11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9601 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo) 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
9602 Huyện Krông Bu'k Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né Giáp Quốc lộ 14 (đoạn km62) - Hết cầu buôn Drăh 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9603 Huyện Krông Bu'k Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
9604 Huyện Krông Bu'k Đường đi Đập buôn Dhiă - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 625) - Hết đập buôn Dhiă 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9605 Huyện Krông Bu'k Đường vào thôn Ea Nguôi - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9606 Huyện Krông Bu'k Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
9607 Huyện Krông Bu'k Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
9608 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
9609 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Phan Chu Trinh) - Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9610 Huyện Krông Bu'k Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103) 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9611 Huyện Krông Bu'k Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9612 Huyện Krông Bu'k Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9613 Huyện Krông Bu'k Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
9614 Huyện Krông Bu'k Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 150m 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
9615 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 1 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
9616 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 2 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
9617 Huyện Krông Bu'k Khu Tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
9618 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Cư Né 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
9619 Huyện Krông Bu'k Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý - Xã Cư Né Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104) 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
9620 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
9621 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở nông thôn
9622 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar) 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9623 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85) – Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9624 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
9625 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
9626 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, TBĐ số 79) 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9627 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
9628 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
9629 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
9630 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) 540.000 378.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
9631 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) 280.000 196.000 140.000 - - Đất ở nông thôn
9632 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) 420.000 294.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
9633 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Nhà ông Hoài 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
9634 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Nhà ông Hoài - Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ 420.000 294.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
9635 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9636 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ - Hết cầu suối Ea Súp 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9637 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết cầu suối Ea Súp - Thửa đất 79, TBĐ số 109 390.000 273.000 195.000 - - Đất ở nông thôn
9638 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) - Đi về ngã ba trung tâm xã 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9639 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Giáp xã Ea Ngai - Hết ngã ba đi Cư Pơng 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9640 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Hết ngã ba buôn Cư Yuôt (đi huyện Cư M'gar) 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9641 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9642 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) - Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng 420.000 294.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
9643 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng - Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái 540.000 378.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
9644 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái - Ngã tư đường vào xã Ea Sin (nhà Nay Soát, thửa đất 11, TBĐ số 42) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
9645 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới thửa đất nhà Nay Soát (thửa đất 11, TBĐ số 42) - Giáp xã Ea Sin 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
9646 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Cư Pơng 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
9647 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) - Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12) 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9648 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) - Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108) 420.000 294.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
9649 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
9650 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) 420.000 294.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
9651 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
9652 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới trường La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
9653 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9654 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang - Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9655 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 5.200.000 3.640.000 2.600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9656 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9657 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) - Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9658 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề 3.360.000 2.352.000 1.680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9659 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9660 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9661 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba Quốc lộ 14+150m 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9662 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 150m - Ngã ba Quốc lộ 14+300m 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9663 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 300m - Ngã ba Quốc lộ 14+500m 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9664 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 500m - Ngã ba Quốc lộ 14+1000m 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9665 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 1000m - Ngã ba Quốc lộ 14+2000m 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9666 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9667 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới xa Ea Ngai 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9668 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9669 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9670 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9671 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9672 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9673 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9674 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9675 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9676 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500 m 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9677 Huyện Krông Bu'k Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9678 Huyện Krông Bu'k Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9679 Huyện Krông Bu'k Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9680 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9681 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9682 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9683 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 496.000 347.200 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9684 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9685 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 296.000 207.200 148.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9686 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 416.000 291.200 208.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9687 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9688 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9689 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9690 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 432.000 302.400 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9691 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9692 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9693 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9694 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9695 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9696 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 (vào sâu <= 250m) 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9697 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62) 216.000 151.200 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9698 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9699 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 216.000 151.200 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9700 Huyện Krông Bu'k Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 496.000 347.200 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn