Bảng giá đất tại Huyện Krông Bu'k, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất tại Huyện Krông Bu'k, Đắk Lắk theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, mang lại nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn trong bối cảnh khu vực này đang phát triển mạnh.

Tổng quan khu vực Huyện Krông Bu'k, Đắk Lắk

Huyện Krông Bu'k nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Đắk Lắk, giáp ranh với các huyện như Ea Súp, Krông Năng và các khu vực thuộc tỉnh Gia Lai.

Đây là một huyện đang trong quá trình phát triển mạnh mẽ với các tiềm năng lớn về nông nghiệp, công nghiệp, và du lịch. Huyện có địa hình chủ yếu là đồi núi, đất đai màu mỡ, thích hợp cho các hoạt động nông nghiệp như trồng cà phê, cao su, và các loại cây công nghiệp khác.

Một trong những yếu tố nổi bật tại Huyện Krông Bu'k chính là sự đầu tư mạnh mẽ vào các dự án hạ tầng giao thông. Nhiều tuyến đường huyết mạch được nâng cấp và mở rộng, kết nối các khu vực trọng điểm trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Chính điều này đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại khu vực, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến đường lớn và khu vực trung tâm hành chính của huyện.

Huyện Krông Bu'k cũng đang đẩy mạnh các chương trình phát triển khu công nghiệp và các khu dân cư mới, phục vụ nhu cầu ngày càng tăng của thị trường.

Với những yếu tố này, giá trị đất tại Huyện Krông Bu'k đang có xu hướng gia tăng, đặc biệt là tại những khu vực có hạ tầng giao thông thuận lợi và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Krông Bu'k, Đắk Lắk

Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, giá đất tại Huyện Krông Bu'k hiện nay có sự biến động rõ rệt, tùy thuộc vào vị trí, mục đích sử dụng và hạ tầng xung quanh.

Giá đất tại khu vực này dao động từ 10.000 VND/m² cho các khu vực ngoại thành ít phát triển, đến 15.000.000 VND/m² ở các khu vực có tiềm năng lớn gần các khu công nghiệp hoặc các tuyến đường trọng điểm.

So với các khu vực khác trong tỉnh, giá đất tại Huyện Krông Bu'k vẫn ở mức thấp, đặc biệt là so với Thành phố Buôn Ma Thuột hay các huyện khác như Buôn Đôn, nơi giá đất đã có xu hướng tăng mạnh.

Tuy nhiên, với những lợi thế về hạ tầng và sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai, Huyện Krông Bu'k đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Các chuyên gia nhận định rằng Huyện Krông Bu'k sẽ có một đợt tăng giá mạnh mẽ trong những năm tới, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn như các tuyến đường kết nối các huyện trong tỉnh và với các tỉnh lân cận hoàn thành. Đây là cơ hội tốt cho những nhà đầu tư muốn sở hữu đất tại khu vực này với mức giá hiện tại, trước khi giá trị đất gia tăng đáng kể trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Krông Bu'k

Huyện Krông Bu'k có rất nhiều yếu tố tiềm năng để phát triển trong thời gian tới. Đầu tiên, khu vực này có một nền tảng nông nghiệp vững mạnh với nhiều sản phẩm xuất khẩu nổi bật như cà phê, hồ tiêu, và cao su. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản công nghiệp và phát triển khu dân cư phục vụ cho nhu cầu sống của người lao động và các chuyên gia trong ngành.

Huyện Krông Bu'k cũng đang được đầu tư mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng giao thông, với các tuyến đường kết nối thuận lợi với các khu vực trọng điểm trong tỉnh và các tỉnh lân cận. Khi các dự án hạ tầng này hoàn thành, giá trị đất tại khu vực này sẽ tăng lên nhanh chóng, đặc biệt là ở các khu vực gần các tuyến đường chính, các khu công nghiệp và các khu dân cư.

Bên cạnh đó, Krông Bu'k còn có tiềm năng lớn trong ngành du lịch, với những thắng cảnh thiên nhiên đẹp mắt và tiềm năng phát triển du lịch sinh thái, du lịch nông nghiệp. Các khu nghỉ dưỡng, khu du lịch sinh thái tại đây sẽ mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng hấp dẫn, đặc biệt là khi các tuyến đường giao thông thuận tiện hơn.

Với những yếu tố thuận lợi về phát triển nông nghiệp, công nghiệp và du lịch, Huyện Krông Bu'k đang dần trở thành một khu vực đầu tư bất động sản đầy triển vọng. Các nhà đầu tư nên cân nhắc các cơ hội đầu tư tại đây, đặc biệt là với sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án lớn đang triển khai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Krông Bu'k là: 6.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Krông Bu'k là: 11.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Krông Bu'k là: 465.220 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
66

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
202 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 432.000 302.400 216.000 - - Đất TM-DV nông thôn
203 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
204 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
205 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
206 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
207 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
208 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 (vào sâu <= 250m) 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
209 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62) 216.000 151.200 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
210 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
211 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 216.000 151.200 108.000 - - Đất TM-DV nông thôn
212 Huyện Krông Bu'k Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 496.000 347.200 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
213 Huyện Krông Bu'k Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
214 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
215 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) 296.000 207.200 148.000 - - Đất TM-DV nông thôn
216 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài + 100m 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
217 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
218 Huyện Krông Bu'k Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Xã Pơng DRang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
219 Huyện Krông Bu'k Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Xã Pơng DRang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, TBĐ số 62) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
220 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 1 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
221 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 2 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
222 Huyện Krông Bu'k Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng DRang Dãy 3 424.000 296.800 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
223 Huyện Krông Bu'k Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
224 Huyện Krông Bu'k Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Xã Pơng Drang 496.000 347.200 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
225 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Pơng DRang 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
226 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
227 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77) 760.000 532.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
228 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K'Ty IV) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
229 Huyện Krông Bu'k Dọc QL14 - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
230 Huyện Krông Bu'k Đường lên trụ sở UBND Các đường tiếp giáp QL14 - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
231 Huyện Krông Bu'k Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
232 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
233 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - thôn Quảng Hà - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
234 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29) 112.000 78.400 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
235 Huyện Krông Bu'k Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
236 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
237 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
238 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thônHòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92) - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
239 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96) 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
240 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96) 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
241 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95) 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
242 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
243 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40) 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
244 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
245 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
246 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Độc Lập - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
247 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Tân Lập - Xã Chứ K'bô 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
248 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Kim Phú - Xã Chứ K'bô 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
249 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Hơp Thành - Xã Chứ K'bô 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
250 Huyện Krông Bu'k Khu dân cư thôn Nam Trung - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
251 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty I - Xã Chứ K'bô 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
252 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty II - Xã Chứ K'bô 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
253 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty III - Xã Chứ K'bô 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
254 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty IV - Xã Chứ K'bô 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
255 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn K'Ty V - Xã Chứ K'bô 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
256 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Anh - Xã Chứ K'bô 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
257 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Thái - Xã Chứ K'bô 128.000 89.600 64.000 - - Đất TM-DV nông thôn
258 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Lộc - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
259 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Nam Tân - Xã Chứ K'bô 136.000 95.200 68.000 - - Đất TM-DV nông thôn
260 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại thôn An Bình - Xã Chứ K'bô 232.000 162.400 116.000 - - Đất TM-DV nông thôn
261 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
262 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Quảng Hà - Xã Chứ K'bô 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
263 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của thôn Hoà Lộc - Xã Chứ K'bô 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
264 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của buôn Ea Nho - Xã Chứ K'bô 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
265 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Cầu Rôsy - Cầu Rôsy + 200m 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
266 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Cầu Rôsy + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
267 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
268 Huyện Krông Bu'k Đường liên xã - Xã Tân Lập Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
269 Huyện Krông Bu'k Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) - Xã Tân Lập 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
270 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Tân Lập 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
271 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin Từ ngã 3 buôn Ea Káp - Cầu Ea Sin (giáp ranh giới xã Cư Pơng) 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
272 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã) 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
273 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của xã Ea Sin - Xã Ea Sin 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
274 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Sin Giáp ranh xã Cư Né thửa đất ông Y Giêt Ksơr (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 27) - Ngã ba Buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất 36, tờ bản đồ số 23) 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
275 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới) 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
276 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
277 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo) 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
278 Huyện Krông Bu'k Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né Giáp Quốc lộ 14 (đoạn km62) - Hết cầu buôn Drăh 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
279 Huyện Krông Bu'k Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
280 Huyện Krông Bu'k Đường đi Đập buôn Dhiă - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 625) - Hết đập buôn Dhiă 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
281 Huyện Krông Bu'k Đường vào thôn Ea Nguôi - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
282 Huyện Krông Bu'k Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
283 Huyện Krông Bu'k Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
284 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
285 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Phan Chu Trinh) - Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
286 Huyện Krông Bu'k Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103) 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
287 Huyện Krông Bu'k Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
288 Huyện Krông Bu'k Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
289 Huyện Krông Bu'k Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
290 Huyện Krông Bu'k Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 150m 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
291 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 1 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
292 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 2 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
293 Huyện Krông Bu'k Khu Tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
294 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Cư Né 96.000 67.200 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
295 Huyện Krông Bu'k Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý - Xã Cư Né Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
296 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
297 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) 520.000 364.000 260.000 - - Đất TM-DV nông thôn
298 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar) 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
299 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85) – Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
300 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn