| 9601 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo)
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9602 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né |
Giáp Quốc lộ 14 (đoạn km62) - Hết cầu buôn Drăh
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9603 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né |
Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9604 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Đập buôn Dhiă - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 625) - Hết đập buôn Dhiă
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9605 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào thôn Ea Nguôi - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9606 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9607 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9608 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9609 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Phan Chu Trinh) - Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9610 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9611 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né |
Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9612 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né |
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9613 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9614 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 150m
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9615 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né |
Dãy 1
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9616 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né |
Dãy 2
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9617 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu Tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né |
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9618 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Né |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9619 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý - Xã Cư Né |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9620 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai |
Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai
|
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9621 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai |
Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn)
|
650.000
|
455.000
|
325.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9622 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai |
Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar)
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9623 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85) – Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79)
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9624 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79)
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9625 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9626 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, TBĐ số 79)
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9627 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9628 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70)
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9629 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)
|
350.000
|
245.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9630 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16)
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9631 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14)
|
280.000
|
196.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9632 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97)
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9633 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Nhà ông Hoài
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9634 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Nhà ông Hoài - Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9635 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9636 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ - Hết cầu suối Ea Súp
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9637 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết cầu suối Ea Súp - Thửa đất 79, TBĐ số 109
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9638 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) - Đi về ngã ba trung tâm xã
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9639 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Giáp xã Ea Ngai - Hết ngã ba đi Cư Pơng
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9640 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Hết ngã ba buôn Cư Yuôt (đi huyện Cư M'gar)
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9641 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9642 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) - Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9643 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng - Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9644 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái - Ngã tư đường vào xã Ea Sin (nhà Nay Soát, thửa đất 11, TBĐ số 42)
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9645 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà Nay Soát (thửa đất 11, TBĐ số 42) - Giáp xã Ea Sin
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9646 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Pơng |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9647 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) - Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9648 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) - Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108)
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9649 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9650 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95)
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9651 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9652 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới trường La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 9653 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9654 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang - Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9655 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8
|
5.200.000
|
3.640.000
|
2.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9656 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63)
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9657 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) - Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56)
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9658 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề
|
3.360.000
|
2.352.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9659 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ)
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9660 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô
|
1.360.000
|
952.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9661 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba Quốc lộ 14+150m
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9662 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 150m - Ngã ba Quốc lộ 14+300m
|
1.920.000
|
1.344.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9663 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 300m - Ngã ba Quốc lộ 14+500m
|
1.360.000
|
952.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9664 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 500m - Ngã ba Quốc lộ 14+1000m
|
880.000
|
616.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9665 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 1000m - Ngã ba Quốc lộ 14+2000m
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9666 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9667 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới xa Ea Ngai
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9668 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9669 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9670 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9671 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9672 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9673 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9674 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9675 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9676 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500 m
|
440.000
|
308.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9677 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9678 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9679 |
Huyện Krông Bu'k |
Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9680 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9681 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
280.000
|
196.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9682 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9683 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
496.000
|
347.200
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9684 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9685 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
296.000
|
207.200
|
148.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9686 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
416.000
|
291.200
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9687 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9688 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69)
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9689 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9690 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
432.000
|
302.400
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9691 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9692 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9693 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74)
|
520.000
|
364.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9694 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74)
|
520.000
|
364.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9695 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9696 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2 (vào sâu <= 250m)
|
440.000
|
308.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9697 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62)
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9698 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
280.000
|
196.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9699 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 9700 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
496.000
|
347.200
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |