Bảng giá đất Tại Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Huyện Krông Bu'k Đắk Lắk

Bảng Giá Đất Đắk Lắk, Huyện Krông Bu'k: Đất Ở Nông Thôn - Các Đường Song Song Với Quốc Lộ 14 - Xã Pơng Drang

Bảng giá đất ở nông thôn tại các đường song song với Quốc lộ 14, xã Pơng Drang, huyện Krông Bu'k, tỉnh Đắk Lắk, đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ, được ban hành theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho từng vị trí cụ thể trong khu vực, giúp người dân và nhà đầu tư có cơ sở để đánh giá và quyết định mua bán hoặc đầu tư đất đai.

Vị trí 1: 350.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 tại các đường song song với Quốc lộ 14 có mức giá cao nhất là 350.000 VNĐ/m². Khu vực này nằm gần các tuyến đường chính và có điều kiện giao thông thuận lợi, điều này làm tăng giá trị đất tại vị trí này. Mức giá phản ánh lợi thế về kết nối giao thông và khả năng tiếp cận các tiện ích cơ bản.

Vị trí 2: 245.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 245.000 VNĐ/m². Mặc dù có giá thấp hơn so với vị trí 1, khu vực này vẫn được đánh giá cao nhờ vào việc tiếp cận dễ dàng đến Quốc lộ 14 và các tiện ích xung quanh. Đây là lựa chọn phù hợp cho những ai muốn đầu tư vào khu vực có tiềm năng nhưng với mức giá hợp lý hơn.

Vị trí 3: 175.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có giá 175.000 VNĐ/m², là mức giá thấp nhất trong khu vực. Mức giá này phản ánh vị trí đất nằm xa hơn các tiện ích công cộng và đường chính. Đây là sự lựa chọn phù hợp cho những ai tìm kiếm đất với giá cả phải chăng hơn, nhưng vẫn nằm trong khu vực nông thôn.

Bảng giá đất theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất ở nông thôn tại các đường song song với Quốc lộ 14, xã Pơng Drang, huyện Krông Bu'k. Nắm rõ mức giá tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị đất theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
19

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 270.000 189.000 135.000 - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) 370.000 259.000 185.000 - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
6 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 216.000 151.200 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) 296.000 207.200 148.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 162.000 113.400 81.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) 222.000 155.400 111.000 - - Đất SX-KD nông thôn
13 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, tờ bản đồ 62 (bà Nguyễn Thị Hội) - hết ranh giới thửa đất 08, tờ bản đồ 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, tờ bản đồ 32 (bà Trần Thị Thanh) - hết ranh giới thửa đất 36, tờ bản đồ 32 (ông Lê Xuân Trình) 222.000 155.400 111.000 - - Đất SX-KD nông thôn

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện