Bảng giá đất Tại Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Huyện Krông Bu'k Đắk Lắk

Bảng Giá Đất Đắk Lắk, Huyện Krông Bu'k: Đất Ở Nông Thôn - Đường Song Song Với Quốc Lộ 14 - Xã Cư Né

Bảng giá đất ở nông thôn tại các đường song song với Quốc lộ 14, xã Cư Né, huyện Krông Bu'k, tỉnh Đắk Lắk, đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện, được ban hành theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho từng vị trí cụ thể trong khu vực, giúp người dân và nhà đầu tư có cơ sở để đánh giá và quyết định mua bán hoặc đầu tư đất đai.

Vị trí 1: 360.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá cao nhất trong khu vực này là 360.000 VNĐ/m². Khu vực nằm gần các tuyến đường chính và có điều kiện giao thông thuận lợi. Mức giá này phản ánh sự tiếp cận tốt với Quốc lộ 14 và các cơ quan quan trọng trong đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện.

Vị trí 2: 252.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 252.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị hợp lý và tiếp cận tốt với các tiện ích trong khu vực. Mặc dù giá thấp hơn so với vị trí 1, khu vực này vẫn có kết nối giao thông và tiện ích tương đối tốt, phù hợp cho những ai muốn đầu tư với mức giá hợp lý hơn.

Vị trí 3: 180.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có giá 180.000 VNĐ/m², là mức giá thấp nhất trong khu vực. Mức giá này phản ánh vị trí đất nằm xa hơn các tiện ích và tuyến đường chính. Đây là sự lựa chọn phù hợp cho những ai tìm kiếm đất ở nông thôn với giá cả phải chăng hơn, nhưng vẫn nằm trong khu vực có kết nối giao thông cơ bản.

Bảng giá đất theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND là một nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất ở nông thôn tại các đường song song với Quốc lộ 14, xã Cư Né, huyện Krông Bu'k. Nắm rõ mức giá tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị đất theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 1 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 2 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 1 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 2 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 1 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 2 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện