.100.000
|
1.000.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3665 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lê Đại Hành |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Hoàng Văn Thụ
|
3.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3666 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lê Đại Hành |
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Tôn Đức Thắng
|
3.000.000
|
1.500.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3667 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tôn Đức Thắng |
Từ ngã ba điện lực - đến suối Láng Nguyên
|
2.800.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3668 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 762 |
Từ suối Láng Nguyên - đến hết ranh giới huyện Trảng Bom
|
2.100.000
|
1.000.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3669 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hồ Xuân Hương |
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ranh thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 87 về bên phải và hết ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 87 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
2.000.000
|
1.000.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3670 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đoàn Thị Điểm |
|
2.000.000
|
1.000.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3671 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bà Huyện Thanh Quan |
|
4.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3672 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Chu Văn An |
Từ Đường tỉnh 762 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 66 về bên phải và hết ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 66 về bên trái, thị trấn Vĩnh An)
|
4.000.000
|
1.400.000
|
1.100.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3673 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Ngô Quyền |
|
3.000.000
|
1.500.000
|
950.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3674 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hùng Vương |
|
3.000.000
|
1.500.000
|
950.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3675 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 91 về bên phải và hết ranh thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 91 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3676 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 315, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 389, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
2.200.000
|
1.100.000
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3677 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Phan Đình Phùng |
Từ đầu hẻm tổ 11 khu phố 2 - đến đường Quang Trung
|
2.100.000
|
1.000.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3678 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lý Thái Tổ |
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 61 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
2.100.000
|
1.000.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3679 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lê Duẩn |
Từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Võ Văn Tần
|
2.100.000
|
1.000.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3680 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Võ Văn Tần |
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh chùa Vĩnh An
|
2.000.000
|
1.000.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3681 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hồ Biểu Chánh |
Từ đường Quang Trung - đến hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3682 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Trần Hữu Trang |
Từ đường Quang Trung - đến đường Chu Văn An
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3683 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 24 |
Từ Đường tỉnh 762 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
|
1.500.000
|
700.000
|
550.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3684 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Trung tâm Khu phố 2 |
Từ ngã tư chùa Vĩnh An - đến đường Nguyễn Trung Trực
|
2.100.000
|
1.000.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3685 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Kho Mìn |
Từ đường Lạc Long Quân - đến Kho Mìn
|
2.000.000
|
1.000.000
|
850.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3686 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An) |
|
2.000.000
|
1.000.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3687 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An |
Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Quang Trung
|
2.100.000
|
1.000.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3688 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An |
Từ Đường tỉnh 777 - đến đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An)
|
2.100.000
|
1.100.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3689 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2 |
Từ thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 107, thị trấn Vĩnh An - đến giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An
|
2.100.000
|
1.100.000
|
900.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3690 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
|
2.800.000
|
1.300.000
|
1.000.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3691 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ giáp xã Trị An - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)
|
1.120.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3692 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3)
|
1.540.000
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3693 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung |
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) - đến ngã ba đường Kho Mìn
|
1.960.000
|
980.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3694 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung |
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn - đến đường Quang Trung
|
2.450.000
|
1.050.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3695 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768) |
Đoạn từ đường Quang Trung - đến ngã ba Điện lực
|
2.100.000
|
1.050.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3696 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Từ ranh xã Vĩnh Tân - đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương
|
3.500.000
|
1.050.000
|
840.000
|
630.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3697 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu cứng) - Đến cầu Chiến Khu D
|
700.000
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3698 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương - đến cầu Vĩnh An
|
3.500.000
|
1.260.000
|
910.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3699 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ cầu Vĩnh An - đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu
|
5.250.000
|
1.750.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3700 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu - đến giáp đường Lê Đại Hành
|
3.850.000
|
1.260.000
|
910.000
|
770.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |