Bảng giá đất Tại Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Huyện Krông Bu'k Đắk Lắk

Bảng Giá Đất Đắk Lắk, Huyện Krông Bu'k: Đất Ở Nông Thôn - Các Đường Song Song Với Quốc Lộ 14 - Xã Pơng Drang

Bảng giá đất ở nông thôn tại các đường song song với Quốc lộ 14, xã Pơng Drang, huyện Krông Bu'k, tỉnh Đắk Lắk, đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8, được ban hành theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho từng vị trí cụ thể trong khu vực, giúp người dân và nhà đầu tư có cơ sở để đánh giá và quyết định mua bán hoặc đầu tư đất đai.

Vị trí 1: 1.000.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 tại các đường song song với Quốc lộ 14 có mức giá cao nhất là 1.000.000 VNĐ/m². Khu vực này nằm gần các tuyến đường chính và có điều kiện giao thông thuận lợi, điều này làm tăng giá trị đất tại vị trí này. Mức giá phản ánh lợi thế về kết nối giao thông và khả năng tiếp cận các tiện ích cơ bản.

Vị trí 2: 700.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 700.000 VNĐ/m². Khu vực này tiếp cận tốt với các tuyến đường chính và có điều kiện sống tương đối thuận lợi. Đây là lựa chọn phù hợp cho những ai muốn đầu tư vào khu vực có tiềm năng phát triển với mức giá hợp lý hơn so với vị trí 1.

Vị trí 3: 500.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có giá 500.000 VNĐ/m², là mức giá thấp nhất trong khu vực. Mức giá này phản ánh vị trí đất nằm xa hơn các tiện ích công cộng và đường chính. Đây là sự lựa chọn phù hợp cho những ai tìm kiếm đất với giá cả phải chăng hơn, nhưng vẫn nằm trong khu vực nông thôn.

Bảng giá đất theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất ở nông thôn tại các đường song song với Quốc lộ 14, xã Pơng Drang, huyện Krông Bu'k. Nắm rõ mức giá tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị đất theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
7

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
6 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện