11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Nông có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/05/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022, bảng giá đất tại Đắk Nông phản ánh rõ rệt sức hút của khu vực này. Với giá đất phải chăng và tiềm năng tăng trưởng cao, Đắk Nông hứa hẹn là điểm đến lý tưởng cho những ai muốn đầu tư vào thị trường bất động sản.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Nông

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Nông dao động từ 1.092 đồng/m² ở mức thấp nhất đến 33.800.000 đồng/m² ở mức cao nhất, với mức giá trung bình là 802.954 đồng/m². Mặc dù giá đất tại Đắk Nông vẫn còn khá thấp so với các tỉnh Tây Nguyên khác như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, nhưng đây lại chính là cơ hội để các nhà đầu tư sở hữu đất nền với chi phí hợp lý.

Khu vực trung tâm Thành phố Gia Nghĩa và các huyện gần kề có mức giá đất cao hơn, đặc biệt là tại các tuyến đường chính hoặc khu vực được quy hoạch đô thị. Trong khi đó, các khu vực ngoại thành và vùng nông thôn có mức giá đất thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng lớn nhờ các dự án phát triển hạ tầng và du lịch.

Nhìn chung, việc đầu tư ngắn hạn tại Đắk Nông sẽ thích hợp cho những khu vực có quy hoạch đô thị và giao thông thuận lợi. Trong khi đó, chiến lược đầu tư dài hạn lại phù hợp với các khu vực ngoại ô, nơi giá đất đang ở mức thấp nhưng sẽ tăng nhanh khi hạ tầng và du lịch phát triển mạnh mẽ hơn trong tương lai.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Nông

Đắk Nông nằm ở vị trí chiến lược trên cao nguyên M’Nông, tiếp giáp với Lâm Đồng, Bình Phước và Campuchia, tạo ra lợi thế đặc biệt trong giao thương và phát triển kinh tế. Tỉnh này được biết đến với hệ sinh thái đa dạng, khí hậu ôn hòa và những thắng cảnh thiên nhiên nổi tiếng như thác Đray Sáp, hồ Tà Đùng – nơi được mệnh danh là “vịnh Hạ Long của Tây Nguyên”.

Đắk Nông sở hữu tiềm năng lớn từ ngành công nghiệp và du lịch. Với các khu công nghiệp như Nhân Cơ – nơi tập trung các dự án chế biến alumin lớn, tỉnh này đang thu hút sự quan tâm của nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước. Điều này không chỉ tạo ra cơ hội việc làm mà còn tăng nhu cầu về nhà ở và các bất động sản thương mại.

Bên cạnh đó, du lịch tại Đắk Nông cũng đang bùng nổ với các điểm đến nổi bật như hồ Tà Đùng, công viên địa chất Đắk Nông và các khu sinh thái. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng đang dần hình thành, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn trong lĩnh vực này.

Ngoài ra, với định hướng trở thành một trung tâm phát triển bền vững của Tây Nguyên, Đắk Nông đang tập trung vào quy hoạch đô thị bài bản, giúp nâng cao giá trị đất đai tại các khu vực lân cận Thành phố Gia Nghĩa.

Hạ tầng giao thông tiếp tục là điểm nhấn quan trọng. Việc mở rộng các tuyến đường liên tỉnh và xây dựng các dự án giao thông mới đang tạo cú hích lớn cho thị trường bất động sản tại đây. Các khu vực ngoại ô và các huyện như Đắk Mil, Cư Jút đang nổi lên như những điểm đầu tư đầy hứa hẹn.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng du lịch và công nghiệp cùng sự phát triển không ngừng của hạ tầng, Đắk Nông đang trở thành điểm sáng trên bản đồ bất động sản Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Nông là: 33.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Nông là: 1.092 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Nông là: 834.242 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 08/2020/QĐ-UBND ngày 08/05/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 08/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3740
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4501 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh thôn Đức Sơn, Đức Vinh, Đức Nghĩa, Đức Hòa 18.000 - - - - Đất trồng lúa
4502 Huyện Đắk Mil Xã Thuận An Gồm các thôn: Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL14) 21.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4503 Huyện Đắk Mil Xã Thuận An Gồm các thôn: Bon Sapa, Bon Bu Đắk, Thuận Nam (phía đông QL14) 18.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4504 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, vùng Đắk Ken, vùng Đắk La, Bò Vàng 21.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4505 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao Gồm các thôn: Vùng Đắk Mbai, khu vực sau đồi 759- Campuchia, Thôn Đắc Kim, thôn Đắk Tâm 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4506 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao Vùng buôn Xeri và các thôn còn lại 11.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4507 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk Gồm các thôn: Thổ Hoàng 1, 2, 3, 4; Xuân Lộc 1, 2; Hòa Phong, Tân Bình, Xuân Tình 1,2,3; Bon Đắk Sắk, Đắk Mâm, Phương Trạch, Đắk Sô, Đức Long, Xuân B 21.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4508 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk Gồm các thôn: khu vực Đồi Sao, Lo Ren, A3 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4509 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk Gồm các thôn còn lại: khu vực Đồi Mỳ 11.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4510 Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót Gồm các thôn 3,4,7,8 18.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4511 Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót Gồm các thôn 1,5,9, bon Đắk Rla, bon Đắk Me 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4512 Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót Gồm các thôn còn lại 11.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4513 Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La Gồm các thôn 5, 6, 11 19.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4514 Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 9 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4515 Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La Thôn 1, 8, 10, thôn 5 tầng 12.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4516 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn Vị trí 1: Gồm các thôn: Nam Định, Tân Định, Bản Cao Lạng 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4517 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn Vị trí 2: Gồm các thôn còn lại: Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk Láp 19.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4518 Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh Kẻ Đọng, Vinh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình thuận, Xuân Phong, Xuân Thành, Xuân Hòa 21.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4519 Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên 17.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4520 Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn Thôn Tây Sơn 19.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4521 Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn Thôn Nam Sơn, Đông Sơn, khu suối hai 16.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4522 Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn Khu Đồi Mỳ, Khu Đắk Mâm, Tân Sơn. 11.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4523 Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 34.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4524 Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil TDP: 8, 9 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4525 Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil TDP 10 và các TDP còn lại 14.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4526 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái 28.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4527 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp 21.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4528 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4529 Huyện Đắk Mil Xã Thuận An Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14) 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4530 Huyện Đắk Mil Xã Thuận An Thôn Bon Sapa, Bon Bu Đắk, Thuận Nam (phía đông QL 14) 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4531 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, vùng Đắk Ken, vùng Đắk La, Bò Vàng 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4532 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao Gồm các thôn: Vùng Đắk Mbai, khu vực sau đồi 759- Campuchia, Thôn Đắc Kim, thôn Đắk Tâm 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4533 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao Gồm các thôn còn lại: vùng buôn Xeri 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4534 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk Trong khu vực dân cư và Đồi A3 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4535 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk Khu vực Lo Ren, khu vực Đắk Mâm 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4536 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk Khu vực Đồi Mỳ 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4537 Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót Thôn 8, Bon Đắk Me, Bon Đắk Rla 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4538 Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót Thôn 1, 3, 4 25.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4539 Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót Thôn 2, 5, 6, 7, 9 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4540 Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La Gồm các thôn 5, 6, 11 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4541 Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 9 25.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4542 Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La Thôn 1, 8, 10, thôn 5 tầng 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4543 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn Vị trí 1: Thôn Nam Định, Tân Định, Bắc Sơn, Tân Lập, Sơn Thượng, Trung Hòa, Thắng Lợi, Sơn Trung, Nam Sơn, Tân Lợi 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4544 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn Vị trí 2: Thôn Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk Láp, Bản Cao Lạng 27.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4545 Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh Kẻ Đọng, Vinh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình thuận, Xuân Phong, Xuân Thành, Xuân Hòa 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4546 Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4547 Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn Thôn Tây Sơn 29.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4548 Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn Thôn Nam Sơn, Đông Sơn, khu suối hai 24.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4549 Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn Khu Đồi Mỳ, Khu Đắk Mâm, Tân Sơn. 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4550 Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 43.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4551 Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil TDP: 8, 9 36.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4552 Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil TDP 10 và các TDP còn lại 26.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4553 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4554 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4555 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4556 Huyện Đắk Mil Xã Thuận An Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14) 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4557 Huyện Đắk Mil Xã Thuận An Thôn Bon Sapa, Bon Bu Đắk, Thuận Nam (phía đông QL 14) 12.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4558 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, vùng Đắk Ken, vùng Đắk La, Bò Vàng 16.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4559 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao Gồm các thôn: Vùng Đắk Mbai, khu vực sau đồi 759- Campuchia, Thôn Đắc Kim, thôn Đắk Tâm 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4560 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao Gồm các thôn còn lại: vùng buôn Xeri 11.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4561 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk Trong khu vực dân cư và Đồi A3 16.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4562 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk Khu vực Lo Ren, khu vực Đắk Mâm 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4563 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk Khu vực Đồi Mỳ 11.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4564 Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót Thôn 8, Bon Đắk Me, Bon Đắk Rla 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4565 Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót Thôn 1, 3, 4 12.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4566 Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót Thôn 2, 5, 6, 7, 9 11.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4567 Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La Gồm các thôn 5, 6, 11 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4568 Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 9 12.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4569 Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La Thôn 1, 8, 10, thôn 5 tầng 11.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4570 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn Thôn Nam Định, Tân Định, Bắc Sơn, Tân Lập, Sơn Thượng, Trung Hòa, Thắng Lợi, Sơn Trung, Nam Sơn, Tân Lợi 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4571 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn Thôn Bon Đắk Gằn, Đắk Sra, Đắk Krai, Đắk Láp, Bản Cao Lạng 12.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4572 Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh Kẻ Đọng, Vinh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình thuận, Xuân Phong, Xuân Thành, Xuân Hòa 16.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4573 Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4574 Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn Thôn Tây Sơn 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4575 Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn Thôn Nam Sơn, Đông Sơn, khu suối hai 12.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4576 Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn Khu Đồi Mỳ, Khu Đắk Mâm, Tân Sơn. 11.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4577 Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 22.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4578 Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil TDP: 8, 9 18.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4579 Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil TDP 10 và các TDP còn lại 16.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4580 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái 15.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4581 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp 13.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4582 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại 12.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
4583 Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4584 Huyện Đắk Mil Xã Thuận An 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4585 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4586 Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4587 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Săk 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4588 Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4589 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Rla 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4590 Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drot 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4591 Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4592 Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4593 Huyện Đắk Mil Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết ngã ba đường Trần Phú 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4594 Huyện Đắk Mil Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil Đường Trần Phú - Hết Trường Nguyễn Tất Thành 10.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4595 Huyện Đắk Mil Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil Hết Trường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk Lao 7.150.000 - - - - Đất ở đô thị
4596 Huyện Đắk Mil Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết ngã ba đường N' Trang Lơng 11.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4597 Huyện Đắk Mil Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil Hết ngã ba đường N' Trang Lơng - Hết ngã ba đường Hoàng Diệu 7.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4598 Huyện Đắk Mil Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil Hết ngã ba đường Hoàng Diệu - Hết hạt Kiểm Lâm 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
4599 Huyện Đắk Mil Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil Hết hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Đắk Lao 3.960.000 - - - - Đất ở đô thị
4600 Huyện Đắk Mil Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Thị trấn Đắk Mil Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Trường Nguyễn Chí Thanh 5.040.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...