| 3201 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 |
Từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - đến giáp UBND xã Bình An
|
3.180.000
|
1.560.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3202 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 |
Từ UBND xã - đến cầu An Viễn
|
3.420.000
|
1.740.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3203 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 |
Từ cầu An Viễn - đến giáp Trường Tiểu học Bình An
|
2.760.000
|
1.320.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3204 |
Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 |
Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
|
3.180.000
|
1.560.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3205 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) |
|
3.060.000
|
1.500.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3206 |
Huyện Long Thành |
Đường 25B |
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh giới xã Long An - qua xã Long An
|
4.860.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3207 |
Huyện Long Thành |
Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) |
Từ Đường tỉnh 769 - đến ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 20; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 19, xã Bình Sơn)
|
4.680.000
|
1.800.000
|
1.380.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3208 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) |
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Võ Thị Sáu
|
6.000.000
|
1.800.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3209 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (đường Bà Ký) |
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch
|
3.060.000
|
1.500.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3210 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình |
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình)
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3211 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình |
Đoạn còn lại từ khu Làng dân tộc Chơro (bên phải từ ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái từ ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) - đến hết ranh xã Phước Bình
|
2.520.000
|
1.260.000
|
960.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3212 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn |
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp chùa Long Phước Thọ
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.260.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3213 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn |
Đoạn tiếp theo - đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)
|
2.880.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3214 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn |
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)
|
3.420.000
|
1.740.000
|
1.260.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3215 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn |
Đoạn từ cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
|
2.160.000
|
1.080.000
|
960.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3216 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp |
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến cầu Suối 1
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.260.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3217 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp |
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Hiệp
|
2.760.000
|
1.320.000
|
1.020.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3218 |
Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình |
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ
|
2.880.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3219 |
Huyện Long Thành |
Đường Vũ Hồng Phô |
Từ Quốc lộ 51A - đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức
|
3.720.000
|
1.860.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3220 |
Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An |
Từ Quốc lộ 51 - đến Đường tỉnh 769
|
3.420.000
|
1.740.000
|
1.260.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3221 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải |
Từ ngã 3 Phước Nguyên - đến ranh giới thị trấn Long Thành
|
3.060.000
|
1.500.000
|
1.260.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3222 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì - đến Đường tỉnh 769
|
3.060.000
|
1.500.000
|
1.260.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3223 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 |
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Phùng Hưng - xã An Phước
|
2.160.000
|
1.080.000
|
960.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3224 |
Huyện Long Thành |
Đường Khu công nghiệp Long Đức |
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước
|
3.600.000
|
1.800.000
|
1.260.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3225 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu dân cư Suối Quýt |
Từ ngã ba Suối Quýt - đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường
|
1.800.000
|
840.000
|
720.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3226 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An |
Từ đường Nguyễn Hải - đến Hương lộ 21
|
3.060.000
|
1.500.000
|
1.260.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3227 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức |
Từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
|
2.880.000
|
1.380.000
|
1.260.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3228 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức |
Từ Nhà máy mủ cao su - đến giáp ranh xã Lộc An
|
2.760.000
|
1.320.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3229 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An |
Từ Đường tỉnh 769 - đến giáp ranh xã Long Đức
|
2.760.000
|
1.320.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3230 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn |
Từ Quốc lộ 51A - đến đường Tôn Đức Thắng
|
4.140.000
|
1.980.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3231 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An |
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
|
3.600.000
|
1.380.000
|
1.260.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3232 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) |
Từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
|
3.720.000
|
1.380.000
|
1.260.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3233 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành
|
3.720.000
|
1.800.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3234 |
Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) |
Từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, - đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
|
4.320.000
|
2.100.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3235 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành |
Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An
|
5.400.000
|
2.160.000
|
1.380.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3236 |
Huyện Long Thành |
Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) |
Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
|
3.720.000
|
1.800.000
|
1.260.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3237 |
Huyện Long Thành |
Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) |
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51
|
9.000.000
|
3.720.000
|
2.760.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3238 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Diệu |
Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An
|
3.120.000
|
1.500.000
|
1.320.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3239 |
Huyện Long Thành |
Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức |
|
2.340.000
|
1.200.000
|
1.020.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3240 |
Huyện Long Thành |
Đường Suối Le |
Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
|
1.620.000
|
780.000
|
720.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3241 |
Huyện Long Thành |
Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước |
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước
|
5.880.000
|
2.520.000
|
1.510.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3242 |
Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành |
|
3.120.000
|
1.530.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3243 |
Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường |
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773
|
2.400.000
|
1.200.000
|
900.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3244 |
Huyện Long Thành |
Đường ấp 2 Suối Trầu |
Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
|
1.380.000
|
1.080.000
|
900.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3245 |
Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình |
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến đường vào UBND xã Phước Bình
|
2.100.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3246 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Mên |
Từ cao tốc Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
|
2.400.000
|
1.200.000
|
900.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3247 |
Huyện Long Thành |
Đường Cây Khế - Bưng Môn |
Từ đường Bưng Môn - đến giáp ranh xã Bình Sơn
|
3.060.000
|
1.920.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3248 |
Huyện Long Thành |
Đường Xóm Trầu |
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Bàu Giao
|
3.060.000
|
1.920.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3249 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 1 - 3 |
Từ UBND xã Phước Bình - đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
|
2.400.000
|
1.500.000
|
1.080.000
|
780.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 3250 |
Huyện Long Thành |
Thị trấn Long Thành |
|
280.000
|
250.000
|
220.000
|
180.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3251 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
220.000
|
200.000
|
180.000
|
150.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3252 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
|
220.000
|
200.000
|
180.000
|
150.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3253 |
Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
220.000
|
200.000
|
180.000
|
150.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3254 |
Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
220.000
|
200.000
|
180.000
|
150.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3255 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
|
220.000
|
200.000
|
180.000
|
150.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3256 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
|
220.000
|
200.000
|
180.000
|
150.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3257 |
Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
|
220.000
|
200.000
|
180.000
|
150.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3258 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3259 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3260 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3261 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3262 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3263 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3264 |
Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3265 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3266 |
Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3267 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3268 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3269 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3270 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3271 |
Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3272 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3273 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3274 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3275 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3276 |
Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3277 |
Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
|
210.000
|
190.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3278 |
Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An |
|
150.000
|
130.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3279 |
Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3280 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3281 |
Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3282 |
Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3283 |
Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3284 |
Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3285 |
Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3286 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3287 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3288 |
Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3289 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3290 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3291 |
Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3292 |
Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3293 |
Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3294 |
Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3295 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3296 |
Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3297 |
Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3298 |
Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3299 |
Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3300 |
Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |