11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16101 Thị xã Buôn Hồ Mai Thị Lựu - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Anh Sơn (thửa đất 128, TBĐ số 39) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16102 Thị xã Buôn Hồ Lương Đình Của - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16103 Thị xã Buôn Hồ Lương Đình Của - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Hùng (thửa đất 168 , TBĐ số 39) 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở đô thị
16104 Thị xã Buôn Hồ Thủ Khoa Huân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16105 Thị xã Buôn Hồ Thủ Khoa Huân - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Hiên (thửa đất 81, TBĐ số 45) 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở đô thị
16106 Thị xã Buôn Hồ Lê Anh Xuân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16107 Thị xã Buôn Hồ Lê Anh Xuân - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Công Hóa (thửa đất 95, TBĐ số 45) 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở đô thị
16108 Thị xã Buôn Hồ Đào Tấn - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hành (thửa đất 173, TBĐ số 44) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16109 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44) 980.000 686.000 490.000 - - Đất ở đô thị
16110 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46) 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
16111 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46) 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở đô thị
16112 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Sin Niê (thửa đất 11, TBĐ số 50) 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở đô thị
16113 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Huy Tự - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hân (thửa đất 145, TBĐ số 25) - Cù Chính Lan 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
16114 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Huy Tự - Phường Thống Nhất Cù Chính Lan - Hết ranh giới Chùa Bửu Thắng (thửa đất 5, TBĐ số 25) 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
16115 Thị xã Buôn Hồ Vũ Trọng Bình - Phường Thống Nhất Ngã ba Phùng Thị Chính - Ngã ba Cù Chính Lan 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
16116 Thị xã Buôn Hồ Tú Xương - Phường Thống Nhất Ngã ba Vũ Thục Nương - Nam Cao 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16117 Thị xã Buôn Hồ Trần Văn Ơn - Phường Thống Nhất Duy Tân - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa đất 68, TBĐ số 37) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16118 Thị xã Buôn Hồ Nam Cao - Phường Thống Nhất Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình lâm (thửa đất 115, TBĐ số 37) - Tú Xương 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16119 Thị xã Buôn Hồ Nam Cao - Phường Thống Nhất Tú Xương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Linh (thửa đất 240, TBĐ số 43) 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở đô thị
16120 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thiếp - Phường Thống Nhất Ngã tư Trần Thủ Độ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Duy (thửa đất 7, TBĐ số 26) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16121 Thị xã Buôn Hồ Trần Hữu Trang - Phường Thống Nhất Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn - Ngã ba Yết Kiêu 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16122 Thị xã Buôn Hồ Lê Hồng Sơn - Phường Thống Nhất Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn - Ngã ba Dã Tượng 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16123 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thái Bình - Phường Thống Nhất Ngã tư Trần Văn Phụ - Ngã ba Dã Tượng 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16124 Thị xã Buôn Hồ Trần Văn Phụ - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đình Kiều (thửa đất 55, TBĐ số 59) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Thân (thửa đất 12, TBĐ số 30) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16125 Thị xã Buôn Hồ Võ Trung Thành - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Nhật (thửa đất 227, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Trung Lâm (thửa đất 119, TBĐ số 52) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16126 Thị xã Buôn Hồ Phạm Văn Bạch - Phường Thống Nhất Ngã ba Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Châu (thửa đất 18, TBĐ số 54) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16127 Thị xã Buôn Hồ Đinh Văn Gió - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất 10, TBĐ số 39) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Thị Quang (thửa đất 45, TBĐ số 40) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16128 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Sá (thửa đất 12, TBĐ số 25) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Trung (thửa đất 13, TBĐ số 25) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16129 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Văn Cho (thửa đất 15, TBĐ số 25) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Tác (thửa đất 14, TBĐ số 25) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16130 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Mân (thửa đất 163, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Ba (thửa đất 69, TBĐ số 32) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16131 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chấn (thửa đất 214, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Thành (thửa đất 217, TBĐ số 32) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16132 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phú (thửa đất 142, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thị Nguyên (thửa đất 134, TBĐ số 32) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16133 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Thạch (thửa đất 162, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Đạo (thửa đất 178, TBĐ số 32) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16134 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Hiến (thửa đất 219, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Kim Lân (thửa đất 195, TBĐ số 44) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16135 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuy (thửa đất 63, TBĐ số 52) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Hảo (thửa đất 32, TBĐ số 51) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16136 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Quý (thửa đất 5, TBĐ số 52) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Toàn (thửa đất 7, TBĐ số 52) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16137 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lĩnh (thửa đất 315, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Quốc Quỳnh (thửa đất 320, TBĐ số 44) 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
16138 Thị xã Buôn Hồ Y Nuê Bkrông (Ái Phương) - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Dai Niê (thửa đất 29, TBĐ số 55) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16139 Thị xã Buôn Hồ Y Ksơ - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Lan B'krông (thửa đất 43, TBĐ số 56) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16140 Thị xã Buôn Hồ Y Bih Alêô - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Bach Ktla (thửa đất 44, TBĐ số 56) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16141 Thị xã Buôn Hồ A Ma Jhao - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rai Niê (thửa đất 57, TBĐ số 56) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16142 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Minh Châu - Phường Thống Nhất A Ma Jhao (về 2 phía) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Muk B'Krông (thửa đất 09, TBĐ số 55, và bà H Sot Ayun (thửa đất số15, TBĐ số 58) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16143 Thị xã Buôn Hồ Lê Vụ - Phường Thống Nhất A Ma Jhao - Hết ranh giới thửa đất nhà bà H Lê Ktla (thửa đất 24,TBĐ số 58) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16144 Thị xã Buôn Hồ Ơi Ăt - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng (về 2 phía) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Blô Niê (thửa đất 76, TBĐ số 49) và Y Mec Niê (thửa đất số15, TBĐ số 57) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16145 Thị xã Buôn Hồ Lê Hy - Phường Thống Nhất Lý Chính Thắng (về 2 phía) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Jony Niê (thửa đất 9,TBĐ số 49) và Y Cuc B'Krông (thửa đất 98, TBĐ số 57) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16146 Thị xã Buôn Hồ Lê Quang Đạo - Phường Thống Nhất Phùng Chí Kiên - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Ngiô Ktla (thửa đất 72, TBĐ số 57) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16147 Thị xã Buôn Hồ Phùng Chí Kiên - Phường Thống Nhất Ơi Ăt (về 2 phía) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Phơi B'Krông (thửa đất 37, TBĐ số 49) và bà H' Blec Niê (thửa đất 28, TBĐ số 48) 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16148 Thị xã Buôn Hồ Khu vực tổ dân phố Tân Hà 1, 2, 3, 4 và tổ dân phố Hợp Thành 1, 2, 3, 4 - Phường Thống Nhất 260.000 182.000 130.000 - - Đất ở đô thị
16149 Thị xã Buôn Hồ Khu vực còn lại - Phường Thống Nhất 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở đô thị
16150 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Cừ 4.400.000 3.080.000 2.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16151 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Nguyễn Văn Cừ - Trần Cao Vân 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16152 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Trần Cao Vân - Nơ Trang Lơng 9.600.000 6.720.000 4.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16153 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Trần Hưng Đạo 12.800.000 8.960.000 6.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16154 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 16.000.000 11.200.000 8.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16155 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu 12.800.000 8.960.000 6.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16156 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Du 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16157 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương - Phường An Lạc Nguyễn Du - Giáp phường Đạt Hiếu 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16158 Thị xã Buôn Hồ Phan Bội Châu - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16159 Thị xã Buôn Hồ Phan Bội Châu - Phường An Lạc Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.760.000 1.232.000 880.000 - - Đất TM-DV đô thị
16160 Thị xã Buôn Hồ Phan Bội Châu - Phường An Lạc Nguyễn Bỉnh khiêm - Nguyễn Du 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16161 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Du - Phường An Lạc Hùng Vương - Phan Bội Châu 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
16162 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Du - Phường An Lạc Phan Bội Châu - Tô Vĩnh Diện 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
16163 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường An Lạc Hùng Vương - Phan Bội Châu 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
16164 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường An Lạc Phan Bội Châu - Hết đường (Ngô Bá Lân thửa đất 57, TBĐ số 23) 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
16165 Thị xã Buôn Hồ Trần Đại Nghĩa - Phường An Lạc Hùng Vương - Phan Bội Châu 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
16166 Thị xã Buôn Hồ Trần Đại Nghĩa - Phường An Lạc Phan Bội Châu - Bế Văn Đàn 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
16167 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Viết Xuân - Phường An Lạc Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
16168 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Viết Xuân - Phường An Lạc Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Du 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16169 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Viết Xuân - Phường An Lạc Nguyễn Du - Giáp phường Đạt Hiếu 760.000 532.000 380.000 - - Đất TM-DV đô thị
16170 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Văn Trỗi - Phường An Lạc Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
16171 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Văn Trỗi - Phường An Lạc Nguyễn Bỉnh khiêm - Nguyễn Du 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16172 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Đình Chiểu - Phường An Lạc Hùng Vương - Phan Bội Châu 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM-DV đô thị
16173 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Đình Chiểu - Phường An Lạc Phan Bội Châu - Hết chùa An Lạc 2.080.000 1.456.000 1.040.000 - - Đất TM-DV đô thị
16174 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Đình Chiểu - Phường An Lạc Chùa An Lạc - Ngã ba Trần Hưng Đạo 1.760.000 1.232.000 880.000 - - Đất TM-DV đô thị
16175 Thị xã Buôn Hồ Kim Đồng - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn 3.360.000 2.352.000 1.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
16176 Thị xã Buôn Hồ Võ Thị Sáu - Phường An Lạc Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16177 Thị xã Buôn Hồ Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Hùng Vương - Hai Bà Trưng 16.000.000 11.200.000 8.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16178 Thị xã Buôn Hồ Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Hai Bà Trưng - Phan Bội Châu 11.200.000 7.840.000 5.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16179 Thị xã Buôn Hồ Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Phan Bội Châu - Hết ranh giới chùa An Lạc 8.800.000 6.160.000 4.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16180 Thị xã Buôn Hồ Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Hết ranh giới chùa An Lạc - Đầu thửa đất bà Cảnh 8.000.000 5.600.000 4.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16181 Thị xã Buôn Hồ Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đầu thửa đất bà Cảnh - Ngô Đức Kế 5.760.000 4.032.000 2.880.000 - - Đất TM-DV đô thị
16182 Thị xã Buôn Hồ Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Ngô Đức Kế - Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu 5.200.000 3.640.000 2.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16183 Thị xã Buôn Hồ Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi 2.720.000 1.904.000 1.360.000 - - Đất TM-DV đô thị
16184 Thị xã Buôn Hồ Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Trường Tiểu học Nguyễn Trãi - Cầu RôSy 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16185 Thị xã Buôn Hồ Hai Bà Trưng - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn 3.840.000 2.688.000 1.920.000 - - Đất TM-DV đô thị
16186 Thị xã Buôn Hồ Hai Bà Trưng - Phường An Lạc Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16187 Thị xã Buôn Hồ Lê Duẩn - Phường An Lạc Tôn Thất Tùng - Lê Hồng Phong 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
16188 Thị xã Buôn Hồ Lê Duẩn - Phường An Lạc Lê Hồng Phong - Hết đường 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16189 Thị xã Buôn Hồ Lê Hồng Phong - Phường An Lạc Hùng Vương - Lê Duẩn 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM-DV đô thị
16190 Thị xã Buôn Hồ Phạm Văn Đồng - Phường An Lạc Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
16191 Thị xã Buôn Hồ Ama Khê - Phường An Lạc Hùng Vương - Hai Bà Trưng 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16192 Thị xã Buôn Hồ Tôn Thất Tùng - Phường An Lạc Hùng Vương - Hai Bà Trưng 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16193 Thị xã Buôn Hồ Nơ Trang Lơng - Phường An Lạc Hùng Vương - Lý Tự Trọng 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16194 Thị xã Buôn Hồ Nơ Trang Lơng - Phường An Lạc Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Cảnh 3.360.000 2.352.000 1.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
16195 Thị xã Buôn Hồ Nơ Trang Lơng - Phường An Lạc Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp Hải 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16196 Thị xã Buôn Hồ Nơ Trang Lơng - Phường An Lạc Giáp Hải - Đinh Núp 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16197 Thị xã Buôn Hồ Nơ Trang Lơng - Phường An Lạc Đinh Núp - Đến Cầu Buôn Tring 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16198 Thị xã Buôn Hồ Huỳnh Thúc Kháng - Phường An Lạc Phan Đình Phùng - Trần Cao Vân 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
16199 Thị xã Buôn Hồ Đinh Công Tráng - Phường An Lạc Huỳnh Thúc Kháng - Lý Tự Trọng 584.000 408.800 292.000 - - Đất TM-DV đô thị
16200 Thị xã Buôn Hồ Lý Tự Trọng - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Nguyễn Văn Cừ 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...